bài 17, chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tong hop
Người gửi: Đoàn Phương
Ngày gửi: 08h:19' 28-11-2025
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: tong hop
Người gửi: Đoàn Phương
Ngày gửi: 08h:19' 28-11-2025
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
1 người
(Đoàn Phương)
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
BÀI 17. TẾ BÀO
1
Khởi động
Sao lại ăn
khế của
tui ??????
1
2
4
3
5
Ăn khế
trả vàng !
C1
C2
C3
C4
Ăn trái
nào?
1
2
4
3
5
C5
Câu 1
Có sự trao đổi chất với
môi trường, sinh trưởng,
Vật sống khác vật
phát triển, vận động
không sống ở đặc điểm
cảm ứng, sinh sản.
nào ?
Câu 2
Đơn vị cơ sở cấu
tạo Tế
nênbào
mọi cơ thể
sinh vật là gì?
Câu 3
Tế bào động vật, tế
Emthực
hãy kể
một
loại
bào
vật,
tế số
bào
tế bào mà em biết?
vi khuẩn...........
Câu 4
Con người và các
sinh vật lớn lên
Quáđược
trìnhlàlớn
và
nhờlên
quá
phân
chiagìcủa
tế bào
trình
ở mỗi
tế
bào?
Câu 5
Không thể quan sát
đaĐa
sốsố
các
bào
tếtế
bào
cóbằng
thể
mắt
thường
vì kích
quan
sát bằng
mắt
thước bé
phải sử
thường
không?
Vì
dụng kính
hiển vi để
sao?
quan sát
1. Khái quát chung về tế bào?
Tìm hiểu
tế bào
Tế
bào
làlà gì?gì?
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Quan sát hình 17.2,
hãy cho biết kích
thước của tế bào.
10
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Quan sát hình 17.2, hãy cho
biết kích thước của tế bào.
Mỗi loại tế bào có một kích thước
khác nhau, từ 1µm - 10mm
1 µm = 1/1000 mm
11
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Chúng ta có thể quan sát tế
bào bằng những cách nào?
Lấy ví dụ
12
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Chúng ta có thể quan sát tế bào
bằng những cách nào? Lấy ví
dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế
bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi
quang học: tế bào vi khuẩn, tế
bào thực vật, động vật.
13
14
15
BÀI 17. TẾ BÀO
Kích thước của tế bào
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được
bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
16
BÀI 17. TẾ BÀO
Hình dạng của tế bào
Hãy cho biết hình
dạng của các tế
bào trong hình
17.3
17
BÀI 17. TẾ BÀO
Hình dạng của tế bào
- Hình đĩa lõm 2 mặt (tb
hồng cầu)
- Hình thoi (tb cơ người)
- Hình sao (tb thần kinh)
- Hình đa giác (tb biểu bì
lá, tb mạch dẫn)
- Hình cầu (tb nhu mô lá)
- Hình trụ (tb vk E.coli)
- Hình thoi nhọn 1 đầu
(trùng roi)
- Hình cầu (tb nấm men)
18
Quan sát hình 17.1, 17.2 em hãy
nhận xét về hình dạng và kích
thước của tế bào.
19
Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
20
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có
ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng,
chất dinh dưỡng
Vận động
21
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có
ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng,
chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về
kích thước và
hình dạng của tế
bào để phù hợp
với chức năng mà
tế bào đảm nhận
22
BÀI 17. TẾ BÀO
Hình dạng của tế bào
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
Hình sợi: tế bào nấm
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
23
Tóm tắt bài bằng sơ đồ tư duy
Nhỏ
Kích thước
phần lớn phải quan sát bằng kính hiển vi
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
TẾ BÀO
Hình sợi: tế bào nấm
Hình dạng
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
Bài tập
1. Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người
a. Em hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.
b. Hãy chọn một loại tế bào và dự đoán chức năng của tế bào đó
25
Bài tập
a. thứ tự tăng dần về kích thước:
tế bào hồng cầu, tế bào niêm
mạc miệng, tế bào trứng, tế bào
cơ
b. Tế bào hồng cầu: vận chuyển oxygen
Tế bào cơ: co giãn giúp vận động
Tế bào trứng: tham gia vào sinh sản
Tế bào niêm mạc miệng: bảo vệ khoang miệng
26
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Tế bào nhân sơ (tế bào vi khuẩn)
1
Điền tên các
thành phần tế
bào tương ứng
với các số ở
hình bên?
2
3
Tế bào nhân thực
1
2
3
4
5
1
3
2
4
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân
thực?
Thành phần cấu tạo
Màng tế bào
Chất tế bào
Màng nhân
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Có
Có
Có
Có
Không
Có
30
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có
trong tế bào động vật ?
Trả lời:
Tế bào thực vật có lục lạp, tế bào động vật không có?
31
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi
thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
Thành phần cấu tạo tế bào
Chức năng
1) Màng tế bào
a) Điều khiển mọi hoạt động sống của tế
bào
2) Chất tế bào
b) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào ,
đi ra khỏi tế bào
3) Nhân tế bào hoặc vùng
nhân
c)Là nơi diễn ra các hoạt động sống của
tế bào
BÀI 17. TẾ BÀO
Thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính là màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân. Các thành
phần này thực hiện chức năng khác nhau.
33
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Tế bào con
Tế bào con
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6a. Sự lớn lên của tế bào thực vật
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6b. Sự lớn lên của tế bào động vật
Sau khi tế bào trưởng thành em hãy dự đoán sẽ xảy ra quá
trình tiếp theo là gì?
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
2.2. Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
Sự sinh sản tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích
thước nhất định, một số tế bào thực hiện phân chia tạo
ra các tế bào mới (gọi là sự sinh sản của tế bào)
Nhân tế bào và chất tế bào phân chia.
Ở tế bào thực vật hình thành vách ngăn tạo 2 tế bào mới không tách rời
nhau. Ở tế bào động vật, hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách
rời nhau
Tạo thành 2 tế bào
1
Tạo thành 4 tế bào
2
Tạo thành 8 tế bào
3
n
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
Tạo thành 2n
tế bào
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế
bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
Sự phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
- Ý nghĩa: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn
lên của sinh vật; giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế
bào chết ở sinh vật.
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Ý nghĩa: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên của sinh vật; giúp thay thế các tế bào bị
tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật.
- Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng
của cơ thể sống.
BÀI 17. TẾ BÀO
1
Khởi động
Sao lại ăn
khế của
tui ??????
1
2
4
3
5
Ăn khế
trả vàng !
C1
C2
C3
C4
Ăn trái
nào?
1
2
4
3
5
C5
Câu 1
Có sự trao đổi chất với
môi trường, sinh trưởng,
Vật sống khác vật
phát triển, vận động
không sống ở đặc điểm
cảm ứng, sinh sản.
nào ?
Câu 2
Đơn vị cơ sở cấu
tạo Tế
nênbào
mọi cơ thể
sinh vật là gì?
Câu 3
Tế bào động vật, tế
Emthực
hãy kể
một
loại
bào
vật,
tế số
bào
tế bào mà em biết?
vi khuẩn...........
Câu 4
Con người và các
sinh vật lớn lên
Quáđược
trìnhlàlớn
và
nhờlên
quá
phân
chiagìcủa
tế bào
trình
ở mỗi
tế
bào?
Câu 5
Không thể quan sát
đaĐa
sốsố
các
bào
tếtế
bào
cóbằng
thể
mắt
thường
vì kích
quan
sát bằng
mắt
thước bé
phải sử
thường
không?
Vì
dụng kính
hiển vi để
sao?
quan sát
1. Khái quát chung về tế bào?
Tìm hiểu
tế bào
Tế
bào
làlà gì?gì?
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Quan sát hình 17.2,
hãy cho biết kích
thước của tế bào.
10
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Quan sát hình 17.2, hãy cho
biết kích thước của tế bào.
Mỗi loại tế bào có một kích thước
khác nhau, từ 1µm - 10mm
1 µm = 1/1000 mm
11
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Chúng ta có thể quan sát tế
bào bằng những cách nào?
Lấy ví dụ
12
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Chúng ta có thể quan sát tế bào
bằng những cách nào? Lấy ví
dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế
bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi
quang học: tế bào vi khuẩn, tế
bào thực vật, động vật.
13
14
15
BÀI 17. TẾ BÀO
Kích thước của tế bào
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được
bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
16
BÀI 17. TẾ BÀO
Hình dạng của tế bào
Hãy cho biết hình
dạng của các tế
bào trong hình
17.3
17
BÀI 17. TẾ BÀO
Hình dạng của tế bào
- Hình đĩa lõm 2 mặt (tb
hồng cầu)
- Hình thoi (tb cơ người)
- Hình sao (tb thần kinh)
- Hình đa giác (tb biểu bì
lá, tb mạch dẫn)
- Hình cầu (tb nhu mô lá)
- Hình trụ (tb vk E.coli)
- Hình thoi nhọn 1 đầu
(trùng roi)
- Hình cầu (tb nấm men)
18
Quan sát hình 17.1, 17.2 em hãy
nhận xét về hình dạng và kích
thước của tế bào.
19
Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
20
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có
ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng,
chất dinh dưỡng
Vận động
21
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có
ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng,
chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về
kích thước và
hình dạng của tế
bào để phù hợp
với chức năng mà
tế bào đảm nhận
22
BÀI 17. TẾ BÀO
Hình dạng của tế bào
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
Hình sợi: tế bào nấm
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
23
Tóm tắt bài bằng sơ đồ tư duy
Nhỏ
Kích thước
phần lớn phải quan sát bằng kính hiển vi
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
TẾ BÀO
Hình sợi: tế bào nấm
Hình dạng
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
Bài tập
1. Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người
a. Em hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.
b. Hãy chọn một loại tế bào và dự đoán chức năng của tế bào đó
25
Bài tập
a. thứ tự tăng dần về kích thước:
tế bào hồng cầu, tế bào niêm
mạc miệng, tế bào trứng, tế bào
cơ
b. Tế bào hồng cầu: vận chuyển oxygen
Tế bào cơ: co giãn giúp vận động
Tế bào trứng: tham gia vào sinh sản
Tế bào niêm mạc miệng: bảo vệ khoang miệng
26
BÀI 17. TẾ BÀO
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Tế bào nhân sơ (tế bào vi khuẩn)
1
Điền tên các
thành phần tế
bào tương ứng
với các số ở
hình bên?
2
3
Tế bào nhân thực
1
2
3
4
5
1
3
2
4
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân
thực?
Thành phần cấu tạo
Màng tế bào
Chất tế bào
Màng nhân
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Có
Có
Có
Có
Không
Có
30
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có
trong tế bào động vật ?
Trả lời:
Tế bào thực vật có lục lạp, tế bào động vật không có?
31
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi
thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
Thành phần cấu tạo tế bào
Chức năng
1) Màng tế bào
a) Điều khiển mọi hoạt động sống của tế
bào
2) Chất tế bào
b) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào ,
đi ra khỏi tế bào
3) Nhân tế bào hoặc vùng
nhân
c)Là nơi diễn ra các hoạt động sống của
tế bào
BÀI 17. TẾ BÀO
Thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính là màng tế
bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân. Các thành
phần này thực hiện chức năng khác nhau.
33
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Tế bào con
Tế bào con
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6a. Sự lớn lên của tế bào thực vật
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6b. Sự lớn lên của tế bào động vật
Sau khi tế bào trưởng thành em hãy dự đoán sẽ xảy ra quá
trình tiếp theo là gì?
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
2.2. Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào
Sự sinh sản tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên, khi đạt kích
thước nhất định, một số tế bào thực hiện phân chia tạo
ra các tế bào mới (gọi là sự sinh sản của tế bào)
Nhân tế bào và chất tế bào phân chia.
Ở tế bào thực vật hình thành vách ngăn tạo 2 tế bào mới không tách rời
nhau. Ở tế bào động vật, hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách
rời nhau
Tạo thành 2 tế bào
1
Tạo thành 4 tế bào
2
Tạo thành 8 tế bào
3
n
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
...
.
Tạo thành 2n
tế bào
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế
bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
Sự phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự phân chia của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
- Ý nghĩa: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn
lên của sinh vật; giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế
bào chết ở sinh vật.
Bài 17: TẾ BÀO
2. SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO
- Ý nghĩa: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên của sinh vật; giúp thay thế các tế bào bị
tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật.
- Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng
của cơ thể sống.
 







Các ý kiến mới nhất