Chương I. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:23' 18-02-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 714
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:23' 18-02-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích:
0 người
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
GV:Trịnh Cẩm Loan
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)Ví dụ 1:Tính
a)
32.2
b)
20
32 . 2
3 2
4.5 2 2.5 22 5
b) Tổng quát:
√ 𝐴A 𝐵=¿ √ 𝐵
2
(B
BT1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
16.3 4 3
45 9.5 3 5
49a 7 a
(a>0)
a
5a 6b 5(a ) b
3 2
3
5b
(b>0)
BT1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
7a 2 a 7 a 7
(a<0)
4 18 4 9.2 12 2
2
x
3y
3x y
4
6
25a b
(y>0)
a 3 5 b 5a 3 b
(b>0.a>0)
BT 2: Rút gọn biểu thức
a)
3 5 20 5 3 5
22.5 5
3 5 2 5 5
(3 2 1) 5 6 5
b)
16 5 9 2 3 4 5.3 2 3 11 2 3
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
𝐴𝑨 √ 𝐵=¿
𝟐
√𝐵
(A>0,B
Ví dụ : Đưa thừa số vào trong dấu căn
32.7 9.7 63
22.3 4.3 12
a) 3 7
b) 2 3
c) 5a
2
2a
d ) 3a 2
25a 4 .2a
50a 5
4
5
2ab 9a .2ab 18a b
(a
BT3: So sánh
3 7 và 28
Giải
Ta có : 3 7 32.7 63
Mà 63 28
Vậy:
3 7 28
BT4: So sánh
3 7 và 7 3
Giải
Ta có : 3 7 32.7 63
7 3 7 2.3 147
Mà 63 147
Vậy:
3 7 7 3
b) Tổng quát:
√ 𝐴A 𝐵=¿ √ 𝐵
2
𝐴𝑨 √ 𝐵=¿
𝟐
√𝐵
Vui
(B
(A>0,B
Trò chơi vòng quay
may mắn kèm theo
BT 5: Rút gọn biểu thức
a)
2
8
50
2 4.2 25.2
2 2 2 5 2
(1 2 5) 2 8 2
b) 4 3
27
45
4 3 9.3
(4 3). 3 3 5
c) 4 9a
9.5 4 3 3 3 3 5
7 3 3 5
16a 25a 4.3 a 4 a 5 a
7
7
3 3 5
3 3
5
12 a 4 a 5 a 13 a
BT6
BT 6: Rút gọn biểu thức
a)
9a 3 4a
3 a 3.2
3 a 6
b) 4 9
36 7 45
Vui
a
a 9
a
4.3 6 7 9.5 12 6 7.3 5
18 21 5
c)
25 x 11 4 x 49 x 5 x 22 x 7 x
7
7
3 3 5
3 3
5
(5 22 7) x
10 x
BT7
BT7: So sánh
2 5 và 5 2
Giải
Ta có : 3 7 32.7 63
7 3 7 2.3 147
Mà 63 147
Vậy:
3 7 7 3
Vui
BT8. Đưa thừa số vào trong dấu căn
2
2
5 2 ;
xy ; x
3
x
(x 0, y 0)
Giải
a ) 5 2
b)
c) x
2
3
xy
52.2
4
xy
9
2
2
x2. 2 x
x
x
25.2
50
3)Trục căn thức ở mẫu
VD:Trục căn thức ở mẫu
3
5
3
2 7
3
5
3.
5.
5
15
15
5
5
52
3. 7
3 7
3 7
2.7
2 7. 7
14
2
2. 5
10
10
3 5
3 5. 5 3.5
15
BT1:Trục căn thức ở mẫu
7
11
7 7. 11 77
11
11. 11
11
5
5. 3 5 3
3
3
3. 3
2 5 2 5
4
2. 5
3.5
15
3 5 3 5. 5
3 x
3 x
3
x
x. x
x
(x>0)
Nhớ
VD:
( A B)( A B) A B
2
2
( 2 5)( 2 5) ( 2) 2 52 2 25 23
( 3 5)( 3 5) ( 3) 2 ( 5) 2 3 5 2
( A B)( A B) A 2 B 2
BT2:Hoàn thành bài tập sau
a)( 2 1).
b)( 5 7).
c)( x 3).
(x>0)
?
?()
?
( √ 𝑥 −3)
( √ 2 −1) ( 2)2 12 2 1 1
?
