Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 28. Bài thực hành số 3. Tính chất hoá học của brom và iot

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Linh
Ngày gửi: 04h:39' 09-11-2007
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 0 người
Br
I
80
127
35
53
(Ar) 4s2 4p5
(Ar) 5s2 5p5
Br2
I2
HTTH
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Lỏng, dể bay hơi
Rắn, có sự thăng hoa
Đỏ nâu
Xám đen, hơi màu tím
Độc, gây bỏng
Độc
-Tan trong nước( có phản ứng)
-Tan trong nước( có phản ứng)
-Tan trong nhiều dung môi hữu cơ
PHIM 1
PHIM 2
PHIM 3
HÌNH 1
Câu hỏi
Thăng hoa
TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
2
Al
+
3
Br2
=
AlBr3
2
Al
+
I2
=
AlI3
2
3
2
2
3
3
2
Na
+
Br2
=
NaBr
2
Na
+
I2
=
NaI
2
2
PHIM 1
PHIM 2
PHIM 3
PHIM 4
HÌNH 1
HÌNH 2
Kết luận:Brôm và Iot có tính oxi hoá mạnh ,
tác dụng với hầu hết các kim loại
Câu hỏi cho TCHH
TÁC DỤNG VỚI HIĐRO
H2 + Br2 = 2HBr↑
H2 + I2
2HI
to
to
TÁC DỤNG VỚI HỒ TINH BỘT

I2 + hồ tinh bột → phức màu xanh đậm
Đun nóng màu xanh biến mất , để nguội xuất hiện lại
Dùng hồ tinh bột để nhận biết tinh bột và ngược lại
SO SÁNH ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA Cl2 ,Br2, I2
PHIM
Vậy : Tính oxi hoá : Cl2 > Br2 > I2
Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2
Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2
NHẬN BIẾT MUỐI HALOGEN
hình1
Hinh 2
Dd NaCl
Dd NaBr
Dd NaI
Thêm AgNO3
NaCl
NaBr
Nal
Thêm Pb(NO3)2
ỨNG DỤNG

Iốt có trong tuyến giáp trạng dưới dạng hợp chất hữu cơ phức tạp điều hoà tuyến giáp trạng →Thiếu Iốt bị bệnh bứơu cổ, đần độn.
Sản xuất dược phẩm
Làm phim ảnh (AgBr)

Hinh
Hình 2
ĐIỀU CHẾ
PHIIM
NaBr,NaI+H2SO4 đặc
Tính chất vật lí
Thể
Màu
Tính tan
Tác dụng sinh lí
Tính chất hoá học
(tính oxi hoá mạnh)
+KL
+H2
+
+ muối, axit của halogen yếu hơn
(Cl2 >Br2 > I2)
Nhận biết
+AgNO3 ,Pb(NO3)2
TỔNG KẾT 2
-Cl2,Br2,I2 có tính oxi hoá mạnh và giảm dần từ Cl2 đến I2
-Ion halogenua có tính oxi khử và tăng dần từ Cl đến I ,dùng AgNO3 hoặc Pb(NO3)2 để nhận biết
Kiểm tra
 
Gửi ý kiến