Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Phường
Ngày gửi: 17h:10' 26-11-2019
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Phường
Ngày gửi: 17h:10' 26-11-2019
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
Thực hiện :Phạm Thị Kim Ngân
Đoàn kết - Chăm ngoan - Học giỏi -
8A
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A
Vòng 1:
Trong thời gian 2 phút hãy nhớ lại kiến thức lớp 6,7:
+Viết quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng tính:
+Cho hai số a, b Z; b 0. Khi nào ta nói số a
chia hết cho số b?
MP = M`P`
KH?I D?NG
Vòng 1:
+Quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số:
Với mọi x 0, m, n N, m ≥ n thì:
xm : xn = xm-n nếu m ≥ n
Cho hai số a, b Z; b 0.Ta nói số a chia hết cho số b khi có số tự nhiên q sao cho a=b.q( a gọi là số bị chia;b là số chia; q gọi là thương)
MP = M`P`
KH?I D?NG
Vòng 2:
Trong thời gian 1 phút hãy cho biết:
Với mọi x 0, m, n N, thì:
+ Khi nào xm chia hết cho xn
+ Khi nào xm : xn = 1
MP = M`P`
KH?I D?NG
1. Quy tắc:
Với mọi x 0, m, n N, m ≥ n thì:
xm : xn = xm-n nếu m > n;
xm : xn = 1 nếu m = n.
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;
B được gọi là đa thức chia;
Q được gọi là đa thức thương.
* Nhắc lại kiến thức đại số 7:
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Làm tính chia :
a) x3:x2
b) 15x7 : 3x2
c) 20x5 : 12x
?1
Tiết 15- CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Quy tắc:
?1
Làm tính chia :
a) x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) .(x7 : x2)
{
5
{
x7-2
= 5x5
b)15x7 :3x2 =
?
?
x5
c) 20 x5 :12 x =
( 20 : 12 ).( x5 : x)
= .x 5 -1
= .x4
TIẾT : 15
1. QUY TẮC :
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Tính 15x2y2 : 5xy2
Tính 12x3y:9x2
?2
Tiết 15- CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Quy tắc:
?2
Tính:
a) 15x2y2 : 5xy2 =
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3.x.1
= 3x
3
yo
x1
{
{
{
TIẾT : 15
1. Quy tắc:
b) 12x3y : 9x2 =
(12: 9) . (x3:x2) . (y :y0)
{
{
{
x3-2
y1-0
= .x1.y
= .xy
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
? 1 :
a) x3 : x2=x
b) 15x7 :3x2 = 5x5
c)20x5:12x=5/3x4
? 2: Tính
a) 15x2y2
: 5xy2
b) 12x3y
: 9x2
= 3x
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
Bài tập : Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
a) 6x2 y2
: 5xy2
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Đ
S
S
= 4/3xy
Bài tập : Em hãy cho biết trong các phép chia sau, đâu là phép chia hết?
b) 15x : 5xy
a) 8x2 : 4x
c) 7x3y : 3xy
Ьn thøc A chia hÕt cho ®¬n thøc B khi cã ®ñ 2 ®iÒu kiÖn :
1. C¸c biÕn cña B ph¶i cã mÆt trong A
2. Sè mò cña mçi biÕn trong B kh«ng lín h¬n sè mò cña biÕn ®ã trong A.
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Nhận xét:
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
a) 6x2 y2
: 5xy2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
Đ
S
S
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Nhận xét:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Tiết 15 - Bài10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
a) 18x2y2z : 6xyz
= 3
b) (-12x4y2z3 ): (-2x2y )
= 6
Ví dụ : Làm tính chia:
x
y
x2
y
z3
Quy tắc:
Nhận xét:
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
2. Áp dụng:
?3/sgk/tr 26:(HĐ nhóm 3 ph)
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ). Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005.
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Áp dụng:
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
Giải:
Vậy thương của phép chia là 3xy2z.(3điểm)
?3/sgk/tr 26:
b) Ta có P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
Thay x = - 3 và y = 1,005 vào biểu thức (*)
ta có :
P =
= -
= 36
Vậy tại x = - 3 và y = 1,005 thỡ giá trị của biểu thức P là 36.
(3di?m) Trỡnh by s?ch, d?p (1 di?m)
(*) (3điểm)
CHIA ĐƠN THỨC
CHO ĐƠN THỨC
Điều kiện A B
Quy tắc
Bài tập
Biến của B đều là biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trongA
-Chia hệ số của A cho hệ số
của B
-Chia lũy thừa của từng biến
trong A cho lũy thừa cùng
biến đó trong B
Nhân kết quả tìm được
với nhau
1.Dạng bài tính, rút gọn
2.Dạng bài tính giá trị
3.Dạng bài tìm điều kiện của
số tự nhiên n để chia hết
4…………
HĐ: LUYỆN TẬP
Bài 1:Khoanh trßn vµo ®¸p ¸n ®óng
1) 73 : (-7)2 =
A. -7
B. 7
C. -49
D. 49
2) (-x)5 : (-x)3 =
A. -x
B. x
C. -x2
D. x2
3)18x2y2z : 6xyz =
A. 3x
D. 3xy
C. 3xz
B. 3yz
4)(-12x4y2z3 ): (-2x2yz2 )=
C. 6xyz
B. 6x2y
A. 6x2yz
D.-6x2yz
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 2: Hãy điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống (...) trong các câu sau
a) 15x3y3 : 3x2y3 = ...
5x
b) 20x2y3z : ... = 2xz
10xy3
c) 15xy2 : 12xy2 = ...
HĐ: VẬN DỤNG
Thảo luận nhóm 3 phút tham gia trò chơi:Tìm người bí ẩn (Chú ý:nhóm trưởng phân công các bạn làm bài,thảo luận thống nhất kết quả,thư kí ghi tên của đơn thức tương ứng vào bảng kết quả đã cho phía dưới, các em sẽ tìm được tên của người bí ẩn)
Trò chơi:
TÌM NGƯỜI BÍ ẨN
Tìm thương của các phép chia sau:
N = -4x3y : 2x2y
U = 6x5y3 : 3x3y2
O = -2x4 : (-2x2)
A = x6z : x5
5) H = 12x3y4 : 4x3
6) C = 15x5y2 : 5x2y2
7) B = 8x4 : (-2x3)
8) G = x3y7 : xy4
-2x x2y3 x2 -4x xz x2 3x3 3y4 xz 2x2y
N
U
O
A
H
C
B
O
A
G
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3x3
= -4x
= x2y3
- GS Ngô Bảo Châu là con trai GS. TSKH Ngô Huy Cẩn, làm việc tại Viện Cơ học Việt Nam và TS. Trần Lưu Vân Hiền, công tác tại Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương.
- GS Ngô Bảo Châu từng hai lần đoạt huy chương vàng Olympic Toán học Quốc tế tại Australia năm 1988 ( với 40 điểm) và Cộng hoà Liên bang Đức 1989 với điểm tuyệt đối 42 điểm.
- Năm 2005, ở tuổi 33, GS Ngô Bảo Châu được đặc cách phong hàm Giáo sư tại Việt Nam và trở thành vị Giáo sư trẻ nhất của Việt Nam tính đến thời điểm hiện tại.
Thành tựu của GS Ngô Bảo Châu đã được tạp chí uy tín Time của Mỹ đánh giá là một trong 10 phát minh khoa học quan trọng nhất của năm 2009.
Vào ngày 19/08/2010 GS Ngô Bảo Châu rất vinh dự nhận giải thưởng FIELDS – giải thưởng Toán học cao quý nhất thế giới.
HD TÌM TỊI, M? R?NG
Lập bản đồ tư duy với từ khóa: Chia đơn thức cho đơn thức
Laøm baøi taäp 59-62 trang 26-27SGK- bài 21 đến 23 SBT
-Đọc tài liệu tham khảo,giải toán qua mạng các dạng toán về chia đơn thức cho đơn thức
- Xem trước nội dung bài 11 “Chia đa thức cho đa thức”..
Bài tập nâng cao
Giải
Bài tập nâng cao:
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
Vậy n = 3, n = 4 thì A chia hết cho B
Với n = 3 thì
Với n = 4 thì
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
Đoàn kết - Chăm ngoan - Học giỏi -
8A
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A
Vòng 1:
Trong thời gian 2 phút hãy nhớ lại kiến thức lớp 6,7:
+Viết quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng tính:
+Cho hai số a, b Z; b 0. Khi nào ta nói số a
chia hết cho số b?
MP = M`P`
KH?I D?NG
Vòng 1:
+Quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số:
Với mọi x 0, m, n N, m ≥ n thì:
xm : xn = xm-n nếu m ≥ n
Cho hai số a, b Z; b 0.Ta nói số a chia hết cho số b khi có số tự nhiên q sao cho a=b.q( a gọi là số bị chia;b là số chia; q gọi là thương)
MP = M`P`
KH?I D?NG
Vòng 2:
Trong thời gian 1 phút hãy cho biết:
Với mọi x 0, m, n N, thì:
+ Khi nào xm chia hết cho xn
+ Khi nào xm : xn = 1
MP = M`P`
KH?I D?NG
1. Quy tắc:
Với mọi x 0, m, n N, m ≥ n thì:
xm : xn = xm-n nếu m > n;
xm : xn = 1 nếu m = n.
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;
B được gọi là đa thức chia;
Q được gọi là đa thức thương.
* Nhắc lại kiến thức đại số 7:
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Làm tính chia :
a) x3:x2
b) 15x7 : 3x2
c) 20x5 : 12x
?1
Tiết 15- CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Quy tắc:
?1
Làm tính chia :
a) x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) .(x7 : x2)
{
5
{
x7-2
= 5x5
b)15x7 :3x2 =
?
