Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 21h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 21h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 PHONG LẠC
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP 4A
NỘI QUY LỚP HỌC
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm2021
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
225
A
625
B
175
c
215
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
175
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Giá trị của biểu thức 125 + a, với a = 50 là:
47
A
37
B
57
c
67
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
37
Câu 2:Giá trị của biểu thức 2 x 5 + 27 là:
55
A
54
B
65
c
45
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
55
Giá trị của biểu thức 100 – b, với b = 45 là:
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2 Toán 4 Trang 9
(Viết theo mẫu)
Bài 3:Đọc các số sau: (Tr10)
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: Viết các số sau
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
- Thực hành: Trong vở bài tập toán 4 ( Tập 1)
- Chuẩn bị bài : Luyện tập.
DẶN DÒ
Chào
Tạm
Các em
Biệt
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP 4A
NỘI QUY LỚP HỌC
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm2021
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
225
A
625
B
175
c
215
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
175
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Giá trị của biểu thức 125 + a, với a = 50 là:
47
A
37
B
57
c
67
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
37
Câu 2:Giá trị của biểu thức 2 x 5 + 27 là:
55
A
54
B
65
c
45
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
55
Giá trị của biểu thức 100 – b, với b = 45 là:
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2 Toán 4 Trang 9
(Viết theo mẫu)
Bài 3:Đọc các số sau: (Tr10)
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: Viết các số sau
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
- Thực hành: Trong vở bài tập toán 4 ( Tập 1)
- Chuẩn bị bài : Luyện tập.
DẶN DÒ
Chào
Tạm
Các em
Biệt
 








Các ý kiến mới nhất