Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai he phuong trinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 21h:35' 22-11-2010
Dung lượng: 197.2 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
trường thpt- dtnt tânkỳ
Sở giáo dục-đào tạo nhệ an
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ cùng lớp
10A13
NĂM học 2010-2011
Thao giảng 20 - 11
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO (T1)
Môn : ĐẠI SỐ
Bài dạy : Tự chọn
A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
- Phương pháp thế
- Phương pháp cộng (trừ) đại số
- Phương pháp đặt ẩn phụ
- Phương pháp dùng hàm số
1. Phương pháp thế
Bài tập 1 : Giải hệ phương trình :
Chú ý :Ngoài cách thế một biến ta còn có
thể thế bằng một cụm nhiều biến
B. BÀI TẬP
Bài tập 2: Giải các hệ phương trình sau :
Bài làm
Giải (2) tacó y2 + y – 2 = 0 có 2 nghiệm y = 1và y = 2
+)Với y = 1 thay vào (1) ta được x = 2
+)Với y = -2 thay vào (1) ta được x = -1
Vậy hệ có 2 nghiệm (x;y) = (2;1) và (x;y) = (-1;-2)
a)
Ta có
Giải (3) tacó y2 - 2y + 1 = 0  (y – 1)2 = 0  y = 1
+) Với y = 1 thay vào (4) ta được x = 0
Vậy hệ có 1 nghiệm (x;y) = (0;1)
b)
Ta có
Vậy hệ có 2 nghiệm (x;y) = (16;9) và (x;y) = (8;15)
c)
Từ phương trình đầu: (x – y)2 = 49 
TH1
TH2
Nên ta có
Giải (6): Ta có y2 + 3y + 2 = 0 phương trình này có 2 nghiệm y = -1 và y = -2
+) Với y = -1 thay vào (5) ta được x = 2
+) Với y = -2 thay vào (5) ta được x = 1
Vậy hệ có 2 nghiệm (x;y) = (2;-1) và (x;y) = (1;-2)
d)
Ta có
a)
b)
Bài tập 3: Giải các hệ phương trình
Bài làm
Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của (2).Nên với x ≠ 0 từ (2) ta có :
Thay vào (1) ta được :
+) Với x = 1 thay vào (*) ta được y = -1
+) Với x = -2 thay vào (*) ta được y = -2,5
Vậy hệ có 2 nghiệm (x;y) = (1;-1) và (x;y) = (-2;-2,5)
b) Bài làm : Ta có
Ta thấy 4y2 – 1 = 0 không phải là nghiệm . Với 4y2 – 1 ≠ 0 từ (4)
thế vào (3) ta được phương trình
31y6 – 36y4 + 6y2 – 1 = 0
 (y2 – 1)(31y4 – 5y2 +1) = 0
+) Với y = 1 thay vào (*) ta được x = 1
+) Với y = 1 thay vào (*) ta được x = 1
Vậy hệ có 2 nghiệm : (x;y) = (1;1) và (x;y) = (-1;-1)
Bài tập 4: Giải hệ phương trình
Blaise Pascal - Pháp
(1623-1662)
Carl Friedrich Gauss - Đức
(1777-1855)
Johannes Kepler - Đức (1571-1630)
René Descartes - Pháp (1596-1650)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