Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 35. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Nam
Ngày gửi: 20h:41' 12-02-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 716
Số lượt thích: 0 người
Bài 35:

CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT
HỮU CƠ
HÓA HỌC 9

PTDTBT- THCS ĐĂK LONG

HỌC HÓA CÙNG THẦY NAM

CHỮA BÀI TẬP
VỀ NHÀ
Bài 1/108. Đáp án D.
Bài 3/108. : Hãy so sánh phần trăm khối lượng của
trong các chất sau: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3

c

Thành phần % khối lượng C trong các chất xếp theo
trật tự sau: CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3
Bài 5/108.
Hợp chất hữu cơ
Dẫn xuất của
hiđrocacbon
Hiđrocacbon

C6H6; C4H10

C2H6O; CH3NO2 ;
C2H3O2Na;

Hợp chất vô cơ

CaCO3 ; NaNO3;

NaHCO3

Bài 35: CẤU TẠO PHÂN TỬ
HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Đặc điểmcấu tạo phân tử hợp
chất hữu cơ.

NỘI DUNG

II. Công thức cấu tạo.

I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
1) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử.

 Trong các hợp chất hữu cơ:

C luôn có hóa trị (IV); H (I) ; O (II).

C
Cacbon

H–

–O–

Hiđro

Oxi

TIẾT 43: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT

Công thức biểu diễn
đầy đủ liên kết

Mô hình

H

CH2Cl2

C

H

Cl

Cl
H

CH4O
H

C

O

H

H
Nhận xét hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
CH2Cl2 và CH4O

-

Nhận xét hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử CH2Cl2 và CH4O

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử
liên kết với nhau theo đúng hóa trị của chúng.

- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng một nét gạch
nối giữa hai nguyên tử.

Ví dụ 1: CH3Cl

Ví dụ 2: CH3OH
H

H

H

C
H

Cl

H

C
H

O

H

2) Mạch cacbon

Công thức phân tử Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết

C2H6

C2H4

H
H– C



C –H

H

H

H

H

C –– C
H

C2H2

H

H

H – C –– C – H

TIẾT 43: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

CTPT

Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
H H H

C3H8

H– C – C –C–H
H

H (Mạch thẳng)

H

H

H

H – C – C –– C
C3H6

H

H

H (Mạch thẳng)

H

H

H – C – C – H
C
H

H

(Mạch vòng)

TIẾT 43: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTPT
Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết
H

H

H

H

H – C – C –C– C – H

C4H10

H

H

H

H

H

H

H (Mạch thẳng)

H – C – C –C – H
H

H

H

C
H

C4H8

H

H

(Mạch nhánh)

H

H – C – C – H
H – C – C – H
H

H

(Mạch vòng)

Thế nào là mạch
cacbon? Có mấy
loại mạch?

2) Mạch cacbon

 Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các

nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp
với nhau tạo thành mạch cacbon:
mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vòng.

3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử.

3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
CTPT: C2H6O
Dựa vào hóa trị và liên
kết giữa các nguyên tử,
em hãy viết công thức
biểu diễn đầy đủ liên kết
của C2H6O.
H H
H–C–C–O–H
H H

H

H

H–C–O–C–H
H

H

Rượu etylic

đi metyl ete

- Chất lỏng

- Chất khí.

-Mỗi một hợp chất
một trật tự
hữu cơ có …………
liên
kết xác định
… …………….....

3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử.

 Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết
xác định giữa các nguyên tử trong phân tử.

II. Công thức cấu tạo (CTCT):
Để nắm được CTCT là gì các em hãy
xem kĩ bảng sau

Các em hãy xem bảng sau

Công thức phân tử
(CTPT)

Công thức cấu tạo
(CTCT)
H

C2H6

H

H– C – C– H
H

Viết gọn

CH3 – CH3

H

H H
H–C–C–O–H

C2H6O

CH3 – CH2 – OH

H H
H
H
H–C–O–C–H
H

H

CH3 – O – CH3

II. Công thức cấu tạo (CTCT):

-

Biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử.
- Cho biết thành phần phân tử và trật tự liên
kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

TIẾT 43: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

CẤU
TẠO
PHÂN
TỬ
HCHC

TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG

Luật chơi:
Có 5 câu hỏi củng cố lại bài học, nếu trả lời đúng
thì đạt 10 điểm, nếu trả lời sai thì đạt 0 điểm.
Sau khi nghe đọc yêu cầu câu hỏi, có 10 giây
suy nghĩ và trả lời .

CÂU HỎI 1

Hãy chỉ ra những chỗ sai trong công thức
sau đây và sửa lại cho đúng?
H
H

C

O

H H

H
H–C–O–H

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
Đã
hết
10 giây
10
bắtgiây
đầu

H

C có hóa trị IV nhưng xung quanh C có 5
gạch nên sai. O có hóa trị II nhưng ở đây
mới có 1 gạch nên cũng sai.

CÂU HỎI 2
Những công thức cấu tạo nào sau đây
cùng biểu diễn một chất?

1)

H

2)

H

4)

H
H

H
H

C
C
H
H

CC O
O HH
H
H

H

H

C
H

O

C
H

HH HH

3) HH

CC CC HH
HH OO HH

H

HH HH
HH OO CC CC HH
HH HH

5)

H
H
H
H

C
C
H
H

O

H
C
H

H
H

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
10 giây
Đã đầu
hết
Bắt
10 giây

CÂU HỎI 3
Hãy nối các ý ở cột A với các công thức ở
cột B sao cho phù hợp
Cét A

Cét B

A. M¹ch th¼ng

1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2–
CH3

B. M¹ch nh¸nh

2. CH3 –CH
CH3 – CH2 – CH3

C. M¹ch vßng

CH3
3. CH3 – CH2 – CH2 – CH2
4.

CH22 –
– CH
CH
2 – CH3

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s
10 giây
Đã hết
bắt đầu
10 giây

CÂU HỎI 4
Ứng với công thức phân tử C3H8O có thể có
bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 1;

B. 2;

C. 3;

10s
09s
08s
07s
06s
05s
04s
03s
02s
01s

B. 4;
10 giây
Đã
hết
bắtgiây
đầu
10

–C–C–C–O–

–C–C–C–

–C–O–C–C–

O

Mỗi gạch nối này là các em điền H vào

Bài 2/112 SGK
Hãy viết Công thức cấu tạo CTCT của các chất
có CTPT sau: CH3Br; CH4O; CH4 ;C2H6;
C2H5Br.
Cô hướng dẫn các em viết một ít, các chất
còn lại các em tự viết nha để các em nhớ bài
tốt hơn.
Để viết được CTCT các em phải nắm hóa trị
của C (IV); H (I) ; O (II); Br(I). Mỗi nét
gạch tương ứng một hóa trị.

Công thức phân tử Công thức cấu tạo
(CTCT)
(CTPT)
H

C2H5Br
CH4O

Viết gọn

H

H – C – C – Br
H

CH3 –CH2Br

H

H
H – C –O – H

CH3 –OH

H

C2H6

H

H

H– C – C– H
H

H

CH3 – CH3

Bài 5/112 SGK
Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố.
Khi đốt cháy 3 gam chất A thu được 5,4 gam
H2O. Hãy xác định công thức phân tử của A,
biết khối lượng mol của A là 30 gam.
Hướng dẫn bài 5/112 SGK
•Theo đề bài A là chất hữu cơ mà khi đốt cháy
A thu được H2O nên trong phân tử A có chứa
nguyên tố cacbon và hiđro. A chứa 2 nguyên tố
nên công thức tử của A là CxHy.

- nH2O = 5,4 /18 = 0,3 mol.
- nA = 3 /30 = 0,1 mol.
Đốt cháy A:
to
CxHy + (x + y/4) O2 → xCO2 + y/2 H2O.
1 mol
y/2
mol
0,1mol                                     0,1.y/2 mol
              

=> 0,1.y/2 = 0,3 => y = 6
Mặt khác: MA = 12x + y = 30 => x = 2.

Các em ghi công thức để áp dụng làm
(các em có thể giải một bài tập bằng nhiều cách)
mC 

mCO2
44

.12

mH 

m H 2O
18

.2

Nếu bài toán cho CO2 ta tìm mC nếu cho
H2O tìm mH.
Áp dụng công thức trên để làm bài 5/112
Theo đề bài A là chất hữu cơ mà khi đốt cháy A
thu được H2O nên trong phân tử A có chứa
nguyên tố cacbon và hiđro. A chứa 2 nguyên tố
nên công thức tử của A là CxHy.
Ta có:

Công thức chung của hợp chất A là CxHy
mH

m H 2O

5,4

.2 
.2 0,6( g )
18
18

mC m A  mH 3  O,6 2,4( g )
mC mH 2,4 0,6
:

:
0,2 : 0,6 1 : 3
Ta có x : y 
12
1
12 1

Công thức nguyên của A là (CH3)n
mà MA = 30g/mol
(12.1 + 1.3)n =30
15n =30
n =30 : 15 = 2
n = 2 nên Công thức phân tử của A là C2H6

Các em giải cách khác:
3 gam hợp chất hữu cơ A +O
5,4 gam H2O
2
(2 nguyên tố)
Vậy A có chứa C, H: mH = 5,4 2 0,6( gam)
18

mC = 3 – 0,6 = 2,4 (gam)
Giả sử công thức của A là: CxHy
Ta có: 2, 4 0,6 3  x 2
12.x



y




30  y 6

Vậy công thức phân tử của A là C2H6.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà 1,2, 3, (Tr 112- SGK )
35.1, 35.2, 35.4 (Tr40 – SBT)

- Học bài xem trước bài Metan
468x90
 
Gửi ý kiến