Tìm kiếm Bài giảng
Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lương thị thu huyền
Ngày gửi: 07h:31' 31-05-2020
Dung lượng: 940.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: lương thị thu huyền
Ngày gửi: 07h:31' 31-05-2020
Dung lượng: 940.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Môn toán
BÀI: bảng các số từ 1 đến 100
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1.
Số liền sau của 97 là….
Số liền sau của 98 là….
Số liền sau của 99 là….
100 đọc là một trăm
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
Bài 2: Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
a, Các số có 1 chữ số là: …………….
b, Các số tròn chục là: ……………….
c, Số bé nhất có hai chữ số là: ….
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: ….
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: ……
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
a, Các số có một chữ số là:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
b, Các số tròn chục là
10
20
30
40
50
60
70
80
90
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
10
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Dặn dò:
Làm bài tập 1, 2, 3
Chào tạm biệt các em.
Các em nhớ giữ gìn sức khỏe.
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng.
Uống nhiều nước.
Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài .
BÀI: bảng các số từ 1 đến 100
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1.
Số liền sau của 97 là….
Số liền sau của 98 là….
Số liền sau của 99 là….
100 đọc là một trăm
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
Bài 2: Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
a, Các số có 1 chữ số là: …………….
b, Các số tròn chục là: ……………….
c, Số bé nhất có hai chữ số là: ….
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: ….
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: ……
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
a, Các số có một chữ số là:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
b, Các số tròn chục là
10
20
30
40
50
60
70
80
90
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
10
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Dặn dò:
Làm bài tập 1, 2, 3
Chào tạm biệt các em.
Các em nhớ giữ gìn sức khỏe.
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng.
Uống nhiều nước.
Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài .
 









Các ý kiến mới nhất