Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Vũ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 21-11-2010
Dung lượng: 423.0 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn: suu tam
Người gửi: Vũ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 21-11-2010
Dung lượng: 423.0 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Ti?T 1: CC D?NH NGHIA
I. KHI NI?M VC TO
CÁC MŨI TÊN TRONG HÌNH VẼ SAU BIỂU THỊ
HƯỚNG CHUYỂN ĐỘNG CỦA Ô TÔ VÀ MÁY BAY
VẬY TA HIỂU HƯỚNG NHƯ THẾ NÀO?
CHO ĐOẠN THẲNG AB, NẾU CHỌN ĐIỂM
A LÀM ĐIỂM ĐẦU, ĐIỂM B LÀM ĐIỂM CUỐI
THÌ ĐOẠN THẲNG AB CÓ HƯỚNG TỪ A ĐẾN
B. KHI ĐÓ TA NÓI AB LÀ ĐOẠN THẲNG
CÓ HƯỚNG
ĐỊNH NGHĨA:
VÉC TƠ LÀ MỘT ĐOẠN THẲNG CÓ HƯỚNG
VÉC TƠ CÓ ĐIỂM ĐẦU A, ĐIỂM CUỐI B
ĐƯỢC KÍ HIỆU :
- CÁCH VẼ
VẼ ĐOẠN THẲNG AB VÀ ĐÁNH
DẤU MŨI TÊN Ở ĐẦU MÚT B
ĐÔI KHI KHÔNG CẦN CHỈ RỎ ĐIỂM ĐẦU
VÀ ĐIỂM CUỐI CỦA VÉCTƠTA CÓ THỂ
KÍ HIỆU VÉC TƠ:
CH 1: CHO HAI ĐIểM PHÂN BIệT A VÀ B .
CÓ NHỮNG ĐOẠN THẲNG VÀ NHỮNG VECTƠ NÀO CÓ ĐIỂM ĐẦU VÀ ĐIỂM CUỐI LÀ MỘT TRONG HAI ĐIỂM A HOẶC B?
TL1:
- CÓ MộT ĐOạN THẳNG DUY NHấT LÀ AB HAY BA
- CÓ HAI VÉC TƠ KHÁC NHAU LÀ
Và
CH 2: CÓ BAO NHIÊU VÉC TƠ KHÁC
NHAU ĐƯỢCTẠO THÀNH TỪ
4 ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B, C, D
TL2:
CÓ 12 VÉCTƠ LÀ :
2. VÉC TƠ CÙNG PHƯƠNG , VÉC TƠ CÙNG HƯỚNG
CH3: Cho véctơ
Có bao nhiêu đường thẳng
đi qua hai điểm A, B
TL3: Có một đường thẳng
ĐƯỜNG THẲNG ĐÓ ĐƯỢC GỌI LÀ
GIÁ CỦA VÉCTƠ
CH4: Nhận xét gì về giá của
Và
TL4: Cùng giá là đường thẳng AB hoặc BA
NHẬN XÉT VỀ GIÁ CỦA CÁC CẶP VÉCTƠ SAU:
a)
A
B
C
D
b)
M
N
P
Q
c)
U
V
T
R
b)
M
N
P
Q
c)
U
V
TRẢ LỜI:
a)
Cùng giá
b)
Cùng giá
c)
Không cùng giá
ĐỊNH NGHĨA:
Hai véc tơ được gọi là cùng
phương nếu giá của chúng
song song hoặc trùng nhau
TA NÓI: các cặp véc tơ trong
câ a, và b là cùng phương
(quay lại các cặp véc tơ trong slide 6 )
TA NÓI:
- Hai véctơ trong câu a là cùng hướng
- Hai véc tơ trong câu b là ngược hướng
NHẬN XÉT:
Nếu hai véc tơ cùng phương thì chúng
cùng hướng hoặc ngược hướng
CH4:
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD.
Xác định tính đúng (Đ) ,
sai (S) của mỗi mệnh đề sau
a)
4 véctơ
Cùng phương
b)
và
Cùng hướng
c)
và
Ngược hướng
d)
và
Ngược hướng
TL4: - CÁC CÂU ĐÚNG: a), b), d)
- CÂU SAI: c)
CH5:
Cho A, B, C là ba điểm phân biệt thẳng hàng .
Khẳng định nào sâu đây sai?
a)
Các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong
ba điểm A, B, C đều cùng phương với nhau
b)
Trong ba véctơ
Luôn có hai véctơ cùng hướng
c)
VÀ
Là hai véc tơ cùng hướng
d)
Nếu A ở giữa B và C thì
VÀ
Là hai véc tơ ngược hướng
TL5:
Khẳng định trong câu c) là sai
CH6
Cho hai véc tơ
VÀ
Cùng phương
Kết luận gì về vị trí của ba điểm A, B, C đó.?
TL6:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
CH7:
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng .
Kết luận gì về phương của hai véc tơ
VÀ
TL7:
Cùng phương
NHẬN XÉT:
3 ĐIỂM PHÂN BIỆT A , B, C THẲNG
HÀNG KHI VÀ CHỈ KHI HAI VÉCTƠ
và
CÙNG PHƯƠNG
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC RỒI
CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM
I. KHI NI?M VC TO
CÁC MŨI TÊN TRONG HÌNH VẼ SAU BIỂU THỊ
HƯỚNG CHUYỂN ĐỘNG CỦA Ô TÔ VÀ MÁY BAY
VẬY TA HIỂU HƯỚNG NHƯ THẾ NÀO?
CHO ĐOẠN THẲNG AB, NẾU CHỌN ĐIỂM
A LÀM ĐIỂM ĐẦU, ĐIỂM B LÀM ĐIỂM CUỐI
THÌ ĐOẠN THẲNG AB CÓ HƯỚNG TỪ A ĐẾN
B. KHI ĐÓ TA NÓI AB LÀ ĐOẠN THẲNG
CÓ HƯỚNG
ĐỊNH NGHĨA:
VÉC TƠ LÀ MỘT ĐOẠN THẲNG CÓ HƯỚNG
VÉC TƠ CÓ ĐIỂM ĐẦU A, ĐIỂM CUỐI B
ĐƯỢC KÍ HIỆU :
- CÁCH VẼ
VẼ ĐOẠN THẲNG AB VÀ ĐÁNH
DẤU MŨI TÊN Ở ĐẦU MÚT B
ĐÔI KHI KHÔNG CẦN CHỈ RỎ ĐIỂM ĐẦU
VÀ ĐIỂM CUỐI CỦA VÉCTƠTA CÓ THỂ
KÍ HIỆU VÉC TƠ:
CH 1: CHO HAI ĐIểM PHÂN BIệT A VÀ B .
CÓ NHỮNG ĐOẠN THẲNG VÀ NHỮNG VECTƠ NÀO CÓ ĐIỂM ĐẦU VÀ ĐIỂM CUỐI LÀ MỘT TRONG HAI ĐIỂM A HOẶC B?
TL1:
- CÓ MộT ĐOạN THẳNG DUY NHấT LÀ AB HAY BA
- CÓ HAI VÉC TƠ KHÁC NHAU LÀ
Và
CH 2: CÓ BAO NHIÊU VÉC TƠ KHÁC
NHAU ĐƯỢCTẠO THÀNH TỪ
4 ĐIỂM PHÂN BIỆT A, B, C, D
TL2:
CÓ 12 VÉCTƠ LÀ :
2. VÉC TƠ CÙNG PHƯƠNG , VÉC TƠ CÙNG HƯỚNG
CH3: Cho véctơ
Có bao nhiêu đường thẳng
đi qua hai điểm A, B
TL3: Có một đường thẳng
ĐƯỜNG THẲNG ĐÓ ĐƯỢC GỌI LÀ
GIÁ CỦA VÉCTƠ
CH4: Nhận xét gì về giá của
Và
TL4: Cùng giá là đường thẳng AB hoặc BA
NHẬN XÉT VỀ GIÁ CỦA CÁC CẶP VÉCTƠ SAU:
a)
A
B
C
D
b)
M
N
P
Q
c)
U
V
T
R
b)
M
N
P
Q
c)
U
V
TRẢ LỜI:
a)
Cùng giá
b)
Cùng giá
c)
Không cùng giá
ĐỊNH NGHĨA:
Hai véc tơ được gọi là cùng
phương nếu giá của chúng
song song hoặc trùng nhau
TA NÓI: các cặp véc tơ trong
câ a, và b là cùng phương
(quay lại các cặp véc tơ trong slide 6 )
TA NÓI:
- Hai véctơ trong câu a là cùng hướng
- Hai véc tơ trong câu b là ngược hướng
NHẬN XÉT:
Nếu hai véc tơ cùng phương thì chúng
cùng hướng hoặc ngược hướng
CH4:
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD.
Xác định tính đúng (Đ) ,
sai (S) của mỗi mệnh đề sau
a)
4 véctơ
Cùng phương
b)
và
Cùng hướng
c)
và
Ngược hướng
d)
và
Ngược hướng
TL4: - CÁC CÂU ĐÚNG: a), b), d)
- CÂU SAI: c)
CH5:
Cho A, B, C là ba điểm phân biệt thẳng hàng .
Khẳng định nào sâu đây sai?
a)
Các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong
ba điểm A, B, C đều cùng phương với nhau
b)
Trong ba véctơ
Luôn có hai véctơ cùng hướng
c)
VÀ
Là hai véc tơ cùng hướng
d)
Nếu A ở giữa B và C thì
VÀ
Là hai véc tơ ngược hướng
TL5:
Khẳng định trong câu c) là sai
CH6
Cho hai véc tơ
VÀ
Cùng phương
Kết luận gì về vị trí của ba điểm A, B, C đó.?
TL6:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
CH7:
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng .
Kết luận gì về phương của hai véc tơ
VÀ
TL7:
Cùng phương
NHẬN XÉT:
3 ĐIỂM PHÂN BIỆT A , B, C THẲNG
HÀNG KHI VÀ CHỈ KHI HAI VÉCTƠ
và
CÙNG PHƯƠNG
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC RỒI
CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất