Tìm kiếm Bài giảng
Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Mai
Ngày gửi: 02h:55' 02-04-2021
Dung lượng: 967.7 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Mai
Ngày gửi: 02h:55' 02-04-2021
Dung lượng: 967.7 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HẢI XUÂN
GV:LÊ THỊ HỒNG MAI
PHÒNG GÍAO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LUYỆN TẬP
TiẾT 55
DIỆN TÍCH
HÌNH TRÒN – HÌNH QUẠT TRÒN
1.Trắc nghiệm
2.Bài toán
o
R
o
R
n0
GHI nhớ:
LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
S hình tròn: . . . . . . . . .
S hình quạt :
. . . . . . . . . . . . . . . .
S hình viên phân:
S hình vành khăn:
. . . . . . . . . . . . . .
1.TR?C NGHI?M
Bài tập vận dụng …
Hãy chọn câu trả lời đúng cho bài tập sau:
Một hình tròn có đường kính 10 m. Khi đó:
Diện tích của hình tròn là:
TI?T 55 LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
Bài tập vận dụng …
Hãy chọn câu trả lời đúng cho bài tập sau:
Một tam giác đều ABC nội tiếp (O,2 cm) . Khi đó:
Diện tích hình quạt AOB bằng:
TI?T 55 LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
Bài tập vận dụng …
Hãy chọn câu trả lời đúng trong bài tập sau:
Một hình tròn có diện tích bằng 9 cm2
Bán kính R là:
TI?T 55 LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
A
N
I
B
H
O
Hình 62
Tuần 29 – Tiết 55 LUYỆN TẬP
BT 83 tr 99 SGK.
Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10 cm
và HO = BI = 2 cm. Nêu cách vẽ.
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền gạch sọc).
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH đó.
BT 83 tr 99 SGK.
a) Cách vẽ:
- Vẽ nửa đường tròn tâm M, đường kính HI = 10 cm.
- Trên đoạn thẳng HI lấy hai điểm O và B sao cho HO = BI = 2 cm.
- Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO và BI nằm cùng phía với nửa đường tròn tâm M.
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB nằm khác phía với nửa đường tròn tâm M.
- Vẽ qua M một đường thẳng vuông góc với HI cắt nửa đường tròn (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A.
A
N
I
B
H
O
Hình 62
M
A
N
I
B
H
O
Hình 62
M
BT 83 tr 99 SGK.
a) Cách vẽ:
b) Diện tích hình HOABINH là:
c) Ta có: AN = 3 + 5 = 8(cm).
Diện tích hình tròn đường kính NA là:
Bi 85 / 100/SGK
Bi 86/100/SGK
Tính S viên phân AmB biết R = 5,1 cm ?
Tính S vành khăn biết R1 = 10,5 cm, R2 = 7,8 cm ?
TI?T 55 LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
2.BÀI TOÁN
m
O
B
A
600
BT 85 tr 100 SGK.
Diện tích tam giác đều OAB là:
Diện tích hình quạt tròn OAmB là:
Diện tích hình viên phân là:
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm.
O
R2
R1
Tuần 29 – Tiết 55 LUYỆN TẬP
Giải.
BT 86 tr 99 SGK.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
7
6
5
4
3
2
1
Bài 72/84/SBT
Cho tam giác ABC vuông ở A và đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm O đường kính AB.Biết BH= 2cm và HC=6cm.Tính:
a) Diện tích hình tròn (O)
b) Tổng diện tích hai hình viên phân AmH và BnH (ứng với các cung nhỏ).
c) Diện tích hình quạt tròn AOH (ứng với cung nhỏ AH)
TI?T 55 LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
BT 72 / 84 / SBT:
a.Diện tích hình tròn(O ) ?
AB
AB2 = BH . BC
a)
b)
c)
b.Tổng diện tích hai hình viên phân AmH và BnH?
c.Diện tích hình quạt tròn
OAmH?
Tam giác ABC ( góc A = 1v )
§/cao AH.VÏ ( O, ®/k AB)
BH = 2cm ,HC = 6 cm
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
BT 72 / 84 / SBT:
b)
c)
TI?T 55 LUY?N T?P
DI?N TCH HèNH TRềN - HèNH QU?T TRềN
HDBT 84/ 99/SGK:
a ) Cách vẽ :
Vẽ tam giác đều ABC cạnh 1cm .
Vẽ cung tròn tâm A , bán kính 1 cm,
Ta đưuợc cung CD .
Vẽ cung tròn tâm B , bán kính 2 cm
Ta đuược cung DE.
Vẽ cung tròn tâm C , bán kính 3 cm
Ta đuược cung E F.
§9. Độ dài đường tròn, cung tròn
1. Công thức tính độ dài đường tròn
hay
2. Công thức tính độ dài cung tròn
HU?NG D?N V? NH
* Hoàn ch?nh các BT đã gi?i
* Lam bai t?p 83-84- 87 / 99-100 / SGK
* Trả lời các câu hỏi ôn tập chuơng III.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất