Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 14h:47' 03-05-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 14h:47' 03-05-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
LỚP 1
Bài: Các số có hai chữ số
.
2
3
2
3
Hai mươi ba
3
6
3
6
Ba mươi sáu
42
4
2
Bốn mươi hai
Bài 1: a )
Viết số
Hai mươi :
Hai mươi mốt :
Hai mươi hai :
Hai mươi ba :
Hai mươi tư :
Hai mươi lăm :
Hai mươi sáu :
Hai mươi bảy :
Hai mươi tám :
Hai mươi chín :
21
22
23
24
25
26
27
28
29
20
Hai mươi mốt :
Hai mươi bảy
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Bài 1: a )
Viết số
Hai mươi :
Hai mươi mốt :
Hai mươi hai :
Hai mươi ba :
Hai mươi tư :
Hai mươi lăm :
Hai mươi sáu :
Hai mươi bảy :
Hai mươi tám :
Hai mươi chín :
21
22
23
24
25
26
27
28
29
20
Hai mươi mốt :
Hai mươi bảy
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
b) Viết các số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
19
20
21
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
22
Bài 2:
Viết số
Ba mươi :
Ba mươi mốt :
Ba mươi hai :
Ba mươi ba :
Ba mươi tư :
Ba mươi lăm :
Ba mươi sáu :
Ba mươi bảy :
Ba mươi tám :
Ba mươi chín :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
30
Ba mươi mốt :
Ba mươi bảy
Ba mươi tư
Ba mươi lăm
Bài 2:
Viết số
Ba mươi :
Ba mươi mốt :
Ba mươi hai :
Ba mươi ba :
Ba mươi tư :
Ba mươi lăm :
Ba mươi sáu :
Ba mươi bảy :
Ba mươi tám :
Ba mươi chín :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
30
Ba mươi mốt :
Ba mươi bảy
Ba mươi tư
Ba mươi lăm
Bài 3:
Viết số
Bốn mươi :
Bốn mươi mốt :
Bốn mươi hai :
Bốn mươi ba :
Bốn mươi tư :
Bốn mươi lăm :
Bốn mươi sáu :
Bốn mươi bảy :
Bốn mươi tám :
Bốn mươi chín:
Năm mươi :
41
42
43
44
45
46
47
48
49
40
50
Bốn mươi mốt
Bốn mươi lăm
Bốn mươi tư
Bốn mươi bảy
Bài 3:
Viết số
Bốn mươi :
Bốn mươi mốt :
Bốn mươi hai :
Bốn mươi ba :
Bốn mươi tư :
Bốn mươi lăm :
Bốn mươi sáu :
Bốn mươi bảy :
Bốn mươi tám :
Bốn mươi chín:
Năm mươi :
41
42
43
44
45
46
47
48
49
40
50
Toán: Các số có hai chữ số
Bốn mươi mốt
Bốn mươi lăm
Bốn mươi tư
Bốn mươi bảy
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
44
27
32
25
28
29
31
39
37
36
35
34
33
43
42
41
39
45
44
43
41
40
46
47
48
49
Toán: Các số có hai chữ số
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
44
27
32
25
28
29
31
39
37
36
35
34
33
43
42
41
39
45
44
43
41
40
46
47
48
49
Chúc các con luôn chăm ngoan
 







Các ý kiến mới nhất