Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thắng
Ngày gửi: 20h:59' 05-05-2020
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thắng
Ngày gửi: 20h:59' 05-05-2020
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Bài: Các số có hai chữ số (Tiếp - 138)
Lớp 1 A3
Giáo viên: Nguyễn Thị Hải Thiên
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHƯƠNG TRUNG I
Các số có hai chữ số
Toán
TRÒ CHƠI: ONG TÌM MẬT
47
26
39
13
50
5
Toán
Các số có hai chữ số
4
54
năm mươi tư
6
1
61
sáu mươi mốt
6
8
68
sáu mươi tám
Vận dụng thực hành
Viết số:
Năm mươi:
1
50
năm mươi mốt:
năm mươi hai:
năm mươi ba:
năm mươi tư:
năm mươi chín:
năm mươi lăm:
năm mươi sáu:
năm mươi bảy:
năm mươi tám:
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Toán
Các số có hai chữ số
Viết số:
Sáu mươi:
2
60
sáu mươi mốt:
sáu mươi hai:
sáu mươi ba:
sáu mươi tư:
sáu mươi chín:
sáu mươi lăm:
sáu mươi sáu:
sáu mươi bảy:
sáu mươi tám:
61
62
63
64
65
66
67
68
69
bảy mươi:
70
Toán
Các số có hai chữ số
Thư giãn.
Viết số thích hợp vào ô trống:
3
31
33
38
41
45
52
57
60
69
32
34
35
36
37
39
40
42
43
44
46
47
48
49
50
51
53
54
55
56
58
59
61
62
63
64
65
66
67
68
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu viết là 306
4
Toán
Các số có hai chữ số
Toán
Các số có hai chữ số
Ba mươi sáu viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
s
đ
đ
s
Hôm nay các con học các số có hai chữ số từ số nào đến số nào?
Hoạt động tiếp nối
Chào tạm biệt các con.
Bài: Các số có hai chữ số (Tiếp - 138)
Lớp 1 A3
Giáo viên: Nguyễn Thị Hải Thiên
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHƯƠNG TRUNG I
Các số có hai chữ số
Toán
TRÒ CHƠI: ONG TÌM MẬT
47
26
39
13
50
5
Toán
Các số có hai chữ số
4
54
năm mươi tư
6
1
61
sáu mươi mốt
6
8
68
sáu mươi tám
Vận dụng thực hành
Viết số:
Năm mươi:
1
50
năm mươi mốt:
năm mươi hai:
năm mươi ba:
năm mươi tư:
năm mươi chín:
năm mươi lăm:
năm mươi sáu:
năm mươi bảy:
năm mươi tám:
51
52
53
54
55
56
57
58
59
Toán
Các số có hai chữ số
Viết số:
Sáu mươi:
2
60
sáu mươi mốt:
sáu mươi hai:
sáu mươi ba:
sáu mươi tư:
sáu mươi chín:
sáu mươi lăm:
sáu mươi sáu:
sáu mươi bảy:
sáu mươi tám:
61
62
63
64
65
66
67
68
69
bảy mươi:
70
Toán
Các số có hai chữ số
Thư giãn.
Viết số thích hợp vào ô trống:
3
31
33
38
41
45
52
57
60
69
32
34
35
36
37
39
40
42
43
44
46
47
48
49
50
51
53
54
55
56
58
59
61
62
63
64
65
66
67
68
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu viết là 306
4
Toán
Các số có hai chữ số
Toán
Các số có hai chữ số
Ba mươi sáu viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
s
đ
đ
s
Hôm nay các con học các số có hai chữ số từ số nào đến số nào?
Hoạt động tiếp nối
Chào tạm biệt các con.
 








Các ý kiến mới nhất