?
x-9
( 5) ( 7) 5-7= -2
2
2
( x )2 32
( A B)( A
2
2
A
B
B)
BT3: Trục căn thức ở mẫu:
5
a)
3 2
5(3 2)
5(3 2)
5(3 2) 5(3 2)
2
2
9 2
7
(3 2)(3 2)
3 ( 2)
4( 2 6)
4( 2 6) 4( 2 6)
4
b)
2
2
2 6
2 6 ( 2 6)( 2 6) ( 2) ( 6)
4( 2 6) 2 6
4
( A B)( A
2
2
A
B
B)
BT3: Trục căn thức ở mẫu:
c)
d)
7
3
2
7(3 2)
7(3 2)
2
(3 2)(3 2) 3 ( 2) 2
7(3 2) 7(3 2)
3 2
9 2
7
9
9( x 1)
9( x 1)
9( x 1)
x 1 ( x 1)( x 1) ( x ) 2 12
x 1
(x>0,x
BT4:Rút gọn biểu thức:
7
7(3 2) 7(3 2) 21 7 2 21 7 2
a)
3 2 3 2
(3 2)(3 2)
32 ( 2)2
7
14 2 14 2
2 2
9 2
7
3( 5 1) 3( 5 1)
3
3
b)
5 1
51
( 5 1)( 5 1)
3 5 33 5 3
( 5) 2 12
6 5 6 5
5 1
4
BT5:Rút gọn biểu thức:
5
a)
x 2
5 x 10 5 x 10 20
5
5( x 2) 5( x 2)
x 4
( x ) 2 22
x 2
( x 2)( x 2)
(x>0,x
b)
3
x1
3( x 1) 3( x 1) 3 x 3 3 x 3
3
6 x
2
2
( x 1)( x 1)
x 1
x 1
( x) 1
(x>0,x
c)
2
x 3
(x>0,x
1
2( x 3) 1( x 3)
x 3
( x 3)( x 3)
x 9
2 x 6 x 3
x 9
( x ) 2 32
BT6:Rút gọn biểu thức:
7
7
a)
x 2 x 2
7( x 2) 7( x 2)
7 x 14 7 x 14 14 x
x 4
( x 2)( x 2)
( x ) 2 22
(x>0,x
1
1
b)
x 5 x 5
1( x 5) 1( x 5)
( x 5)( x 5)
x 5 x 5
( x ) 2 52
10
x 25
(x>0,x
c)
2
2
x 3
x 3
(x>0,x
4 x
2( x 3) 2( x 3)
2 x 62 x 6
x 9
( x 3)( x 3)
( x ) 2 32
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
GV:Trịnh Cẩm Loan
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)Ví dụ 1:Tính
a)
32.2
b)
20
32 . 2
3 2
4.5 2 2.5 22 5
b) Tổng quát:
√ 𝐴A 𝐵=¿ √ 𝐵
2
(B
BT1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
16.3 4 3
45 9.5 3 5
49a 7 a
(a>0)
a
5a 6b 5(a ) b
3 2
3
5b
(b>0)
BT1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
7a 2 a 7 a 7
(a<0)
4 18 4 9.2 12 2
2
x
3y
3x y
4
6
25a b
(y>0)
a 3 5 b 5a 3 b
(b>0.a>0)
BT 2: Rút gọn biểu thức
a)
3 5 20 5 3 5
22.5 5
3 5 2 5 5
(3 2 1) 5 6 5
b)
16 5 9 2 3 4 5.3 2 3 11 2 3
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
𝐴𝑨 √ 𝐵=¿
𝟐
√𝐵
(A>0,B
Ví dụ : Đưa thừa số vào trong dấu căn
32.7 9.7 63
22.3 4.3 12
a) 3 7
b) 2 3
c) 5a
2
2a
d ) 3a 2
25a 4 .2a
50a 5
4
5
2ab 9a .2ab 18a b
(a
BT3: So sánh
3 7 và 28
Giải
Ta có : 3 7 32.7 63
Mà 63 28
Vậy:
3 7 28
BT4: So sánh
3 7 và 7 3
Giải
Ta có : 3 7 32.7 63
7 3 7 2.3 147
Mà 63 147
Vậy:
3 7 7 3
b) Tổng quát:
√ 𝐴A 𝐵=¿ √ 𝐵
2
𝐴𝑨 √ 𝐵=¿
𝟐
√𝐵
Vui
(B
(A>0,B
Trò chơi vòng quay
may mắn kèm theo
BT 5: Rút gọn biểu thức
a)
2
8
50
2 4.2 25.2
2 2 2 5 2
(1 2 5) 2 8 2
b) 4 3
27
45
4 3 9.3
(4 3). 3 3 5
c) 4 9a
9.5 4 3 3 3 3 5
7 3 3 5
16a 25a 4.3 a 4 a 5 a
7
7
3 3 5
3 3
5
12 a 4 a 5 a 13 a
BT6
BT 6: Rút gọn biểu thức
a)
9a 3 4a
3 a 3.2
3 a 6
b) 4 9
36 7 45
Vui
a
a 9
a
4.3 6 7 9.5 12 6 7.3 5
18 21 5
c)
25 x 11 4 x 49 x 5 x 22 x 7 x
7
7
3 3 5
3 3
5
(5 22 7) x
10 x
BT7
BT7: So sánh
2 5 và 5 2
Giải
Ta có : 3 7 32.7 63
7 3 7 2.3 147
Mà 63 147
Vậy:
3 7 7 3
Vui
BT8. Đưa thừa số vào trong dấu căn
2
2
5 2 ;
xy ; x
3
x
(x 0, y 0)
Giải
a ) 5 2
b)
c) x
2
3
xy
52.2
4
xy
9
2
2
x2. 2 x
x
x
25.2
50
3)Trục căn thức ở mẫu
VD:Trục căn thức ở mẫu
3
5
3
2 7
3
5
3.
