Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thanh
Ngày gửi: 14h:52' 01-03-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thanh
Ngày gửi: 14h:52' 01-03-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a: Chiều dài; b: chiều rộng; c: chiều cao
Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
(Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận)
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = …. tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …...... giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
THỰC HÀNH
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 84 phút =…….. giờ
210 phút =… .....giờ
b) 90 giây =……… .phút
45 giây =……… phút
1,4
3,5
1,5
0,75
Học bài và chuẩn bị bài sau: “Cộng số đo thời gian”
CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a: Chiều dài; b: chiều rộng; c: chiều cao
Hình lập phương: V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
(Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận)
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = …. tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …...... giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
THỰC HÀNH
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 84 phút =…….. giờ
210 phút =… .....giờ
b) 90 giây =……… .phút
45 giây =……… phút
1,4
3,5
1,5
0,75
Học bài và chuẩn bị bài sau: “Cộng số đo thời gian”
CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
 








Các ý kiến mới nhất