Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương V. §1. Bảng phân bố tần số và tần suất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thuý
Ngày gửi: 12h:57' 03-10-2016
Dung lượng: 502.8 KB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Hồng Đức 
CHƯƠNG V:
Tiết 47, ngày 03 tháng 03 năm 2011
Lớp: 10A3
Giáo viên: Lê Thị Thúy
THỐNG KÊ
 Đơn vị điều tra:
Dấu hiệu điều tra:
Số liệu thống kê:
Kích thước mẫu:

 1 tỉnh
 Năng suất lúa hè thu
 Các số liệu trong bảng
31 tỉnh

Năng suất lúa hè thu năm 1998 của 31 tỉnh (tạ/ha)
2
30 30 25 25 35 45 40 40 35 45
25 45 30 30 30 40 30 25 45 45
35 35 30 40 40 40 35 35 35 35 35
Có 5 giá trị khác nhau: Xi
Với i=1,2,3,4,5
Hãy quan sát bảng số liệu:
4
7
9
6
5
BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ
TẦN SUẤT
i - ÔN TậP
1. Số liệu thống kê

Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
Mỗi giá trị xuất hiện bao nhiêu lần?
§1.
30 30 25 25 35 45 40 40 35 45
25 45 30 30 30 40 30 25 45 45
35 35 30 40 40 40 35 35 35 35 35
Giá trị X1=25 xuất hiện 4 lần, ta gọi n1= 4 là
tần số của giá trị X1
Đ1.Bảng phân bố tần số và tần suất

I - ôn tập
1. Số liệu thống kê:
2. Tần số: n
30 30 25 25 35 45 40 40 35 45
25 45 30 30 30 40 30 25 45 45
35 35 30 40 40 40 35 35 35 35 35
Bảng phân bố tần số của số liệu
Đ1.Bảng phân bố tần số và tần suất
I - ôn tập
1. Số liệu thống kê:
2. Tần số
3. T?n su?t: f
Bảng phân bố tần số của số liệu
Giá trị Xi
Tần số ni
Tần số ni
?
?
%
?
?
?
?
12,9
Tần suất fi (%)
Đ1.Bảng phân bố tần số và tần suất
Bảng phân bố t?n su?t
Bi tập:
Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của 27 em học sinh lớp 7A1 được ghi lại như sau
7 10 9 8 8 6 8 8 8
7 6 5 7 6 10 5 10 7
10 4 9 3 7 8 10 8 3
và tần suất
Bảng phân bố tần số
?
Bảng phân bố tần số
Lập
Củng cè
1.TÇn sè:
2.Tần suất :
Số lần xất hiện của mỗi giá trị trong bảng số liệu được gọi là tần số của giá trị đó.
Tần suất fi của giá trị xi là tỉ số giữa tần số ni và Tổng tần số N (kích thước mẫu N).
fi = ni/N
3.Bảng phân bố tần số-tần suất
Các số liệu thống kê có gắn với tần số, tần suất và được cho thành bảng. Bảng này được gọi là bảng tần số - tần suất.
§1.BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ
TẦN SUẤT
ê
K
G
N
ô
H
T
2
3
4
5
6
7
1
Giải ô chữ
Luật của trò chơi như sau:
Cú 7 ụ s?, trong dú cú 1 ụ may m?n (m? ụ ny s? du?c c?ng 50d m khụng ph?i tr? l?i cõu h?i). L?p chia lm 4 d?i theo 4 t?.
Vòng thứ nhất:
* Mỗi đội được quyền lựa chọn 1 ô trong 7 ô số . Sau đó từng đội sẽ trả lời câu hỏi ở ô đã chọn (N?u cú 2 d?i tr? lờn cựng ch?n 1 ụ thỡ ph?i cựng tr? l?i cõu h?i dú).
- Trả lời đúng được + 50đ .
- Trả lời sai bị -20đ và phải nhường quyền trả lời cho các đội còn lại.
Vòng thứ 2: đội nào có số diểm cao nhất sẽ được quyền chọn 1 trong 3 ô còn lại. Và luật chơi tương tự vòng 1.
Phần thưởng cho đội thắng cuộc là miễn trực nhật 1 tuần và 1món quà được tặng vào tiết sinh hoạt ngày thứ 7(5/3/2011).
1
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó ?
Đóng
Sai
Xin Chúc mừng! +20
Ôi sai rồi! -10
2
ĐiÒu tra vÒ sè con cña 40 hé gia ®ình trong mét tæ d©n phè.
2 4 3 2 0 2 2 3 5 1 1 1 4 2 5 2 2 3 4 1 3 2 2 0 1 0 3 2 5 6 2 0 1 1 3 0 1 2 3 5
Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng trên?
A . 4
B . 5
C . 6
D . 7
Người ta thống kê số xe máy của nhân viên trong một cơ quan như sau;
3
Tần suất của loại xe máy 110 phân khối là ?
B. 53,5(%)
C. 53,6(%)
D. 53,7(%)
A. 53,4(%)
F
N
Chúc mừng đội bạn đã bốc được
ô may mắn. Sau đây là một đoạn
nhạc chúc mừng đội bạn
Lucky number
+50










5
15 15 35 30 30 25 15 15 35 25
35 25 20 15 20 15 20 35 30 25
30 30 20 15 15 15 30 30 35 30
Tổng điểm 4 môn thi của 30 HS trong 1 phòng thi.
Học sinh trượt chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần tram biết H/S trượt có tổng điểm dưới 20 điểm ?
A. 20 (%)
B. 10(%)
C. 30(%)
D. 40(%)










6
ĐiÒu tra vÒ sè con cña 40 hé gia đình trong mét tæ d©n phè.
2 4 3 2 0 2 2 3 5 1 1 1 4 2 5 2 2 3 4 1 3 2 2 0 1 0 3 2 5 6 2 0 1 1 3 0 1 2 3 5
Giá trị nào có tần số lớn nhất ?
A. xi = 1
B. xi = 2
C. xi = 3
D. xi = 0
7
ĐiÒn vµo chç trèng !
Giá trị
Tần số
Tần suất
(%)
50
100
150
Tổng
11
70
12
93
11,8
75,3
16.4%
10.9%
5.4%
40%
27.3%
các em về nhà làm hết các bài tập
trong sách giáo khoa
Hết
Xin chào và hẹn gặp lai
§1. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