Bài 34. Sơ lược về laze

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn A
Ngày gửi: 21h:37' 26-03-2012
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn A
Ngày gửi: 21h:37' 26-03-2012
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
LEVANLAM THPT CAN DANG
vì một thế giới chung @......^_^
BÀI 34: CHẤT RẮN KẾT TINH
CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH
I.CHẤT RẮN KẾT TINH
1.Cấu trúc tinh thể.
@...Muối ăn có công thức hóa học như thế nào?
@...Chúng được cấu tạo từ những ion nào?
@...Cho biết hình dạng các hạt muối ăn ?
Cấu trúc tinh thể muối ăn
xem mô hinh 3d muối ăn cho biết ?
-Na+ và cl- dao động như thế nào quanh vị trí cân bằng?
-Kích thước chúng có thay đổi được không?
phụ thuộc vào yếu tố nào?
-Chất rắn có cấu trúc tinh thể được gọi là gì?
Kim cương
Than chì
Tinh thể kim cương
Cấu trúc của kẽm
Cấu trúc kim loại
Cấu trúc của sắt
Cấu trúc của vàng
Cấu trúc của vài chất rắn đa tinh thể:
3. Ứng dụng của chất rắn kết tinh
a.Chất rắn đơn tinh thể:
Silic (Si), Gemani (Ge) được dùng làm các linh kiện bán dẫn…
Kim cương rất cứng dùng làm mũi khoan, dao cắt kính, đồ trang sức,…
b.Chất rắn đa tinh thể:
- Kim loại và hợp kim dùng trong các nghành công nghệ: luyện kim, chế tạo máy, sản xuất đồ gia dụng…
II. Chất rắn vô định hình
VD: Thuỷ tinh, nhựa đường, các chất dẻo (lưu huỳnh, cao su,..)
Chất rắn vô định hình
Là các chất không có cấu trúc tinh thể
Có tính đẳng hướng
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Nhựa thông
Bột lưu huỳnh
Thủy tinh
Nhựa đường
Chú ý: Một số chất rắn như: Lưu huỳnh, đường,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
Tinh thể lưu huỳnh
II. Chất rắn vô định hình
Ứng dụng: Dùng phổ biến trong nhiều nghành công nghệ khác nhau.
ĐA:B
Câu 1. Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
ĐA:C
Câu 2. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
ĐA:D
Câu 3. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có tính dị hướng.
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
ĐA:B
Câu 4. Chọn đáp án đúng.
Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
ĐA:A
Câu 5. Chọn đáp án đúng.
Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là
A. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
ĐA:B
Câu 7. Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A. Vàng
B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Hợp kim.
ĐA:C
Câu 6. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
A. Thuỷ tinh.
B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Cao su.
vì một thế giới chung @......^_^
BÀI 34: CHẤT RẮN KẾT TINH
CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH
I.CHẤT RẮN KẾT TINH
1.Cấu trúc tinh thể.
@...Muối ăn có công thức hóa học như thế nào?
@...Chúng được cấu tạo từ những ion nào?
@...Cho biết hình dạng các hạt muối ăn ?
Cấu trúc tinh thể muối ăn
xem mô hinh 3d muối ăn cho biết ?
-Na+ và cl- dao động như thế nào quanh vị trí cân bằng?
-Kích thước chúng có thay đổi được không?
phụ thuộc vào yếu tố nào?
-Chất rắn có cấu trúc tinh thể được gọi là gì?
Kim cương
Than chì
Tinh thể kim cương
Cấu trúc của kẽm
Cấu trúc kim loại
Cấu trúc của sắt
Cấu trúc của vàng
Cấu trúc của vài chất rắn đa tinh thể:
3. Ứng dụng của chất rắn kết tinh
a.Chất rắn đơn tinh thể:
Silic (Si), Gemani (Ge) được dùng làm các linh kiện bán dẫn…
Kim cương rất cứng dùng làm mũi khoan, dao cắt kính, đồ trang sức,…
b.Chất rắn đa tinh thể:
- Kim loại và hợp kim dùng trong các nghành công nghệ: luyện kim, chế tạo máy, sản xuất đồ gia dụng…
II. Chất rắn vô định hình
VD: Thuỷ tinh, nhựa đường, các chất dẻo (lưu huỳnh, cao su,..)
Chất rắn vô định hình
Là các chất không có cấu trúc tinh thể
Có tính đẳng hướng
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Nhựa thông
Bột lưu huỳnh
Thủy tinh
Nhựa đường
Chú ý: Một số chất rắn như: Lưu huỳnh, đường,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
Tinh thể lưu huỳnh
II. Chất rắn vô định hình
Ứng dụng: Dùng phổ biến trong nhiều nghành công nghệ khác nhau.
ĐA:B
Câu 1. Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
ĐA:C
Câu 2. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
ĐA:D
Câu 3. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có tính dị hướng.
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
ĐA:B
Câu 4. Chọn đáp án đúng.
Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
ĐA:A
Câu 5. Chọn đáp án đúng.
Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là
A. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
ĐA:B
Câu 7. Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A. Vàng
B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Hợp kim.
ĐA:C
Câu 6. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
A. Thuỷ tinh.
B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Cao su.
 







Các ý kiến mới nhất