Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Kim Ngọc
Ngày gửi: 17h:37' 28-11-2008
Dung lượng: 627.5 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Kim Ngọc
Ngày gửi: 17h:37' 28-11-2008
Dung lượng: 627.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
ĐOÀN KIM NGỌC
Kiểm tra bài cũ
1.ĐỊNH NGHĨA
2.TÍNH CHẤT
3.BiỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG
4.ỨNG DỤNG
NỘI DUNG
Trong vật lí,ta biết rằng nếu có một lực tác động lên một vật tại điểm O và làm cho vât đó di chuyển một quãng đường s = OO’ thì công A của lực được tính theo công thức:
1.Định nghĩa:
a.Định nghĩa
b. Ví dụ.
Tính các tích vô hướng sau:
Cho? ABC đều cạnh a, đường cao AH.
b. Ví dụ.
b. Ví dụ.
= 0
2.Các tính chất của tích vô hướng
(Tính chất giao hoán)
(Tính chất phân phối)
Nhận xét:
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Nhận xét: Hai vectơ đều khác vectơ vuông góc với nhau khi và chỉ khi
Giải
3. Ứng dụng
a/ Độ dài của vectơ:
b/ Góc giữa hai vectơ:
Ví dụ:
Giải:
a/
b/
Vậy
b/ Khoảng cách giữa hai điểm:
Khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) là
Hay
Cho hai điểm M(-2;2) và N(3;-1).Tính khoảng cách MN?
Ví dụ:
Giải:
Vậy MN =
Câu1. Cho 0 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 1200.
Câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu2. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
Câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
Nắm được tính chất của tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng và các ứng dụng
Kiểm tra bài cũ
1.ĐỊNH NGHĨA
2.TÍNH CHẤT
3.BiỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG
4.ỨNG DỤNG
NỘI DUNG
Trong vật lí,ta biết rằng nếu có một lực tác động lên một vật tại điểm O và làm cho vât đó di chuyển một quãng đường s = OO’ thì công A của lực được tính theo công thức:
1.Định nghĩa:
a.Định nghĩa
b. Ví dụ.
Tính các tích vô hướng sau:
Cho? ABC đều cạnh a, đường cao AH.
b. Ví dụ.
b. Ví dụ.
= 0
2.Các tính chất của tích vô hướng
(Tính chất giao hoán)
(Tính chất phân phối)
Nhận xét:
3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Nhận xét: Hai vectơ đều khác vectơ vuông góc với nhau khi và chỉ khi
Giải
3. Ứng dụng
a/ Độ dài của vectơ:
b/ Góc giữa hai vectơ:
Ví dụ:
Giải:
a/
b/
Vậy
b/ Khoảng cách giữa hai điểm:
Khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) là
Hay
Cho hai điểm M(-2;2) và N(3;-1).Tính khoảng cách MN?
Ví dụ:
Giải:
Vậy MN =
Câu1. Cho 0 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 1200.
Câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu2. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
Câu hỏi trắc nghiệm
Đáp án
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
Nắm được tính chất của tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng và các ứng dụng
 









Các ý kiến mới nhất