Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:23' 18-02-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích: 0 người
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

GV:Trịnh Cẩm Loan

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)Ví dụ 1:Tính
a)

32.2

b)

20

 32 . 2

3 2

 4.5  2 2.5 22 5

b) Tổng quát:

√ 𝐴A 𝐵=¿ √ 𝐵
2

(B

BT1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

16.3 4 3
 45  9.5  3 5
49a 7 a

(a>0)

a
5a 6b  5(a ) b
3 2

3

5b

(b>0)

BT1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

7a 2  a 7  a 7

(a<0)

 4 18  4 9.2  12 2
2

x
3y
3x y

4

6

25a b

(y>0)

 a 3 5 b 5a 3 b

(b>0.a>0)

BT 2: Rút gọn biểu thức
a)

3 5  20  5 3 5 

22.5  5

3 5  2 5  5
(3  2  1) 5 6 5

b)

16  5 9  2 3 4  5.3  2 3 11  2 3

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

𝐴𝑨 √ 𝐵=¿
𝟐

√𝐵

(A>0,B

Ví dụ : Đưa thừa số vào trong dấu căn
 32.7  9.7  63
 22.3  4.3  12

a) 3 7
b)  2 3
c) 5a

2

2a

d )  3a 2

 25a 4 .2a

 50a 5

4
5
2ab  9a .2ab  18a b

(a

BT3: So sánh

3 7 và 28

Giải
Ta có : 3 7  32.7  63

Mà 63  28
Vậy:

3 7  28

BT4: So sánh

3 7 và 7 3

Giải
Ta có : 3 7  32.7  63
7 3  7 2.3  147

Mà 63  147
Vậy:

3 7 7 3

b) Tổng quát:

√ 𝐴A 𝐵=¿ √ 𝐵
2

𝐴𝑨 √ 𝐵=¿
𝟐

√𝐵
Vui

(B

(A>0,B
Trò chơi vòng quay
may mắn kèm theo

BT 5: Rút gọn biểu thức
a)

2

8

50

 2  4.2  25.2
 2 2 2 5 2

(1  2  5) 2 8 2
b) 4 3 

27 

45

4 3  9.3 
(4  3). 3  3 5

c) 4 9a 

9.5 4 3  3 3  3 5
7 3  3 5

16a  25a 4.3 a  4 a  5 a
7

7

3  3 5

3 3

5

12 a  4 a  5 a 13 a
BT6

BT 6: Rút gọn biểu thức
a)

9a  3 4a

3 a  3.2
3 a  6

b) 4 9 

36  7 45

Vui

a

a 9

a

4.3  6  7 9.5 12  6  7.3 5
18  21 5

c)

25 x  11 4 x  49 x 5 x  22 x  7 x
7

7

3  3 5

3 3

5

(5  22  7) x

 10 x
BT7

BT7: So sánh

2 5 và 5 2

Giải
Ta có : 3 7  32.7  63
7 3  7 2.3  147

Mà 63  147
Vậy:

3 7 7 3

Vui

BT8. Đưa thừa số vào trong dấu căn
2
2
5 2 ; 
xy ; x
3
x

(x  0, y 0)

Giải
a )  5 2 
b) 
c) x

2
3

xy 

52.2 
4
xy
9

2
2
 x2.  2 x
x
x

25.2 

50

3)Trục căn thức ở mẫu

VD:Trục căn thức ở mẫu
3
5
3
2 7

3

5

3.

5.

5
15
15


5
5
52

3. 7
3 7
3 7



2.7
2 7. 7
14

2
2. 5
10
10



3 5
3 5. 5 3.5
15

BT1:Trục căn thức ở mẫu
7
11

7  7. 11  77

11
11. 11
11

5
5. 3 5 3


3
3
3. 3

2 5 2 5
4
2. 5



3.5
15
3 5 3 5. 5
3 x
3 x
3


x
x. x
x

(x>0)

Nhớ
VD:

( A  B)( A  B)  A  B
2

2

( 2  5)( 2  5) ( 2) 2  52 2  25  23
( 3  5)( 3  5) ( 3) 2  ( 5) 2 3  5  2

( A  B)( A  B)  A 2  B 2
BT2:Hoàn thành bài tập sau

a)( 2 1).
b)( 5  7).
c)( x  3).
(x>0)

?
?()
?
( √ 𝑥 −3)

( √ 2 −1) ( 2)2  12 2  1 1

?
?
x-9

( 5)  ( 7)  5-7= -2
2

2

( x )2  32 

( A  B)( A 

2
2

A

B
B)

BT3: Trục căn thức ở mẫu:
5
a)
3 2



5(3  2)
5(3  2)
5(3  2) 5(3  2)
 2


2
9 2
7
(3  2)(3  2)
3  ( 2)

 4( 2  6)
 4( 2  6)  4( 2  6)
4



b)
2
2
2 6
2  6 ( 2  6)( 2  6) ( 2)  ( 6)
 4( 2  6)  2  6

4

( A  B)( A 

2
2

A

B
B)

BT3: Trục căn thức ở mẫu:
c)

d)

7
3

2



7(3  2)
7(3  2)
 2
(3  2)(3  2) 3  ( 2) 2



7(3  2) 7(3  2)
3  2

9 2
7

9
9( x  1)
9( x  1)
9( x  1)



x  1 ( x  1)( x  1) ( x ) 2  12
x 1

(x>0,x

BT4:Rút gọn biểu thức:
7
7(3  2)  7(3  2) 21  7 2  21  7 2

a)


3 2 3 2
(3  2)(3  2)
32  ( 2)2
7

14 2 14 2
2 2


9 2
7
3( 5  1)  3( 5  1)
3
3


b)
5 1
51
( 5  1)( 5  1)

3 5  33 5 3

( 5) 2  12

6 5 6 5


5 1
4

BT5:Rút gọn biểu thức:
5
a)

x 2

5 x  10  5 x  10   20
5
5( x  2)  5( x  2)


x 4
( x ) 2  22
x 2
( x  2)( x  2)

(x>0,x

b)

3

x1

3( x  1)  3( x  1) 3 x  3  3 x  3
3
6 x



2
2
( x  1)( x  1)
x 1
x 1
( x)  1

(x>0,x

c)

2

x 3
(x>0,x

1
2( x  3)  1( x  3)

x 3
( x  3)( x  3)



x 9
2 x 6  x 3

x 9
( x ) 2  32

BT6:Rút gọn biểu thức:
7
7
a)

x 2 x  2

7( x  2)  7( x  2)
7 x  14  7 x  14 14 x


x 4
( x  2)( x  2)
( x ) 2  22

(x>0,x

1
1
b)

x  5 x 5

1( x  5)  1( x  5)

( x  5)( x  5)

x 5 x 5

( x ) 2  52



10
x  25

(x>0,x

c)

2
2

x 3
x 3
(x>0,x



4 x
2( x  3)  2( x  3)
2 x 62 x  6


x 9
( x  3)( x  3)
( x ) 2  32
 
Gửi ý kiến