Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Vân Nga
Ngày gửi: 10h:49' 10-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Đinh Vân Nga
Ngày gửi: 10h:49' 10-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Toán
Các số có năm chữ số
Thứ 2 ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Chục nghìn
Các số có năm chữ số
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
1000
1000
2
3
1
Viết số:
4
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
10 000
Toán
Các số có năm chữ số
42 316
Có 5 chữ số
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta viết bắt đầu từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
*Đọc số: 34 561 ; 25 185
Năm mươi bốn nghìn sáu trăm hai mươi mốt:
54 621
- 34 561: Ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi mốt.
- 25 185: Hai mươi lăm nghìn một trăm tám mươi lăm.
Toán
Các số có năm chữ số
*Viết số:
2
8
5
Bài 2/141
Viết (theo mẫu):
6
3
68 352
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Toán
Các số có năm chữ số
7
5
8
3
1
1
4
6
9
3
6
7
3
5
1
1
5
1
1
4
Toán
Các số có năm chữ số
0
0
0
3
0
0
2
0
3
0
0
2
0
3
5
0
2
6
3
5
5
2
0
3
5
0
2
5
3
0
0
0
5
3
0
5
0
0
3
0
30 000
32 000
32 500
32 560
32 505
32 050
30 050
30 005
ba mươi nghìn
ba mươi hai nghìn
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi nghìn không trăm linh năm
Bài 1/143
Viết (theo mẫu):
Toán
Các số có năm chữ số
Xem lại bài.
Làm các bài tập sau.
Dặn dò
Bài 3/141
Đọc các số sau:
Toán
- 23 116: .................................................................
- 12 427: .................................................................
- 3 116: ...................................................................
- 82 427: .................................................................
Bài 4/141
Điền số:
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
?
?
?
?
?
?
?
80 000
90 000
Bài 2/142
Viết (theo mẫu):
Toán
Bài 3/142
Điền số:
81 317 ; ...... ; ....... ; ........ ; 81 321 ; ........ ; ........ .
Bài 2/144
Điền số:
Toán
18 301 ; 18 302 ; ........ ; ......... ; ......... ; 18 306 ; ......... .
32 606 ; 32 607 ; ........ ; ......... ; ......... ; 32 611 ; ......... .
92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ......... ; .......... ; 93 004 ; ......... .
Bài 3/144
Điền số:
18 000 ; 19 000 ; ........ ; ......... ; ......... ; ........ ; 24 000.
47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; ........ ; ......... ; ......... ; ......... .
56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; ........ ; ..........; ......... ; ......... .
Bài 1
Viết (theo mẫu):
Bài 2/145
Viết (theo mẫu):
Toán
Chào tạm biệt các bạn!
Các số có năm chữ số
Thứ 2 ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Chục nghìn
Các số có năm chữ số
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
1000
1000
2
3
1
Viết số:
4
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
10 000
Toán
Các số có năm chữ số
42 316
Có 5 chữ số
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta viết bắt đầu từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
*Đọc số: 34 561 ; 25 185
Năm mươi bốn nghìn sáu trăm hai mươi mốt:
54 621
- 34 561: Ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi mốt.
- 25 185: Hai mươi lăm nghìn một trăm tám mươi lăm.
Toán
Các số có năm chữ số
*Viết số:
2
8
5
Bài 2/141
Viết (theo mẫu):
6
3
68 352
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Toán
Các số có năm chữ số
7
5
8
3
1
1
4
6
9
3
6
7
3
5
1
1
5
1
1
4
Toán
Các số có năm chữ số
0
0
0
3
0
0
2
0
3
0
0
2
0
3
5
0
2
6
3
5
5
2
0
3
5
0
2
5
3
0
0
0
5
3
0
5
0
0
3
0
30 000
32 000
32 500
32 560
32 505
32 050
30 050
30 005
ba mươi nghìn
ba mươi hai nghìn
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi nghìn không trăm linh năm
Bài 1/143
Viết (theo mẫu):
Toán
Các số có năm chữ số
Xem lại bài.
Làm các bài tập sau.
Dặn dò
Bài 3/141
Đọc các số sau:
Toán
- 23 116: .................................................................
- 12 427: .................................................................
- 3 116: ...................................................................
- 82 427: .................................................................
Bài 4/141
Điền số:
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
?
?
?
?
?
?
?
80 000
90 000
Bài 2/142
Viết (theo mẫu):
Toán
Bài 3/142
Điền số:
81 317 ; ...... ; ....... ; ........ ; 81 321 ; ........ ; ........ .
Bài 2/144
Điền số:
Toán
18 301 ; 18 302 ; ........ ; ......... ; ......... ; 18 306 ; ......... .
32 606 ; 32 607 ; ........ ; ......... ; ......... ; 32 611 ; ......... .
92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ......... ; .......... ; 93 004 ; ......... .
Bài 3/144
Điền số:
18 000 ; 19 000 ; ........ ; ......... ; ......... ; ........ ; 24 000.
47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; ........ ; ......... ; ......... ; ......... .
56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; ........ ; ..........; ......... ; ......... .
Bài 1
Viết (theo mẫu):
Bài 2/145
Viết (theo mẫu):
Toán
Chào tạm biệt các bạn!
 







Các ý kiến mới nhất