Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Ánh Hồng
Ngày gửi: 17h:25' 12-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Ánh Hồng
Ngày gửi: 17h:25' 12-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu: (>, <, =)
71 ... 72
<
>
55 ... 44
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
=
88 ... 88
Toán:
Số liền sau của là: ...
Số liền sau của là: ...
98
99
100
98
99
Số liền sau của là: ...
97
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Bµi 1 (SGK): ?
Bảng các số từ 1 đến 100
Số
đọc là một trăm
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
Số liền sau của là: ...
100
99
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
Bài 1 (SGK): ?
Số
Bài 2 (SGK): Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
13
15
17
19
22
24
26
28
35
37
39
42
44
46
48
30
40
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
82
84
86
88
90
72
73
75
77
79
93
95
97
99
100
33
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: .......................
................................................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là :
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
a) Các số có một chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
b) Các số tròn chục là :
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
99
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Số liền sau số 99 là:
b) Số lớn nhất có một chữ số là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
100
9
10
99
Trò chơi :Rung chuông vàng
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
99
Số liền sau của là: ...
100
99
Bài 1 (SGK):
Bài 2 (SGK): Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
Cảm ơn quý thầy cô giáo
và các em học sinh
Điền dấu: (>, <, =)
71 ... 72
<
>
55 ... 44
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
=
88 ... 88
Toán:
Số liền sau của là: ...
Số liền sau của là: ...
98
99
100
98
99
Số liền sau của là: ...
97
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Bµi 1 (SGK): ?
Bảng các số từ 1 đến 100
Số
đọc là một trăm
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
Số liền sau của là: ...
100
99
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
Bài 1 (SGK): ?
Số
Bài 2 (SGK): Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
13
15
17
19
22
24
26
28
35
37
39
42
44
46
48
30
40
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
82
84
86
88
90
72
73
75
77
79
93
95
97
99
100
33
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: .......................
................................................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là :
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
a) Các số có một chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
b) Các số tròn chục là :
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2020
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
99
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
a) Số liền sau số 99 là:
b) Số lớn nhất có một chữ số là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
100
9
10
99
Trò chơi :Rung chuông vàng
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2020
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 3 (SGK): Trong b?ng cỏc s? t? 1 d?n 100 :
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
99
Số liền sau của là: ...
100
99
Bài 1 (SGK):
Bài 2 (SGK): Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
Cảm ơn quý thầy cô giáo
và các em học sinh
 








Các ý kiến mới nhất