Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Cấu hình electron nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trúc Ly
Ngày gửi: 19h:43' 19-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trúc Ly
Ngày gửi: 19h:43' 19-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Hãy biểu diễn sơ đồ sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử các nguyên tố sau N (Z = 7), Na (Z = 11), Ca (Z = 20)?
Vì sao nguyên tử Ca (Z= 20) có sự phân bố electron trên lớp M (n=3) và lớp N (n=4) khác biệt?
THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
I - THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
GIẢN ĐỒ MỨC NĂNG LƯỢNG
Thứ tự sắp xếp các phân lớp:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…
II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
Quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử:
Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chữ số (1,2,3…)
Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường (s,p, d, f)
Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp ( ).
II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
Cách viết cấu hình electron nguyên tử gồm các bước sau:
B1: Xác định số electron của nguyên tử.
B2: Điền các electronvào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử ( 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s,…) và tuân theo quy tắc số e tối đa trên phân lớp.
B3: Viết cấu hình electron.
Nguyên tố
Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Viết cấu hình electron các nguyên tử sau:
- K (Z=19); Mg(Z=12) ; Al(Z=13) (Nhóm 1).
- N(Z=7) ; S(Z=16) ; Br(Z=35) (Nhóm 2).
- Ne( Z=10) ; Ar( Z=18); Kr( Z=36)(Nhóm 3).
Câu 2: (Nhóm 4) nhận xét số electron ngoài cùng và gọi tên nguyên tố.
K (Z=19) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Mg(Z=12) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Al(Z=13) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
N(Z=7) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
S(Z=16) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Br(Z=35) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Ne(Z=10) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Ar(Z=18) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Kr(Z=36) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2
II - CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s1
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p3
1s2
Xác định các nguyên tố sau là nguyên tố s, hay nguyên tố p,…?
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Đặc điểm electron ngoài cùng
Có 1,2, 3 e lớp ngoài cùng
Có 5,6,7 e lớp ngoài cùng
Có 8 e lớp ngoài cùng
Khí hiếm
Kim loại
Phi kim
Củng cố
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Xác định kim loại,phi kim hay khí hiếm?
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Kim loại
Phi Kim
Phi Kim
Khí hiếm
back
1. Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố :
A. Nguyên tố s
Bài tập vận dụng
B. Nguyên tố d
C. Nguyên tố p
D. Nguyên tố f
2. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A. 1s22s22p63s13p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s6
D. 1s22s22p63s33p3
3. Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24
B. 25
C. 27
D. 29
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1: Hãy biểu diễn sơ đồ sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử các nguyên tố sau N (Z = 7), Na (Z = 11), Ca (Z = 20)?
Vì sao nguyên tử Ca (Z= 20) có sự phân bố electron trên lớp M (n=3) và lớp N (n=4) khác biệt?
THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG
I - THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
GIẢN ĐỒ MỨC NĂNG LƯỢNG
Thứ tự sắp xếp các phân lớp:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…
II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
Quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử:
Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chữ số (1,2,3…)
Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường (s,p, d, f)
Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp ( ).
II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
Cách viết cấu hình electron nguyên tử gồm các bước sau:
B1: Xác định số electron của nguyên tử.
B2: Điền các electronvào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử ( 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s,…) và tuân theo quy tắc số e tối đa trên phân lớp.
B3: Viết cấu hình electron.
Nguyên tố
Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Viết cấu hình electron các nguyên tử sau:
- K (Z=19); Mg(Z=12) ; Al(Z=13) (Nhóm 1).
- N(Z=7) ; S(Z=16) ; Br(Z=35) (Nhóm 2).
- Ne( Z=10) ; Ar( Z=18); Kr( Z=36)(Nhóm 3).
Câu 2: (Nhóm 4) nhận xét số electron ngoài cùng và gọi tên nguyên tố.
K (Z=19) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Mg(Z=12) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Al(Z=13) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
N(Z=7) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
S(Z=16) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Br(Z=35) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Ne(Z=10) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Ar(Z=18) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
Kr(Z=36) : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s
Số e ngoài cùng:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2
II - CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s1
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d….
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p3
1s2
Xác định các nguyên tố sau là nguyên tố s, hay nguyên tố p,…?
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Đặc điểm electron ngoài cùng
Có 1,2, 3 e lớp ngoài cùng
Có 5,6,7 e lớp ngoài cùng
Có 8 e lớp ngoài cùng
Khí hiếm
Kim loại
Phi kim
Củng cố
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Xác định kim loại,phi kim hay khí hiếm?
Viết cấu hình e các nguyên tử sau và cho biết số electron lớp ngoài cùng? Kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Kim loại
Phi Kim
Phi Kim
Khí hiếm
back
1. Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố :
A. Nguyên tố s
Bài tập vận dụng
B. Nguyên tố d
C. Nguyên tố p
D. Nguyên tố f
2. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A. 1s22s22p63s13p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s6
D. 1s22s22p63s33p3
3. Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24
B. 25
C. 27
D. 29
 








Các ý kiến mới nhất