Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thanh Thuỳ
Ngày gửi: 20h:50' 16-11-2009
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp!
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
 ABC =  A`B`C`
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
? Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
khi nào ?
M
P
N
M`
P`
N`
B
C
A
B`
C`
A`
kiểm tra bài cũ
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán 1: Vẽ ABC biết AB = 2cm; AC = 3cm; BC = 4cm
Bài toán 2: Vẽ A`B`C` biết A`B` = 2cm; A`C` = 3cm; B`C` = 4cm
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
Tiết 22:
Cách vẽ ABC
Cách vẽ A`B`C`
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 2cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;3cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng B`C` = 4cm
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa B`C`
+ Vẽ Cung tròn ( B`; 2cm)
+ Vẽ cung tròn ( C`; 3cm)
Hai cung này cắt nhau ở A`
Bước 3: Nối A` với B` và C` ta được A`B`C`

A
B
C
2
3

A`
B`
C`
2
3
4
4
Bài toán 3:
a. Vẽ ABC có AB = 1cm;
AC = 2cm; BC = 4cm
b. Vẽ ABC có AB = 1cm;
AC = 2cm; BC = 3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B
C
B
C


1cm
2cm
1cm
2cm
A
4cm
3cm
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán 1: Vẽ ABC biết AB = 2cm; AC = 3cm; BC = 4cm
Bài toán 2: Vẽ A`B`C` biết A`B` = 2cm; A`C` = 3cm; B`C` = 4cm
Điều kiện để vẽ được tam giác biết ba cạnh là độ dài cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại.
+) Lưu ý :
2
3
4
2
4
3
A`
B`
C`
Kết quả đo:
Bài cho:
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
ABC A`B`C`
?

=
2
3
B
C
A
4
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
A
C
B
A`
C`
B`
Nếu ABC và A`B`C`
Có AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì ABC = A`B`C`
Tính chất : (SGK)
(c.c.c)
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
NP = N`P`
thì MNP
M
P
N
M`
P`
N`
MP = M`P`
M`N`P`
?
=
(c.c.c)
?2
A
C
D
B
120
0
Tìm số đo của góc B trên hình 67
Hình 67
Bài tập
a. Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình sau:
Hình 1
Hình 2
A
B
C
B
A
C
D
M
ACM vµ ABM
Cã: AB = AC
CM = BM
AM lµ c¹nh chung
Do ®ã ACM = ABM
?ABC và ?CDA
Có: AD = CB
CD = AB
AC là cạnh chung
Do đó ?ABC = ?CDA
(c.c.c)
(c.c.c)
(GT)
(GT)
Bài tập :
b. Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình sau:
Hình 3
B
A
C
D
E
K
ABK và ACK
Có AB = AC
BK = CK
AK là cạnh chung
Do đó ABK = ACK


(c.c.c)

ABD và ACE
Có AB = AC
BD = CE; AD = AE
Do đó ABD = ACE




(c.c.c)
AKD và AKE
Có KD = KE ; AD = AE
AK là cạnh chung
Do đó AKD = AKE


(c.c.c)
ABE và ACD
Có AB = AC
AE = AD; BE = CD
Do đó ABE = ACD







(c.c.c)
* Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
- Điều kiện để vẽ được tam giác khi biết ba cạnh là cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại.
+) Lưu ý:
* Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
* Bài tập : 16 , 18 , 20 , 21 , 22 (SGK)
Hướng dẫn về nhà
một số ứng dụng thực tế của tam giác
giờ học kết thúc
cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em
giờ học kết thúc
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em. Chúc Hội giảng thành công tốt đẹp !
 
Gửi ý kiến