Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 22h:31' 30-08-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 238
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 22h:31' 30-08-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Start!
_ _
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NHẬN BIẾT
ĐỀ-CA-GAM HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô - gam viết tắt là: hg
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
_* Bài 3: _>,
Start!
_ _
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NHẬN BIẾT
ĐỀ-CA-GAM HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô - gam viết tắt là: hg
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
_* Bài 3: _>,
 







Các ý kiến mới nhất