Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 23h:42' 05-03-2019
Dung lượng: 867.0 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 23h:42' 05-03-2019
Dung lượng: 867.0 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2019
Toán
Các số có hai chữ số
.
2
3
2
3
Hai mươi ba
3
6
3
6
Ba mươi sáu
42
4
2
Bốn mươi hai
Bài 1:
a) Viết số
Hai mươi :
Hai mươi mốt :
Hai mươi hai :
Hai mươi ba :
Hai mươi tư :
Hai mươi lăm :
Hai mươi sáu :
Hai mươi bảy :
Hai mươi tám :
Hai mươi chín :
21
20
Hai mươi mốt :
Hai mươi bảy
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
24
23
22
29
28
27
26
25
b) Viết các số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
19
20
21
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
22
Bài 2:
Viết số
Ba mươi :
Ba mươi mốt :
Ba mươi hai :
Ba mươi ba :
Ba mươi tư :
Ba mươi lăm :
Ba mươi sáu :
Ba mươi bảy :
Ba mươi tám :
Ba mươi chín :
Bốn mươi :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
30
40
Bài 3:
Viết số
Bốn mươi :
Bốn mươi mốt :
Bốn mươi hai :
Bốn mươi ba :
Bốn mươi tư :
Bốn mươi lăm :
Bốn mươi sáu :
Bốn mươi bảy :
Bốn mươi tám :
Bốn mươi chín :
Năm mươi :
41
42
43
44
45
46
47
48
49
40
50
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
44
27
32
25
28
29
31
39
37
36
35
34
33
43
42
41
39
45
44
43
41
40
46
47
48
49
Toán
Các số có hai chữ số
.
2
3
2
3
Hai mươi ba
3
6
3
6
Ba mươi sáu
42
4
2
Bốn mươi hai
Bài 1:
a) Viết số
Hai mươi :
Hai mươi mốt :
Hai mươi hai :
Hai mươi ba :
Hai mươi tư :
Hai mươi lăm :
Hai mươi sáu :
Hai mươi bảy :
Hai mươi tám :
Hai mươi chín :
21
20
Hai mươi mốt :
Hai mươi bảy
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
24
23
22
29
28
27
26
25
b) Viết các số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
19
20
21
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
22
Bài 2:
Viết số
Ba mươi :
Ba mươi mốt :
Ba mươi hai :
Ba mươi ba :
Ba mươi tư :
Ba mươi lăm :
Ba mươi sáu :
Ba mươi bảy :
Ba mươi tám :
Ba mươi chín :
Bốn mươi :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
30
40
Bài 3:
Viết số
Bốn mươi :
Bốn mươi mốt :
Bốn mươi hai :
Bốn mươi ba :
Bốn mươi tư :
Bốn mươi lăm :
Bốn mươi sáu :
Bốn mươi bảy :
Bốn mươi tám :
Bốn mươi chín :
Năm mươi :
41
42
43
44
45
46
47
48
49
40
50
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
44
27
32
25
28
29
31
39
37
36
35
34
33
43
42
41
39
45
44
43
41
40
46
47
48
49
 







Các ý kiến mới nhất