Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯỞNG
Ngày gửi: 09h:45' 14-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯỞNG
Ngày gửi: 09h:45' 14-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 1
Kiểm tra bài cũ
Tính:
20 + 70 =
60cm – 10cm =
90
50cm
Toán
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
70, 50,40,10,90
10
40
50
70
90
Toán:
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
80 – 60 10 + 30
<
Toán:
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
Toán:
Các số có hai chữ số
43
27
39
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài tập
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1: a. Viết số
Đọc số
Viết số
Hai mươi mốt
22
Hai mươi
Hai mươi hai
Hai mươi ba
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi tám
21
20
23
24
25
26
27
28
Hai mươi chín
29
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
AI NHANH, AI ĐÚNG?
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
AI ĐÚNG, AI SAI?
Đúng giơ hoa đỏ
Sai giơ hoa xanh
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Ba mươi: 30
Ba mươi tám: 28
38
Ba mươi tư : 34
Ba mươi mốt: 31
Ba mươi ba: 32
33
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Ba mươi hai: 23
Ba mươi lăm: 35
Ba mươi bảy: 37
Ba mươi chín: 30
Ba mươi sáu: 36
32
39
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 3: Viết số
Bốn mươi:
40
……….
Bốn mươi mốt:
……….
……….
……….
Bốn mươi hai:
Bốn mươi ba:
Bốn mươi bảy:
Bốn mươi tư:
Bốn mươi lăm:
Bốn mươi sáu:
Bốn mươi tám:
Bốn mươi chín:
Năm mươi:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Bài4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó .
25
27
28
29
31
32
33
34
35
36
37
39
40
41
43
44
45
39
41
42
43
44
46
47
48
49
Toán: Các số có hai chữ số
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
Kiểm tra bài cũ
Tính:
20 + 70 =
60cm – 10cm =
90
50cm
Toán
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
70, 50,40,10,90
10
40
50
70
90
Toán:
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
80 – 60 10 + 30
<
Toán:
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
Toán:
Các số có hai chữ số
43
27
39
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài tập
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1: a. Viết số
Đọc số
Viết số
Hai mươi mốt
22
Hai mươi
Hai mươi hai
Hai mươi ba
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi tám
21
20
23
24
25
26
27
28
Hai mươi chín
29
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
AI NHANH, AI ĐÚNG?
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
AI ĐÚNG, AI SAI?
Đúng giơ hoa đỏ
Sai giơ hoa xanh
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Ba mươi: 30
Ba mươi tám: 28
38
Ba mươi tư : 34
Ba mươi mốt: 31
Ba mươi ba: 32
33
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Ba mươi hai: 23
Ba mươi lăm: 35
Ba mươi bảy: 37
Ba mươi chín: 30
Ba mươi sáu: 36
32
39
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 3: Viết số
Bốn mươi:
40
……….
Bốn mươi mốt:
……….
……….
……….
Bốn mươi hai:
Bốn mươi ba:
Bốn mươi bảy:
Bốn mươi tư:
Bốn mươi lăm:
Bốn mươi sáu:
Bốn mươi tám:
Bốn mươi chín:
Năm mươi:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Bài4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó .
25
27
28
29
31
32
33
34
35
36
37
39
40
41
43
44
45
39
41
42
43
44
46
47
48
49
Toán: Các số có hai chữ số
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất