Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯỞNG
Ngày gửi: 09h:03' 25-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯỞNG
Ngày gửi: 09h:03' 25-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
Các số có hai chữ số (tt)
(Trang 138)
Toán
Th? hai ngy 18 thng 3 nam 2019
Kiểm tra bài cũ
Ba mươi mốt, ba mươi lăm, bốn mươi tư, bốn mươi tám.
24, 29, 34, 36, 41, 44, 45.
Bài mới:
Các số có hai chữ số (tt)
5
4
54
sáu mươi mốt
6
8
61
năm mươi tư
6
1
68
sáu mươi tám
59
58
52
51
50
57
56
55
54
53
69
68
67
66
65
64
63
62
61
70
60
Nghỉ giữa tiết
Thực hành - Luyện tập
a) Viết số
1
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
2
Viết số
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
49
39
36
35
34
33
32
31
48
47
46
44
43
40
42
68
59
58
56
55
54
53
51
50
67
66
65
64
63
62
61
3
Viết số thích hợp vào ô trống:
31
39
32
34
35
36
37
40
46
44
43
42
49
48
47
50
59
58
56
53
54
55
51
61
63
64
65
66
67
68
62
4
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu, viết là 306
đ
s
đ
s
Ba mươi sáu, viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Kết thúc tiết học
(Trang 138)
Toán
Th? hai ngy 18 thng 3 nam 2019
Kiểm tra bài cũ
Ba mươi mốt, ba mươi lăm, bốn mươi tư, bốn mươi tám.
24, 29, 34, 36, 41, 44, 45.
Bài mới:
Các số có hai chữ số (tt)
5
4
54
sáu mươi mốt
6
8
61
năm mươi tư
6
1
68
sáu mươi tám
59
58
52
51
50
57
56
55
54
53
69
68
67
66
65
64
63
62
61
70
60
Nghỉ giữa tiết
Thực hành - Luyện tập
a) Viết số
1
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
2
Viết số
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
49
39
36
35
34
33
32
31
48
47
46
44
43
40
42
68
59
58
56
55
54
53
51
50
67
66
65
64
63
62
61
3
Viết số thích hợp vào ô trống:
31
39
32
34
35
36
37
40
46
44
43
42
49
48
47
50
59
58
56
53
54
55
51
61
63
64
65
66
67
68
62
4
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu, viết là 306
đ
s
đ
s
Ba mươi sáu, viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Kết thúc tiết học
 








Các ý kiến mới nhất