Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Ngọc Châm
Ngày gửi: 12h:39' 05-12-2009
Dung lượng: 1'015.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh
Trường THPT Hàm Rồng
1.Về kiến thức
Nắm vững các quy tắc để biểu diễn một hình trong không gian và 5 tính chất thừa nhận của hình học không gian
2.Về kỹ năng
Tìm được giao điểm của 1 đường thẳng và một mặt phẳng
Tìm được giao tuyến của 2 mặt phẳng
Chứng minh được ba điểm thẳng hàng
kiểm tra bài cũ
1, Em hóy nờu cỏc quy t?c bi?u di?n c?a 1 hỡnh trong khụng gian v 5 tớnh chõt th?a nh?n c?a hỡnh h?c khụng gian ?
2, Nêu cách tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ?
Nờu cỏch xỏc d?nh giao tuy?n c?a hai m?t ph?ng?
câu hỏi:
luyện tập :
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Hãy quan sát
hình vẽ
CU H?I TR?C NGHI?M
A
B
C
D
M
N
E
K
P
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
N1
N2
N3
T? 1: Ghép mỗi dòng ở cột 1 với một dòng ở cột 2 để được kết quả đúng:
a

b

c

d
1

2

3

4

5
Đáp án
a - 5
b - 4
c - 1
d - 3
Hãy quan sát
hình vẽ
CU H?I TR?C NGHI?M
A
B
C
D
M
N
E
K
P
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
N1
N2
N3
T? 2: Khoanh tròn chữ Đ hoặc S nếu các khẳng định sau là đúng hoặc sai:

a,Đường thẳng BC cắt (PMN) tại K.

b,Đường thẳng CD cắt (ANB) tại N.

c,Đường thẳng BC cắt (PMN) tại N.

d,Đường thẳng EP cắt (MCD) tại M.

đ
đ
đ
đ
s
s
s
s
đáp án
Hãy quan sát
hình vẽ
A
B
C
D
M
N
E
K
P
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
N1
N2
N3
T? 3: Khoanh tròn chữ Đ hoặc S nếu các khẳng định sau là đúng hoặc sai:

a, (ABD) ? (BCD) = BD.

b, Đường thẳng EP cắt (MCD) tại P.

c, (MCD) ? (NAB) = NP.

d, Đường thẳng AB cắt (MNP) tại M.
đ
đ
đ
đ
s
s
s
s
Đáp án
bài tập 2: bài tập tự luận
Cho hình chóp S. ABCD có AB và CD không song song.
Gọi M là một điểm thuộc miền trong của tam giác SCD ;
SM cắt CD tại N.
a,Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBN) và (SAC).
b,Tìm giao điểm I của đường thẳng BM và (SAC).
c,Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (ABM).

Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
A
B
C
D
S
Q
M
P
N
K
I
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
a, Trong (ABCD) gọi K = AC ? BN.
Ta có: K ? (SAC) và K ? (SBN) mà S ? (SAC) và S ? (SBN).
Vậy (SBN) ? (SAC) = SK.
b, Trong (SBN) gọi I = BM ? SK.
Ta có: I ? BM và I ? SK mà SK ? (SAC) nên I ? (SAC).
Vậy BM ? (SAC) =I.
Bài 2: Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng ( ) chứa tam giác BCD . Lấy E ,F là các điểm lần lượt trên các cạnh AB ,AC .
a. Chứng minh : Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABC)
b. Khi EF cắt nhau tại I chứng minh I là điểm chung của hai mặt phẳng (BCD) và (DEF)
B
C
E
A
F
D
I
GiảI :
a. E,F (ABC)
EF (ABC)
b.I BC I (BCD) (1)
I EF I (DEF) (2)
Từ (1) và (2) ta có I là điểm chung của (BCD) và (DEF)
Bµi 3: M lµ giao ®iÓm cña ®­êng th¼ng d víi mÆt ph¼ng( ). Chøng minh M lµ ®iÓm chung cña ( ) víi mét mÆt ph¼ng chøa d


M
d
Giải:
M ( ) . Gọi ( )
Là mặt phẳng bất kỳ chứa d ta có :

M
d
Bài 4: Cho tứ giác ABCD nằm trong mặt phẳng mặt phẳng ( có cạnh AB , CD không song song .Gọi S là điểm nằm ngoài mặt phẳng ( và M là trung điểm của SC
a.Tìm giao điểm N của đường thẳng SD với mặt phẳng (MAD)
b.Chứng minh rằng ba đường thẳng AM ,AN ,SO đồng quy
E
A
D
B
I
N
M
C
S
?Tìm đường thẳng trong mặt phẳng (MAB) và cắt SD ?
Giải:
E = AB CD
Ta có ME = (MAB) (SCD)
N = ME SD do đó
N = SD (MAB)
O
I = AM BN Ta có :

Bài 5 : Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD .Trên các cạnh AD lấy điểm P không trùng với trung điểm của AD .
a.Gọi E là giao điểm của đường thẳng MP và đường thẳng BD . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (PMN) và (BCD)
b. Tìm giao điểm của mặt phẳng(PMN) và BC
C
B
N
I
M
P
A
E
Q
D
GiảI :
a.(MNP) (BCD) = EN
b.Gọi Q = BC EN
Ta có : BC (PMN) = Q
hình MPNQ là thiết diện tạo bởi mặt phẳng (EPN) và hình chóp
Bài 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD . Trong mặt phẳng đáy vẽ đường thẳng d đI qua A và không song song với các cạnh của hình bình hành d cắt đoạn thẳng BC tại E . Gọi C` là một điểm trên cạnh SC .
a. Tìm giao điểm M của CD và mặt phẳng (C`AE)
b. Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (C`AE)
F
S
D
A
C’
M
C
B
E
d
GiảI :
a.Gọi M = AE DC ta có M = DC (C`AE)
b.F = MC` SD Ta có thiết diện cần tìm là tứ giác AEC`F
Củng cố :
Học sinh nắm được :
1.Kiến thức :
- N?m du?c 3 di?u ki?n xỏc d?nh m?t ph?ng

2. Kĩ nang:
- Tỡm du?c giao di?m c?a 1du?ng th?ng v 1m?t ph?ng
- Tỡm du?c giao tuy?n c?a 2 m?t ph?ng
- Xỏc d?nh du?c thi?t di?n c?a hỡnh chúp v 1m?t ph?ng
- Ch?ng minh du?c 3 di?m th?ng hng
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô
cùng toàn thể các em học sinh
bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến