Bài 17. Châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
Ngày gửi: 18h:21' 05-05-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
Ngày gửi: 18h:21' 05-05-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ ĐỨC
TRƯỜNG TIỂU HỌC TUY LAI B
Giáo viên: Mai Thị Phượng
Hình 1: Lược đồ các châu lục và đại dương
Trái đất
6 châu lục
4 đại dương
Châu Á
Bắc Băng Dương
Châu Mỹ
Thái Bình Dương
Châu Phi
Đại Tây Dương
Châu Âu
Ấn Độ Dương
Châu Đại Dương
Châu Nam Cực
1. VÞ trÝ ®Þa lÝ vµ giíi h¹n:
Lựơc đồ các châu lục và đại dương
CHÂU LỤC
DIỆN TÍCH
( TRIỆU KM2 )
Châu Á
Châu Mĩ
Châu Phi
Châu Âu
Châu Đại Dương
Châu Nam Cực
44
42
30
10
9
14
DÂN SỐ NĂM 2004
(TRIỆU NGƯỜI)
4054 (1)
941
973
732 (2)
34,3
(1) Không kể dân số Liên Bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên Bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
2. §Æc ®iÓm tù nhiªn:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
BẮC Á
TRUNG Á
6 KHU
VỰC
CHÂU Á
NAM Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
ĐÔNG NAM Á
a)
b)
d)
c)
e)
Hình 2: Một số cảnh thiên nhiên châu Á
a) Vịnh biển (Nhật Bản)
a) Vịnh biển (Nhật Bản)
b) Bán hoang mạc(Ca - dắc - xtan)
c) Đồng bằng (đảo Ba - li, In – đô – nê –xi - a)
c) Đồng bằng (đảo Ba - li,
In – đô – nê –xi - a)
d) Rừng tai – ga (LB. Nga)
Những khu rừng tai-ga rộng lớn
d) Rừng tai – ga (LB. Nga)
e)Dãy núi Hi – ma – lay – a (phần thuộc Nê - pan)
a) Vịnh biển (Nhật Bản)
b) Bán hoang mạc
(Ca - dắc - xtan)
c) Đồng bằng (đảo Ba - li,
In – đô – nê –xi - a)
d) Rừng tai – ga (LB. Nga)
e)Dãy núi Hi – ma – lay – a
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Dãy Hi-ma-lay-a
Đỉnh Ê-vơ-rét
(8848m)
Dãy Hoàng Liên Sơn
Đỉnh phan-xi-păng
(3. 143m)
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
CHÂU Á
Hàn đới
Ôn đới
Nhiệt đới
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Lựơc đồ các châu lục và đại dương
CHÂU Á
Nằm ở bán cầu
Bắc, Ba phía
giáp biển và đại
dương.
Diện tích lớn nhất
trong các châu lục
trên thế giới.
Thiên nhiên rất đa
dạng.
RỪNG NGẬP MẶN CẦN GIỜ - VIỆT NAM
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
THẦY CÔ GIÁO!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TUY LAI B
Giáo viên: Mai Thị Phượng
Hình 1: Lược đồ các châu lục và đại dương
Trái đất
6 châu lục
4 đại dương
Châu Á
Bắc Băng Dương
Châu Mỹ
Thái Bình Dương
Châu Phi
Đại Tây Dương
Châu Âu
Ấn Độ Dương
Châu Đại Dương
Châu Nam Cực
1. VÞ trÝ ®Þa lÝ vµ giíi h¹n:
Lựơc đồ các châu lục và đại dương
CHÂU LỤC
DIỆN TÍCH
( TRIỆU KM2 )
Châu Á
Châu Mĩ
Châu Phi
Châu Âu
Châu Đại Dương
Châu Nam Cực
44
42
30
10
9
14
DÂN SỐ NĂM 2004
(TRIỆU NGƯỜI)
4054 (1)
941
973
732 (2)
34,3
(1) Không kể dân số Liên Bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên Bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
2. §Æc ®iÓm tù nhiªn:
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
BẮC Á
TRUNG Á
6 KHU
VỰC
CHÂU Á
NAM Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
ĐÔNG NAM Á
a)
b)
d)
c)
e)
Hình 2: Một số cảnh thiên nhiên châu Á
a) Vịnh biển (Nhật Bản)
a) Vịnh biển (Nhật Bản)
b) Bán hoang mạc(Ca - dắc - xtan)
c) Đồng bằng (đảo Ba - li, In – đô – nê –xi - a)
c) Đồng bằng (đảo Ba - li,
In – đô – nê –xi - a)
d) Rừng tai – ga (LB. Nga)
Những khu rừng tai-ga rộng lớn
d) Rừng tai – ga (LB. Nga)
e)Dãy núi Hi – ma – lay – a (phần thuộc Nê - pan)
a) Vịnh biển (Nhật Bản)
b) Bán hoang mạc
(Ca - dắc - xtan)
c) Đồng bằng (đảo Ba - li,
In – đô – nê –xi - a)
d) Rừng tai – ga (LB. Nga)
e)Dãy núi Hi – ma – lay – a
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
Dãy Hi-ma-lay-a
Đỉnh Ê-vơ-rét
(8848m)
Dãy Hoàng Liên Sơn
Đỉnh phan-xi-păng
(3. 143m)
Hình 3: Lược đồ các khu vực châu Á
CHÂU Á
Hàn đới
Ôn đới
Nhiệt đới
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Lựơc đồ các châu lục và đại dương
CHÂU Á
Nằm ở bán cầu
Bắc, Ba phía
giáp biển và đại
dương.
Diện tích lớn nhất
trong các châu lục
trên thế giới.
Thiên nhiên rất đa
dạng.
RỪNG NGẬP MẶN CẦN GIỜ - VIỆT NAM
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
THẦY CÔ GIÁO!
 








Các ý kiến mới nhất