Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liên
Ngày gửi: 13h:34' 23-04-2013
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liên
Ngày gửi: 13h:34' 23-04-2013
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
CÁC DÂN TỘC
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC THANH 2 – BẢO LỘC
Gv:Lấ TH? LIấN
Hãy bốc thăm và trả lời câu hỏi
DÂN SỐ NƯỚC TA
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÁC DÂN TỘC
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
SGK TRANG 84, 85
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
NHIỆM VỤ:
Hãy thảo luận nhóm, kể tên các dân tộc em đã sưu tầm được.
Người Mường
Người Tày
Người Tà-ôi
Người Gia-rai
Đọc thông tin trong sách giáo khoa: Hãy điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Nước ta có ......dân tộc.
Dân tộc .............. có số dân đông nhất, sống tập trung ở ..........................
Các dân tộc ................... sống chủ yếu ở ..............................
Câu hỏi thảo luận nhóm đôi:
Nước ta có 54 dân tộc.
Dân tộc Kinh ( Việt) có số dân đông nhất, sống tập trung ở đồng bằng, ven biển.
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.
K?t qu? th?o lu?n
Người Ê-Đê
Người Cơ Ho
Nùng
Các dân tộc Tây nguyên
Kinh
Nước ta có 54 dân tộc.
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất. Sống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
Các dân tộc ít người sống ở vùng núi và cao nguyên.
Mỗi dân tộc đều có tiếng nói, trang phục và phong tục,
tập quán riêng. Tất cả các dân tộc đều là anh em trong
đại gia đìnhViệt Nam.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
Nêu tên một số dân tộc ít người ở Bảo Lộc?
Dân tộc K’ Ho
Các dân tộc ở Bảo Lộc
Các dân tộc ở Bảo Lộc
Mạ
Tày
Người Nùng
Người Chu – ru
Các dân tộc ở Bảo Lộc
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
2.Mật độ dân số Việt Nam
Mật độ dân số là gì ?
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Cách tính mật độ dân số ?
Mật độ dân số =
Số dân
Diện tích đất tự nhiên
Ví dụ: S? dõn c?a TP B?o L?c là 148 654 người.
Diện tích tự nhiên là 232,5 km2.
Mật độ dân số của TP B?o L?c là:
148 654 : 232,5 = 639 người/km2
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Mật độ dân số Việt Nam
1. Đọc bảng số liệu mật độ dân số của một số nước châu Á
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về Mật độ dân số của một số nước châu Á
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Mật độ dân số Việt Nam
2. So sánh mật độ dân số nước ta với thế giới và một số nước châu Á.
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về MĐDS của một số nước châu Á
=> Qua bảng số liệu cho thấy mật độ dân số nước ta rất cao.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3. Phân bố dân cư ? Vi?t Nam
Quan sát lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Mật độ dân số Việt Nam
Những vùng có mật độ dân số trên 1.000 người/km2 là.
Là các thành phố lớn:
Hà Nội
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Và một số TP khác ven biển
Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người/km2 là.
Là một số nơi
ở vùng núi
¼ dân số sống ở thành thị
¾ dân số sống ở nông thôn
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Phân bố dân cư ở Việt Nam
Thi đua: Gắn các thông tin để hoàn thành sơ đồ sau.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3. Phân bố dân cư ? Vi?t Nam
3. Để khắc phục tình trạng mất cân đối dân cư giữa các vùng, Nhà nước ta đã làm gì?
Để khắc phục tình trạng mất cân đối dân cư giữa các vùng, Nhà nước ta đã tạo việc làm tại chỗ. Thực hiện chuyển dân từ vùng đồng bằng lên vùng núi xây dựng vùng kinh tế mới.
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.
Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở nông thôn.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
GHI NHỚ
1
2
3
4
Câu hỏi
trắc nghiệm
Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
a) 54 dân tộc, dân tộc Chăm đông nhất.
b) 54 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
c) 64 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
10
Câu 2: Mật độ dân số là:
a) Số dân trung bình trên 1 m2.
b) Số dân trung bình trên 1 km2.
c) Số dân trung bình trên 10 km2.
10
Câu 3:Dân cư nước ta phân bố:
Rất đồng đều giữa các vùng.
Đồng đều ở đồng bằng và ven biển; không đồng đều ở vùng núi.
Không đồng đều, tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
10
Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều gây ra hậu quả gì?
Nơi quá nhiều nhà cửa, đường xá rộng rãi.
Nơi thì đất chật người đông, thừa sức lao động. Nơi thì ít dân, thiếu sức lao động.
Nơi thì có nhiều nhà máy, xí nghiệp. Nơi thì chỉ có đồi núi hoang vu.
