Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng các số từ 1 đến 100

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Huyền
Ngày gửi: 22h:20' 26-10-2016
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
Toán
Bài 102
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
BÀI CŨ
Số 96 gồm 90 và 6
Số 96 gồm 9 và 6
Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
Số 96 là số có hai chữ số
Số 96 là số có một chữ số
Đ
Đ
S
S
Đ
BÀI CŨ
>
<
=
45 47
78 69
44 30 +10
55 50 + 5
<
>
>
=
BÀI MỚI
BẢNG CÁC SỐ

TỪ 1 ĐẾN 100
Giới thiệu bước đầu về số 100
Số liền sau của 97 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 99 là …
98
99
100
Bảng các số từ 1 đến 100
4
5
7
8
13
14
16
17
18
19
22
23
24
26
27
28
29
32
33
35
36
37
39
39
42
44
46
48
49
30
40
50
52
53
55
56
57
59
63
64
65
66
68
70
82
84
85
86
88
89
90
72
73
75
77
78
79
92
93
95
96
97
100
Giới thiệu một vài đặc điểm

của bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là :
b) Các số tròn chục có hai chữ số là :
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là :
1 , 2 , 3 , 4 , 5 ,6 , 7 , 8 , 9
b) Các số tròn chục có hai chữ số là :
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
c) Số bé nhất có hai chữ số là : 10
d) Số lớn nhất có hai chữ số là : 99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
CỦNG CỐ
THỬ TÀI
75
44
99
59
76
45
100
60
Số liền sau của các số sau là :
29
60
98
53
99
54
30
61
Số liền trước của các số sau là :
DẶN DÒ
Chuẩn bị :
Bài 103 : Luyện tập
THỬ TÀI
THỬ TÀI
THỬ TÀI
 
Gửi ý kiến