Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Bài luyện tập 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm Viết Thông
Ngày gửi: 09h:56' 19-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 8
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Phân tử khối của chất.
- Ax ( Phần lớn đơn chất phi kim thường x = 2)
b. Hợp chất:
- Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất A) và cho biết 3 ý về chất.
a. Đơn chất:
- A (Đơn chất kim loại và một vài phi kim như C, Si, P, S…)
* Ý Nghĩa công thức hóa học:
Nguyên tố nào tạo ra chất.
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.
- Công thức chung: AxBy hoặc AxByCz …
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
2. Hóa trị:
Áp dụng 1:
Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết:
- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
- Quy tắc hóa trị với hợp chất:
A, B có thể là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
a, b là hóa trị của A, B.
+ Gọi hóa trị của nguyên tố…
+ Áp dụng quy tắc hóa trị để tìm hóa trị.
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
Áp dụng 2:
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
+ Viết công thức dạng chung:
+ Theo quy tắc hóa trị:
+ Chuyển tỉ lệ:
+ Chọn chỉ số x, y.
+ Viết công thức đúng của hợp chất.
Chú ý: Lập CTHH nhanh:
a = b thì x = y
a b thì x = b ; y = a (theo đường chéo).
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Viết công thức hóa học của những chất sau và cho biết đâu là đơn chất, đâu là hợp chất? Tính phân tử khối của các chất?
a. Khí amoniac tạo nên từ 1N và 3H.
b. Photpho đỏ tạo nên từ P.
c. Kim loại Magie tạo nên từ Mg.
d. Canxi cacbonat tạo nên từ 1Ca, 1C và 3O.
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1:
a. Khí amoniac tạo nên từ 1N và 3H.
b. Photpho đỏ tạo nên từ P:
c. Kim loại Magie tạo nên từ Mg.
d. Canxi cacbonat tạo nên từ 1Ca, 1C và 3O.
NH3 = 14 + 3 = 17 Hợp chất
Mg = 24 Đơn chất
CaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100 Hợp chất
P = 31 Đơn chất
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
II. BÀI TẬP:
Bài tập 2: (Bài 1/41 SGK) Tính hóa trị của đồng, photpho, sắt, silic trong các công thức hóa học sau?
a) Cu(OH)2 b) PCl5 c) Fe(NO3)3 d) SiO2
Đồng (Cu) có hóa trị II
Cách làm đủ các bước:
- Đặt hóa trị của Cu là a (a N*)
Theo quy tắc hóa trị : 1.a = 2. I a = II
Đồng (Cu) có hóa trị II
Tính nhanh:
a) Cu(OH)2
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
II. BÀI TẬP:
Bài tập 2: (Bài 1/41 SGK) Tính hóa trị của đồng, photpho, sắt, silic trong các công thức hóa học sau?
a) Cu(OH)2 b) PCl5 c) Fe(NO3)3 d) SiO2
b) PCl5
P có hóa trị V
c) Fe(NO3)3
Fe có hóa trị III
d) SiO2
Si có hóa trị IV
N1
Kali (K) liên kết với Clo (Cl)
N3
Bari (Ba) liên kết với Clo(Cl)
N2
Kali (K) liên kết với nhóm (SO4)
N4
Bari (Ba) liên kết với nhóm (SO4)
Thảo luận nhóm (5’)
Bài tập 3: (Bài 4/41 SGK) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
Bài 4a tr41 sgk:
Cách 1:

- Bước 1 : Viết công thức dạng chung: KxCly
- Bước 2 : Theo quy tắc hóa trị x.I = y.I
- Bước 3 : Chuyển tỉ lệ
x= 1, y = 1
- Bước 4: Công thức hóa học là KCl
*) PTK: KCl = 39 + 35,5 = 74,5 (đvc)
*) LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
I
I
Bài 4b tr41 sgk:
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
CTHH: K2SO4
Phân tử khối K2SO4 = 39.2+32+16.4=174 đvC
CTHH: BaCl2
Phân tử khối BaCl2 = 137+35,5.2=208 đvC
Bài 4b trang 41
x= 1, y = 1
II II
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
Bax(SO4)y
CTHH là: Bax(SO4)y
Phân tử khối BaSO4 = 137+32+16.4=233 đvC
Bài 2 tr 41 sgk:
Cho biết công thức hóa học hợp chất tạo bởi: Nguyên tố X với O là XO, Nguyên tố Y với H là YH3. (X,Y là nguyên tố nào đó):Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chấtcủa X với Y?
XY3
X3Y
X2Y3
X3Y2
XY
BÀI 11 -BÀI LUYỆN TẬP 2
KiẾN THỨC CẦN NHỚ
Chất được biểu diễn bằng CTHH.
CTHH dạng chung của đơn chất, hợp chất.
Ý nghĩa của CTHH
Qui tắc hóa trị.
Tính hóa trị của nguyên tố.
Lập công thức hóa học của hợp chất.

LÍ THUYẾT
BÀI TẬP












KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI A, B, C, D ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG .

1. Dãy công thức nào sau đây là đơn chất :

A. Cu, H2O, N2 , Cl2
B. H2O, NaCl , H2SO4 , NaOH
C.Cu , Fe , Cl2 ,O2

D. Cl2 , O2 , Cu , H2O.

2. Dãy công thức nào sau đây là hợp chất :

A. Cu , H2O , N2 , Cl2
B .Cu , H2O , NaCl , H2SO4
C. H2SO4 , NaOH ,H2O, NaCl
D. Na , S ,CaCO3 , P , K2O
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
Điền từ thích hợp điền vào chỗ ….. Trong các câu sau :
- Với công thức hóa học FeO , Sắt (Fe) mang hóa trị là ..…..
- Với công thức hóa học Fe2O3 , Sắt (Fe) mang hóa trị là …….
- Với S (IV) và O(II) Công thức hóa học cần tìm là ……..
- Với Al (III) và Cl (I) Công thức hóa học cần tìm là………
(II)
(III)
(SO2)
(AlCl3)
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
DẶN DÒ – VỀ NHÀ :
- Học lại toàn bộ nội dung bài .
- Chuẩn bị giấy kiểm tra 1 tiết.
BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
Xin cảm ơn các em
Bài học kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến