Câu hỏi ôn tập chủ đề Tai Nguyên Rừng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tùng
Ngày gửi: 15h:15' 13-04-2026
Dung lượng: 308.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tùng
Ngày gửi: 15h:15' 13-04-2026
Dung lượng: 308.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 1: Về mặt kinh tế, tài nguyên rừng được coi là nguồn cung cấp chủ yếu mặt hàng
nào sau đây?
A. Lâm sản, gỗ và các loại dược liệu quý.
B. Lương thực và thực phẩm thiết yếu.
C. Khoáng sản kim loại và phi kim loại.
D. Năng lượng hóa thạch (than đá, dầu
mỏ).
Câu 2: Theo mục đích sử dụng, hệ thống rừng ở nước ta được chia thành 3 loại chính
là
A. Rừng rậm, rừng thưa và rừng tre nứa.
B. Rừng lá rộng, rừng lá kim và rừng hỗn giao.
C. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.
D. Rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh và rừng trồng.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 3: Loại rừng nào ở nước ta có chức năng quan trọng nhất trong việc bảo tồn
nguồn gen sinh vật và hệ sinh thái tự nhiên?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ đầu nguồn.
C. Rừng trồng cây lấy gỗ.
D. Rừng đặc dụng (các vườn quốc gia, khu bảo tồn).
Câu 4: Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc
nhóm rừng nào sau đây?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ. C. Rừng đặc dụng. D. Rừng đầu nguồn.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 5: Rừng đầu nguồn tại các hệ thống sông lớn thường được phân loại vào nhóm
rừng nào?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng sản xuất.
C. Rừng khoanh nuôi tái sinh.
D. Rừng đặc dụng.
Câu 6: Vườn quốc gia Cúc Phương hoặc Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ là ví dụ tiêu
biểu cho loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ ven biển.
C. Rừng đặc dụng.
D. Rừng hỗn giao lá rộng.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 7: Nhà nước ta đã ban hành văn bản pháp luật nào để quản lý và bảo vệ rừng bền
vững?
A. Luật Đất đai.
B. Luật Bảo vệ môi trường.
C. Luật Lâm nghiệp.
D. Luật Tài nguyên nước.
Câu 8: Rừng có khả năng hạn chế thiên tai nào sau đây ở vùng núi?
A. Sóng thần và thủy triều dâng.
B. Bão cát và hạn hán kéo dài.
C. Lũ quét, xói mòn và sạt lở đất.
D. Động đất và núi lửa phun trào.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 9: Chức năng "lá phổi xanh" của rừng đề cập đến khả năng nào?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập của nước mặn vào đất liền.
B. Hấp thụ khí CO2 và giải phóng O2 giúp không khí trong lành.
C. Tích trữ nguồn nước ngầm cho sinh hoạt và sản xuất.
D. Cung cấp nơi cư trú cho các loài động vật hoang dã.
Câu 10: Nhóm rừng nào có chức năng chính là bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất và
chống xói mòn?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng phòng hộ.
D. Rừng trồng cây công nghiệp.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 11: Loại rừng nào được thành lập với mục đích chính là bảo tồn nguồn gen sinh
vật, phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo vệ di tích lịch sử?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ.
C. Rừng đặc dụng.
D. Rừng trồng cây công nghiệp.
Câu 12: Các dải rừng ngập mặn ven biển, rừng chắn gió, chắn cát ven biển thuộc loại
rừng nào sau đây?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng sản xuất.
D. Rừng nguyên sinh.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 13: Hoạt động kinh tế nào sau đây thường dẫn đến việc phá hủy diện tích rừng
quy mô lớn tại vùng núi?
A. Du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.
B. Khai thác khoáng sản và xây dựng các đập thủy điện.
C. Trồng cây dược liệu dưới tán rừng.
D. Thu hoạch lâm sản ngoài gỗ (nấm, mật ong).
Câu 14: Việc phát triển mô hình "Nông - Lâm kết hợp" mang lại lợi ích chủ yếu nào?
A. Chỉ tập trung vào việc khai thác gỗ xuất khẩu.
B. Vừa bảo vệ rừng, vừa tạo sinh kế bền vững cho người dân địa phương.
C. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp.
D. Thay thế hoàn toàn các loại rừng tự nhiên bằng cây ăn quả.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 15: Biện pháp quan trọng hàng đầu để bảo vệ diện tích rừng hiện có là gì?
A. Đẩy mạnh khai thác gỗ để lấy diện tích trồng rừng mới.
B. Chỉ tập trung bảo vệ các loài động vật quý hiếm.
C. Giao đất, giao rừng cho người dân và các tổ chức quản lý.
D. Ngừng hoàn toàn việc sử dụng các sản phẩm từ gỗ.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: C
Câu 8: C
Câu 9: B
Câu 10: C
Câu 11: C
Câu 12: A
Câu 13: B
Câu 14: B
Câu 15: C
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 7
TÀI NGUYÊN RỪNG ………..
KẾT THÚC
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 1: Về mặt kinh tế, tài nguyên rừng được coi là nguồn cung cấp chủ yếu mặt hàng
nào sau đây?
A. Lâm sản, gỗ và các loại dược liệu quý.
B. Lương thực và thực phẩm thiết yếu.
C. Khoáng sản kim loại và phi kim loại.
D. Năng lượng hóa thạch (than đá, dầu
mỏ).
Câu 2: Theo mục đích sử dụng, hệ thống rừng ở nước ta được chia thành 3 loại chính
là
A. Rừng rậm, rừng thưa và rừng tre nứa.
B. Rừng lá rộng, rừng lá kim và rừng hỗn giao.
C. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.
D. Rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh và rừng trồng.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 3: Loại rừng nào ở nước ta có chức năng quan trọng nhất trong việc bảo tồn
nguồn gen sinh vật và hệ sinh thái tự nhiên?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ đầu nguồn.
C. Rừng trồng cây lấy gỗ.
D. Rừng đặc dụng (các vườn quốc gia, khu bảo tồn).
Câu 4: Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc
nhóm rừng nào sau đây?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ. C. Rừng đặc dụng. D. Rừng đầu nguồn.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 5: Rừng đầu nguồn tại các hệ thống sông lớn thường được phân loại vào nhóm
rừng nào?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng sản xuất.
C. Rừng khoanh nuôi tái sinh.
D. Rừng đặc dụng.
Câu 6: Vườn quốc gia Cúc Phương hoặc Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ là ví dụ tiêu
biểu cho loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ ven biển.
C. Rừng đặc dụng.
D. Rừng hỗn giao lá rộng.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 7: Nhà nước ta đã ban hành văn bản pháp luật nào để quản lý và bảo vệ rừng bền
vững?
A. Luật Đất đai.
B. Luật Bảo vệ môi trường.
C. Luật Lâm nghiệp.
D. Luật Tài nguyên nước.
Câu 8: Rừng có khả năng hạn chế thiên tai nào sau đây ở vùng núi?
A. Sóng thần và thủy triều dâng.
B. Bão cát và hạn hán kéo dài.
C. Lũ quét, xói mòn và sạt lở đất.
D. Động đất và núi lửa phun trào.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 9: Chức năng "lá phổi xanh" của rừng đề cập đến khả năng nào?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập của nước mặn vào đất liền.
B. Hấp thụ khí CO2 và giải phóng O2 giúp không khí trong lành.
C. Tích trữ nguồn nước ngầm cho sinh hoạt và sản xuất.
D. Cung cấp nơi cư trú cho các loài động vật hoang dã.
Câu 10: Nhóm rừng nào có chức năng chính là bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất và
chống xói mòn?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng phòng hộ.
D. Rừng trồng cây công nghiệp.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 11: Loại rừng nào được thành lập với mục đích chính là bảo tồn nguồn gen sinh
vật, phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo vệ di tích lịch sử?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ.
C. Rừng đặc dụng.
D. Rừng trồng cây công nghiệp.
Câu 12: Các dải rừng ngập mặn ven biển, rừng chắn gió, chắn cát ven biển thuộc loại
rừng nào sau đây?
A. Rừng phòng hộ.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng sản xuất.
D. Rừng nguyên sinh.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 13: Hoạt động kinh tế nào sau đây thường dẫn đến việc phá hủy diện tích rừng
quy mô lớn tại vùng núi?
A. Du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.
B. Khai thác khoáng sản và xây dựng các đập thủy điện.
C. Trồng cây dược liệu dưới tán rừng.
D. Thu hoạch lâm sản ngoài gỗ (nấm, mật ong).
Câu 14: Việc phát triển mô hình "Nông - Lâm kết hợp" mang lại lợi ích chủ yếu nào?
A. Chỉ tập trung vào việc khai thác gỗ xuất khẩu.
B. Vừa bảo vệ rừng, vừa tạo sinh kế bền vững cho người dân địa phương.
C. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp.
D. Thay thế hoàn toàn các loại rừng tự nhiên bằng cây ăn quả.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 15: Biện pháp quan trọng hàng đầu để bảo vệ diện tích rừng hiện có là gì?
A. Đẩy mạnh khai thác gỗ để lấy diện tích trồng rừng mới.
B. Chỉ tập trung bảo vệ các loài động vật quý hiếm.
C. Giao đất, giao rừng cho người dân và các tổ chức quản lý.
D. Ngừng hoàn toàn việc sử dụng các sản phẩm từ gỗ.
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ 7 TÀI NGUYÊN RỪNG
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: C
Câu 8: C
Câu 9: B
Câu 10: C
Câu 11: C
Câu 12: A
Câu 13: B
Câu 14: B
Câu 15: C
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 7
TÀI NGUYÊN RỪNG ………..
KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất