Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bảng các số từ 1 đến 100

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Tám
Ngày gửi: 12h:01' 27-05-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI ĐÔNG
TOÁN
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Người thực hiện: Hoàng Thị Tám
Toán
Kiểm tra bài cũ
1. Viết số:
Bảy mươi sáu:
Bảy mươi ba: 73
Hai mươi mốt: 21
Năm mươi tư: 54
76
2. Điền dấu > , < = ?
35… 50
74… 71
88… 79
65… 65
<
>
>
=
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1.
Số liền sau của 97 là….
Số liền sau của 98 là….
Số liền sau của 99 là….
98
99
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1.
Số liền sau của 97 là….
Số liền sau của 98 là….
Số liền sau của 99 là….
100 đọc là một trăm
98
99
100
Nghỉ giải lao
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
2. Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
2. Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 3.
a, Các số có 1 chữ số là: ………….
b, Các số tròn chục là: ……………….
c, Số bé nhất có hai chữ số là: ….
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: ….
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: ……
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
a, Các số có một chữ số là:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
b, Các số tròn chục là
10
20
30
40
50
60
70
80
90
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
10
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
d, Các số có hai chữ số giống nhau là:
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 3.
a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 3.
a, Các số có 1 chữ số là: 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9
b, Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60,
c, Số bé nhất có hai chữ số là: 10
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
70, 80, 90
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Chúc quý thầy cô sức khỏe.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
468x90
 
Gửi ý kiến