Các số tròn chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị liên
Ngày gửi: 17h:45' 13-04-2020
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị liên
Ngày gửi: 17h:45' 13-04-2020
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
Toán
Các số tròn chục
2 chục
hai mươi
3 chục
4 chục
20
30
40
ba mươi
bốn mươi
1 chục
mười
10
CÁC SỐ TRÒN CHỤC
5 chục
năm mươi
50
6 chục
sáu mươi
60
7 chục
bảy mươi
70
8 chục
tám mươi
80
9 chục
chín mươi
90
Em hãy đọc số sau: 20
Đáp án: Hai mươi
Em hãy đọc số sau: 10
Đáp án: Mười
Em hãy đọc số sau: 90
Đáp án: Chín mươi
Em hãy đọc số sau: 70
Đáp án: Bảy mươi
Các số tròn chục là:
10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90;
Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là :
Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:
10
90
Em có nhận xét gì về số đơn vị của các số tròn chục?
Số đơn vị của các số tròn chục đều bằng 0
Bài 1: Viết theo mẫu
Sáu mươi
Tám mươi
Năm mươi
Ba mươi
60
80
50
30
TRÒ CHƠI: ONG TÌM MẬT
20
40
50
60
70
90
80
70
60
50
40
30
20
10
Viết số tròn chục ?
90
80
70
60
50
40
30
20
10
Điền số tròn chục
thích hợp vào các toa tàu.
A. >
B.<
C. =
20 …. 10
A. >
B. =
C. <
30 … 40
A. >
B. <
C. =
50 … 70
A. <
B.>
C. =
40 … 80
A. <
B. =
C. >
80 … 40
A. <
B. >
C. =
40 … 40
A. <
B. >
C. =
90 … 60
A. >
B. <
C. =
60 … 90
A. >
B. =
C. <
90 … 90
Bài học đã kết thúc.
Cảm ơn các em đã theo dõi bài giảng này
Các số tròn chục
2 chục
hai mươi
3 chục
4 chục
20
30
40
ba mươi
bốn mươi
1 chục
mười
10
CÁC SỐ TRÒN CHỤC
5 chục
năm mươi
50
6 chục
sáu mươi
60
7 chục
bảy mươi
70
8 chục
tám mươi
80
9 chục
chín mươi
90
Em hãy đọc số sau: 20
Đáp án: Hai mươi
Em hãy đọc số sau: 10
Đáp án: Mười
Em hãy đọc số sau: 90
Đáp án: Chín mươi
Em hãy đọc số sau: 70
Đáp án: Bảy mươi
Các số tròn chục là:
10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90;
Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là :
Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:
10
90
Em có nhận xét gì về số đơn vị của các số tròn chục?
Số đơn vị của các số tròn chục đều bằng 0
Bài 1: Viết theo mẫu
Sáu mươi
Tám mươi
Năm mươi
Ba mươi
60
80
50
30
TRÒ CHƠI: ONG TÌM MẬT
20
40
50
60
70
90
80
70
60
50
40
30
20
10
Viết số tròn chục ?
90
80
70
60
50
40
30
20
10
Điền số tròn chục
thích hợp vào các toa tàu.
A. >
B.<
C. =
20 …. 10
A. >
B. =
C. <
30 … 40
A. >
B. <
C. =
50 … 70
A. <
B.>
C. =
40 … 80
A. <
B. =
C. >
80 … 40
A. <
B. >
C. =
40 … 40
A. <
B. >
C. =
90 … 60
A. >
B. <
C. =
60 … 90
A. >
B. =
C. <
90 … 90
Bài học đã kết thúc.
Cảm ơn các em đã theo dõi bài giảng này
 







Các ý kiến mới nhất