Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Dung
Ngày gửi: 18h:31' 13-09-2021
Dung lượng: 142.4 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 13 tháng 09 năm 2021
Toán
Tiết 6: Các số có sáu chữ số
Toán
Các số có sáu chữ số
Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn.
Viết số: 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
3
2
5
1
6
Viết số: 432 516.
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập 1: Viết theo mẫu
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: 313 214.
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
1000
a. Mẫu
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
1
1
1
5
2
3
4
5
1000
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
10
3
Viết số: 523 453.
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
b.
Bài tập 2: Viết theo mẫu
579 623
786 612
3
6
9
8
1
5
7
8
6
6
1
2
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
Bài tập 3: Đọc các số sau
96 315 :

796 315 :

106 315 :

106 827 :
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài tập 4: Viết các số sau
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười tám





Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
63 118
323 936
468x90
 
Gửi ý kiến