Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ung Thi Ly
Ngày gửi: 15h:33' 07-12-2016
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Ung Thi Ly
Ngày gửi: 15h:33' 07-12-2016
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
BÀI 14
photpho
Ô: 15
Nhóm: V
Chu kì: 3
Cấu hình e: [Ne]3s23p3
I. Tính chất vật lí
Cấu trúc
Tính độc
Tính tan
Nhiệt độ sôi
Phát quang
I. Tính chất vật lí
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Photpho thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
P
1. Tính oxi hoá:
0 0 +2 -3
( Canxi photphua )
0 0 +2 -3
(kẽm photphua)
Photphin rất độc
2. Tính Khử
a/ Tác dụng với đơn chất: một số phi kim hoạt động:
O2, Cl2, S….
0 +3
(diphotpho trioxit)
0 +5
(diphotpho pentaoxit)
Dư oxi
Thiếu oxi
0 +3
(photpho triclorua)
0 +5
(photpho pentaclorua)
Thiếu clo
Dư clo
2. Tính Khử
b/ Tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá mạnh như KClO3, KNO3, HNO3, H2SO4 ….
0 +5 +5 +4
0 +5 +5 -1
2. Tính Khử
Diêm
III. ỨNG DỤNG
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
Nguồn thực phẩm giàu photpho
Một số loại thức ăn giàu photpho
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
củng cố
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
Điểm giống nhau giữa Photpho đỏ và photpho trắng là:
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng:
Câu 3: Cho phương trình phản ứng:
P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phản ứng trên là:
Câu 4: Thành phần chính của quặng photphorit là:
Câu 5: quặng apatit có công thức
A. Ca3(PO4)2
B. 3Ca3(PO4)2.CaF2
C. CaCO3.MgCO3
D. Fe3O4
Câu 5: Cho m gam photpho tác dụng hết với 210 gam dung dịch HNO3 60%, phản ứng tạo H3PO4 và NO. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch sau phản ứng cần vừa đủ 3,33 lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:
Câu 6: Có thể điều chế được bao nhiêu kg photpho khi nung 46,5 kg canxi photphat với cát và than tại nhiệt độ 12000C (biết hiệu suất của phản ứng H = 75%).
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
BÀI 14
photpho
Ô: 15
Nhóm: V
Chu kì: 3
Cấu hình e: [Ne]3s23p3
I. Tính chất vật lí
Cấu trúc
Tính độc
Tính tan
Nhiệt độ sôi
Phát quang
I. Tính chất vật lí
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Photpho thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
P
1. Tính oxi hoá:
0 0 +2 -3
( Canxi photphua )
0 0 +2 -3
(kẽm photphua)
Photphin rất độc
2. Tính Khử
a/ Tác dụng với đơn chất: một số phi kim hoạt động:
O2, Cl2, S….
0 +3
(diphotpho trioxit)
0 +5
(diphotpho pentaoxit)
Dư oxi
Thiếu oxi
0 +3
(photpho triclorua)
0 +5
(photpho pentaclorua)
Thiếu clo
Dư clo
2. Tính Khử
b/ Tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá mạnh như KClO3, KNO3, HNO3, H2SO4 ….
0 +5 +5 +4
0 +5 +5 -1
2. Tính Khử
Diêm
III. ỨNG DỤNG
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
Nguồn thực phẩm giàu photpho
Một số loại thức ăn giàu photpho
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
củng cố
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
Điểm giống nhau giữa Photpho đỏ và photpho trắng là:
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng:
Câu 3: Cho phương trình phản ứng:
P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phản ứng trên là:
Câu 4: Thành phần chính của quặng photphorit là:
Câu 5: quặng apatit có công thức
A. Ca3(PO4)2
B. 3Ca3(PO4)2.CaF2
C. CaCO3.MgCO3
D. Fe3O4
Câu 5: Cho m gam photpho tác dụng hết với 210 gam dung dịch HNO3 60%, phản ứng tạo H3PO4 và NO. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch sau phản ứng cần vừa đủ 3,33 lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:
Câu 6: Có thể điều chế được bao nhiêu kg photpho khi nung 46,5 kg canxi photphat với cát và than tại nhiệt độ 12000C (biết hiệu suất của phản ứng H = 75%).
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất