Bài 31. Cá chép

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Chu Linh
Ngày gửi: 06h:03' 02-01-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Phan Chu Linh
Ngày gửi: 06h:03' 02-01-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
Sinh Học 7
Chủ đề 14. LỚP CÁ
-Tiết 34: Bài “CÁ CHÉP”
-Tiết 35: Bài “THỰC HÀNH MỔ CÁ”
-Tiết 36: Bài “SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ”
2
Tiết 34. Bài 31
CÁ CHÉP
1
NỘI DUNG
I. ĐỜI SỐNG.
II. CẤU TẠO NGOÀI.
Cấu tạo ngoài
Chức năng của vây cá
2
I. ĐỜI SỐNG
3
I. ĐỜI SỐNG
- Môi trường sống: Nước ngọt
- Đời sống: Ưa vực nước lặng, ăn tạp.
- Là động vật biến nhiệt.
- Sinh sản: Thụ tinh ngoài, đẻ trứng, trứng thụ tinh thành phôi.
4
-Vì sao cá chép đẻ trứng với số lượng lớn, nó có ý nghĩa gì ?
5
II CẤU TẠO NGOÀI
1. Cấu tạo ngoài
Quan sát hình và nêu tên các phần trong cấu tạo ngoài của cá chép?
7
6
5
1
2
3
4
7
8
9
10
11
12
Miệng
Lỗ mũi
Râu
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây đuôi
Vây hậu môn
Vây bụng
Vây ngực
Lỗ hậu môn
Cơ quan đường bên
8
A – Giúp thân cử động dễ dàng theo chiều ngang
B – Giảm sức cản của nước
C – Màng mắt không bị khô
D – Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
E – Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
G – Có vai trò như bơi chèo
A, G
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Sự thích nghi
1. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
A, B
2. Mắt không mí, có màng tiếp xúc với nước
C, D
3. Vảy có da bọc; trong da có nhiều tuyến chất nhầy
E, B
4. Vảy cá xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp
A, E
5. Vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân
B
C
E
A
G
9
II. CẤU TẠO NGOÀI.
1. Cấu tạo ngoài
- Mắt không có mi, đầu có hai đôi râu.
Thân hình thoi gắn với đầu thành một khối vững chắc.
Thân được phủ bằng vảy là những tấm xương mỏng xếp như mái ngói.
Bên ngoài vảy là lớp da mỏng có các tuyến tiết chất nhầy.
Vây cá có những tia vây được căng bởi da mỏng.
10
2. Chức năng của vây cá
* D?c thơng tin ? trang 103 trong sch gio khoa v tr? l?i cu h?i.
- Vy c cĩ ch?c nang gì ?
- Nu vai trị c?a t?ng lo?i vy c ? (Vy duơi; dơi vy ng?c v dơi vy b?ng; vy lung v vy h?u mơn.)
12
- Vy c cĩ ch?c nang gì ?
Vây cá như cái bơi chèo giúp cá bơi lội trong nước
- Nu vai trị c?a t?ng lo?i vy c ? (Vy duơi; dơi vy ng?c v dơi vy b?ng ; vy lung v vy h?u mơn.)
-Vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước.
-Đôi vây ngực và đôi vây bụng giữ thăng bằng cho cá và giúp cá bơi hướng lên hoặc xuống, rẽ phải, trái , dừng hoặc bơi đứng.
-Vây lưng và vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá giúp cá không bị nghiêng ngã khi bơi
12
- Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên
Hai vây ngực và hai vây bụng: giữ thăng bằng và giúp cá bơi lên xuống, rẽ phải - trái, bơi đứng, dừng lại.
Vây lưng và vây hậu môn: giúp giữ thăng bằng theo chiều dọc.
2. Chức năng của vây cá.
13
21,5km/h
40km/h
100km/h
Vận tốc bơi của cá:
Cá thu Cá hồi Cá buồm
Tư thế bơi:
Cá ngựa Cá úc
Cá biết bay: Cá chuồn
bay cao 2m, xa 400m
Em có biết?
14
15
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
a. Bài vừa học:
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi cuối bài. - Đọc mục “Em có biết”.
b. Bài sắp học:
- Đọc trước các thao tác mổ cá.
- Chuẩn bị thực hành (theo nhóm).
+ 1 con cá chép (cá rô hay cá diếc).
+ Khăn lau.
16
29
Chủ đề 14. LỚP CÁ
-Tiết 34: Bài “CÁ CHÉP”
-Tiết 35: Bài “THỰC HÀNH MỔ CÁ”
-Tiết 36: Bài “SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ”
2
Tiết 34. Bài 31
CÁ CHÉP
1
NỘI DUNG
I. ĐỜI SỐNG.
II. CẤU TẠO NGOÀI.
Cấu tạo ngoài
Chức năng của vây cá
2
I. ĐỜI SỐNG
3
I. ĐỜI SỐNG
- Môi trường sống: Nước ngọt
- Đời sống: Ưa vực nước lặng, ăn tạp.
- Là động vật biến nhiệt.
- Sinh sản: Thụ tinh ngoài, đẻ trứng, trứng thụ tinh thành phôi.
4
-Vì sao cá chép đẻ trứng với số lượng lớn, nó có ý nghĩa gì ?
5
II CẤU TẠO NGOÀI
1. Cấu tạo ngoài
Quan sát hình và nêu tên các phần trong cấu tạo ngoài của cá chép?
7
6
5
1
2
3
4
7
8
9
10
11
12
Miệng
Lỗ mũi
Râu
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây đuôi
Vây hậu môn
Vây bụng
Vây ngực
Lỗ hậu môn
Cơ quan đường bên
8
A – Giúp thân cử động dễ dàng theo chiều ngang
B – Giảm sức cản của nước
C – Màng mắt không bị khô
D – Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
E – Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
G – Có vai trò như bơi chèo
A, G
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Sự thích nghi
1. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
A, B
2. Mắt không mí, có màng tiếp xúc với nước
C, D
3. Vảy có da bọc; trong da có nhiều tuyến chất nhầy
E, B
4. Vảy cá xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp
A, E
5. Vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân
B
C
E
A
G
9
II. CẤU TẠO NGOÀI.
1. Cấu tạo ngoài
- Mắt không có mi, đầu có hai đôi râu.
Thân hình thoi gắn với đầu thành một khối vững chắc.
Thân được phủ bằng vảy là những tấm xương mỏng xếp như mái ngói.
Bên ngoài vảy là lớp da mỏng có các tuyến tiết chất nhầy.
Vây cá có những tia vây được căng bởi da mỏng.
10
2. Chức năng của vây cá
* D?c thơng tin ? trang 103 trong sch gio khoa v tr? l?i cu h?i.
- Vy c cĩ ch?c nang gì ?
- Nu vai trị c?a t?ng lo?i vy c ? (Vy duơi; dơi vy ng?c v dơi vy b?ng; vy lung v vy h?u mơn.)
12
- Vy c cĩ ch?c nang gì ?
Vây cá như cái bơi chèo giúp cá bơi lội trong nước
- Nu vai trị c?a t?ng lo?i vy c ? (Vy duơi; dơi vy ng?c v dơi vy b?ng ; vy lung v vy h?u mơn.)
-Vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước.
-Đôi vây ngực và đôi vây bụng giữ thăng bằng cho cá và giúp cá bơi hướng lên hoặc xuống, rẽ phải, trái , dừng hoặc bơi đứng.
-Vây lưng và vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá giúp cá không bị nghiêng ngã khi bơi
12
- Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên
Hai vây ngực và hai vây bụng: giữ thăng bằng và giúp cá bơi lên xuống, rẽ phải - trái, bơi đứng, dừng lại.
Vây lưng và vây hậu môn: giúp giữ thăng bằng theo chiều dọc.
2. Chức năng của vây cá.
13
21,5km/h
40km/h
100km/h
Vận tốc bơi của cá:
Cá thu Cá hồi Cá buồm
Tư thế bơi:
Cá ngựa Cá úc
Cá biết bay: Cá chuồn
bay cao 2m, xa 400m
Em có biết?
14
15
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
a. Bài vừa học:
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi cuối bài. - Đọc mục “Em có biết”.
b. Bài sắp học:
- Đọc trước các thao tác mổ cá.
- Chuẩn bị thực hành (theo nhóm).
+ 1 con cá chép (cá rô hay cá diếc).
+ Khăn lau.
16
29
 







Các ý kiến mới nhất