Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 23h:03' 29-03-2021
Dung lượng: 313.6 KB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 23h:03' 29-03-2021
Dung lượng: 313.6 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
Thực hành
Bài 1: Số?
1 km = ….. m
1 hm = .….. m
1dam = …....m
1 km = …….hm
1 hm = …… dam
1 m = ……mm
1 m = ……cm
1 m = ..…..dm
1dm = ……mm
1cm = ……mm
10
10
100
100
10
1000
100
10
10
1000
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
7 hm = ……..m
3 hm = ……. m
6 dam = ……. m
2 m = …….. dm
4 m = …….. cm
6 cm = …….. mm
8 dm = ……. mm
50
700
300
60
20
400
60
800
5 dam = …… m
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
55 dm : 5 =
50 m
60 km
204 cm
12 hm
10 km
11 dm
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính:
a) 3dam + 12 m =
b) 2m – 50 cm =
30m + 12 m = 42m
200 m – 50 m = 150 m
Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
D. 4 cm
B.
Ước lượng thực tế
.
Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
C. 6 km
C.
Ước lượng thực tế
Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
D. 1 m
A.
Ước lượng thực tế
Củng cố
Trò chơi: Thử làm phóng viên
Hãy trả lời câu hỏi của phóng viên nhỏ:
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
Thực hành
Bài 1: Số?
1 km = ….. m
1 hm = .….. m
1dam = …....m
1 km = …….hm
1 hm = …… dam
1 m = ……mm
1 m = ……cm
1 m = ..…..dm
1dm = ……mm
1cm = ……mm
10
10
100
100
10
1000
100
10
10
1000
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
7 hm = ……..m
3 hm = ……. m
6 dam = ……. m
2 m = …….. dm
4 m = …….. cm
6 cm = …….. mm
8 dm = ……. mm
50
700
300
60
20
400
60
800
5 dam = …… m
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
55 dm : 5 =
50 m
60 km
204 cm
12 hm
10 km
11 dm
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính:
a) 3dam + 12 m =
b) 2m – 50 cm =
30m + 12 m = 42m
200 m – 50 m = 150 m
Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
D. 4 cm
B.
Ước lượng thực tế
.
Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
C. 6 km
C.
Ước lượng thực tế
Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
D. 1 m
A.
Ước lượng thực tế
Củng cố
Trò chơi: Thử làm phóng viên
Hãy trả lời câu hỏi của phóng viên nhỏ:
Bảng đơn vị đo độ dài
 







Các ý kiến mới nhất