5.
5
15
15
5
5
52
3. 7
3 7
3 7
2.7
2 7. 7
14
2
2. 5
10
10
3 5
3 5. 5 3.5
15
BT1:Trục căn thức ở mẫu
7
11
7 7. 11 77
11
11. 11
11
5
5. 3 5 3
3
3
3. 3
2 5 2 5
4
2. 5
3.5
15
3 5 3 5. 5
3 x
3 x
3
x
x. x
x
(x>0)
Nhớ
VD:
( A B)( A B) A B
2
2
( 2 5)( 2 5) ( 2) 2 52 2 25 23
( 3 5)( 3 5) ( 3) 2 ( 5) 2 3 5 2
( A B)( A B) A 2 B 2
BT2:Hoàn thành bài tập sau
a)( 2 1).
b)( 5 7).
c)( x 3).
(x>0)
?
?()
?
( √ 𝑥 −3)
( √ 2 −1) ( 2)2 12 2 1 1
?
?
x-9
( 5) ( 7) 5-7= -2
2
2
( x )2 32
( A B)( A
2
2
A
B
B)
BT3: Trục căn thức ở mẫu:
5
a)
3 2
5(3 2)
5(3 2)
5(3 2) 5(3 2)
2
2
9 2
7
(3 2)(3 2)
3 ( 2)
4( 2 6)
4( 2 6) 4( 2 6)
4
b)
2
2
2 6
2 6 ( 2 6)( 2 6) ( 2) ( 6)
4( 2 6) 2 6
4
( A B)( A
2
2
A
B
B)
BT3: Trục căn thức ở mẫu:
c)
d)
7
3
2
7(3 2)
7(3 2)
2
(3 2)(3 2) 3 ( 2) 2
7(3 2) 7(3 2)
3 2
9 2
7
9
9( x 1)
9( x 1)
9( x 1)
x 1 ( x 1)( x 1) ( x ) 2 12
x 1
(x>0,x
BT4:Rút gọn biểu thức:
7
7(3 2) 7(3 2) 21 7 2 21 7 2
a)
3 2 3 2
(3 2)(3 2)
32 ( 2)2
7
14 2 14 2
2 2
9 2
7
3( 5 1) 3( 5 1)
3
3
b)
5 1
51
( 5 1)( 5 1)
3 5 33 5 3
( 5) 2 12
6 5 6 5
5 1
4
BT5:Rút gọn biểu thức:
5
a)
x 2
5 x 10 5 x 10 20
5
5( x 2) 5( x 2)
x 4
( x ) 2 22
x 2
( x 2)( x 2)
(x>0,x
b)
3
x1
3( x 1) 3( x 1) 3 x 3 3 x 3
3
6 x
2
2
( x 1)( x 1)
x 1
x 1
( x) 1
(x>0,x
c)
2
x 3
(x>0,x
1
2( x 3) 1( x 3)
x 3
( x 3)( x 3)
x 9
2 x 6 x 3
x 9
( x ) 2 32
BT6:Rút gọn biểu thức:
7
7
a)
x 2 x 2
7( x 2) 7( x 2)
7 x 14 7 x 14 14 x
x 4
( x 2)( x 2)
( x ) 2 22
(x>0,x
1
1
b)
x 5 x 5
1( x 5) 1( x 5)
( x 5)( x 5)
x 5 x 5
( x ) 2 52
10
x 25
(x>0,x
c)
2
2
x 3
x 3
(x>0,x
4 x
2( x 3) 2( x 3)
2 x 62 x 6
x 9
( x 3)( x 3)
( x ) 2 32
 







Các ý kiến mới nhất