10
Kính chúc quý thầy cô sức khoẻ.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC THANH 2 – BẢO LỘC
Gv:Lấ TH? LIấN
Hãy bốc thăm và trả lời câu hỏi
DÂN SỐ NƯỚC TA
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÁC DÂN TỘC
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
SGK TRANG 84, 85
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
NHIỆM VỤ:
Hãy thảo luận nhóm, kể tên các dân tộc em đã sưu tầm được.
Người Mường
Người Tày
Người Tà-ôi
Người Gia-rai
Đọc thông tin trong sách giáo khoa: Hãy điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Nước ta có ......dân tộc.
Dân tộc .............. có số dân đông nhất, sống tập trung ở ..........................
Các dân tộc ................... sống chủ yếu ở ..............................
Câu hỏi thảo luận nhóm đôi:
Nước ta có 54 dân tộc.
Dân tộc Kinh ( Việt) có số dân đông nhất, sống tập trung ở đồng bằng, ven biển.
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.
K?t qu? th?o lu?n
Người Ê-Đê
Người Cơ Ho
Nùng
Các dân tộc Tây nguyên
Kinh
Nước ta có 54 dân tộc.
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất. Sống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
Các dân tộc ít người sống ở vùng núi và cao nguyên.
Mỗi dân tộc đều có tiếng nói, trang phục và phong tục,
tập quán riêng. Tất cả các dân tộc đều là anh em trong
đại gia đìnhViệt Nam.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
Nêu tên một số dân tộc ít người ở Bảo Lộc?
Dân tộc K’ Ho
Các dân tộc ở Bảo Lộc
Các dân tộc ở Bảo Lộc
Mạ
Tày
Người Nùng
Người Chu – ru
Các dân tộc ở Bảo Lộc
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
2.Mật độ dân số Việt Nam
Mật độ dân số là gì ?
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Cách tính mật độ dân số ?
Mật độ dân số =
Số dân
Diện tích đất tự nhiên
Ví dụ: S? dõn c?a TP B?o L?c là 148 654 người.
Diện tích tự nhiên là 232,5 km2.
Mật độ dân số của TP B?o L?c là:
148 654 : 232,5 = 639 người/km2
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Mật độ dân số Việt Nam
1. Đọc bảng số liệu mật độ dân số của một số nước châu Á
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về Mật độ dân số của một số nước châu Á
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Mật độ dân số Việt Nam
2. So sánh mật độ dân số nước ta với thế giới và một số nước châu Á.
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về MĐDS của một số nước châu Á
=> Qua bảng số liệu cho thấy mật độ dân số nước ta rất cao.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3. Phân bố dân cư ? Vi?t Nam
Quan sát lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Mật độ dân số Việt Nam
Những vùng có mật độ dân số trên 1.000 người/km2 là.
Là các thành phố lớn:
Hà Nội
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Và một số TP khác ven biển
Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người/km2 là.
Là một số nơi
ở vùng núi
¼ dân số sống ở thành thị
¾ dân số sống ở nông thôn
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Phân bố dân cư ở Việt Nam
Thi đua: Gắn các thông tin để hoàn thành sơ đồ sau.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3. Phân bố dân cư ? Vi?t Nam
3. Để khắc phục tình trạng mất cân đối dân cư giữa các vùng, Nhà nước ta đã làm gì?
Để khắc phục tình trạng mất cân đối dân cư giữa các vùng, Nhà nước ta đã tạo việc làm tại chỗ. Thực hiện chuyển dân từ vùng đồng bằng lên vùng núi xây dựng vùng kinh tế mới.
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.
Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở nông thôn.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
GHI NHỚ
1
2
3
4
Câu hỏi
trắc nghiệm
Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
a) 54 dân tộc, dân tộc Chăm đông nhất.
b) 54 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
c) 64 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
10
Câu 2: Mật độ dân số là:
a) Số dân trung bình trên 1 m2.
b) Số dân trung bình trên 1 km2.
c) Số dân trung bình trên 10 km2.
10
Câu 3:Dân cư nước ta phân bố:
Rất đồng đều giữa các vùng.
Đồng đều ở đồng bằng và ven biển; không đồng đều ở vùng núi.
Không đồng đều, tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
10
Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều gây ra hậu quả gì?
Nơi quá nhiều nhà cửa, đường xá rộng rãi.
Nơi thì đất chật người đông, thừa sức lao động. Nơi thì ít dân, thiếu sức lao động.
Nơi thì có nhiều nhà máy, xí nghiệp. Nơi thì chỉ có đồi núi hoang vu.
10
Kính chúc quý thầy cô sức khoẻ.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
 








Các ý kiến mới nhất