?
x5
c) 20 x5 :12 x =
( 20 : 12 ).( x5 : x)
= .x 5 -1
= .x4
TIẾT : 15
1. QUY TẮC :
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Tính 15x2y2 : 5xy2
Tính 12x3y:9x2
?2
Tiết 15- CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Quy tắc:
?2
Tính:
a) 15x2y2 : 5xy2 =
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3.x.1
= 3x
3
yo
x1
{
{
{
TIẾT : 15
1. Quy tắc:
b) 12x3y : 9x2 =
(12: 9) . (x3:x2) . (y :y0)
{
{
{
x3-2
y1-0
= .x1.y
= .xy
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
? 1 :
a) x3 : x2=x
b) 15x7 :3x2 = 5x5
c)20x5:12x=5/3x4
? 2: Tính
a) 15x2y2
: 5xy2
b) 12x3y
: 9x2
= 3x
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
Bài tập : Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
a) 6x2 y2
: 5xy2
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Đ
S
S
= 4/3xy
Bài tập : Em hãy cho biết trong các phép chia sau, đâu là phép chia hết?
b) 15x : 5xy
a) 8x2 : 4x
c) 7x3y : 3xy
Ьn thøc A chia hÕt cho ®¬n thøc B khi cã ®ñ 2 ®iÒu kiÖn :
1. C¸c biÕn cña B ph¶i cã mÆt trong A
2. Sè mò cña mçi biÕn trong B kh«ng lín h¬n sè mò cña biÕn ®ã trong A.
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Nhận xét:
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
a) 6x2 y2
: 5xy2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
Đ
S
S
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Nhận xét:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Tiết 15 - Bài10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
a) 18x2y2z : 6xyz
= 3
b) (-12x4y2z3 ): (-2x2y )
= 6
Ví dụ : Làm tính chia:
x
y
x2
y
z3
Quy tắc:
Nhận xét:
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Quy tắc:
2. Áp dụng:
?3/sgk/tr 26:(HĐ nhóm 3 ph)
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ). Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005.
Tiết 15 - CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Áp dụng:
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
Giải:
Vậy thương của phép chia là 3xy2z.(3điểm)
?3/sgk/tr 26:
b) Ta có P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
Thay x = - 3 và y = 1,005 vào biểu thức (*)
ta có :
P =
= -
= 36
Vậy tại x = - 3 và y = 1,005 thỡ giá trị của biểu thức P là 36.
(3di?m) Trỡnh by s?ch, d?p (1 di?m)
(*) (3điểm)
CHIA ĐƠN THỨC
CHO ĐƠN THỨC
Điều kiện A B
Quy tắc
Bài tập
Biến của B đều là biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trongA
-Chia hệ số của A cho hệ số
của B
-Chia lũy thừa của từng biến
trong A cho lũy thừa cùng
biến đó trong B
Nhân kết quả tìm được
với nhau
1.Dạng bài tính, rút gọn
2.Dạng bài tính giá trị
3.Dạng bài tìm điều kiện của
số tự nhiên n để chia hết
4…………
HĐ: LUYỆN TẬP
Bài 1:Khoanh trßn vµo ®¸p ¸n ®óng
1) 73 : (-7)2 =
A. -7
B. 7
C. -49
D. 49
2) (-x)5 : (-x)3 =
A. -x
B. x
C. -x2
D. x2
3)18x2y2z : 6xyz =
A. 3x
D. 3xy
C. 3xz
B. 3yz
4)(-12x4y2z3 ): (-2x2yz2 )=
C. 6xyz
B. 6x2y
A. 6x2yz
D.-6x2yz
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 2: Hãy điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống (...) trong các câu sau
a) 15x3y3 : 3x2y3 = ...
5x
b) 20x2y3z : ... = 2xz
10xy3
c) 15xy2 : 12xy2 = ...
HĐ: VẬN DỤNG
Thảo luận nhóm 3 phút tham gia trò chơi:Tìm người bí ẩn (Chú ý:nhóm trưởng phân công các bạn làm bài,thảo luận thống nhất kết quả,thư kí ghi tên của đơn thức tương ứng vào bảng kết quả đã cho phía dưới, các em sẽ tìm được tên của người bí ẩn)
Trò chơi:
TÌM NGƯỜI BÍ ẨN
Tìm thương của các phép chia sau:
N = -4x3y : 2x2y
U = 6x5y3 : 3x3y2
O = -2x4 : (-2x2)
A = x6z : x5
5) H = 12x3y4 : 4x3
6) C = 15x5y2 : 5x2y2
7) B = 8x4 : (-2x3)
8) G = x3y7 : xy4
-2x x2y3 x2 -4x xz x2 3x3 3y4 xz 2x2y
N
U
O
A
H
C
B
O
A
G
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3x3
= -4x
= x2y3
- GS Ngô Bảo Châu là con trai GS. TSKH Ngô Huy Cẩn, làm việc tại Viện Cơ học Việt Nam và TS. Trần Lưu Vân Hiền, công tác tại Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương.
- GS Ngô Bảo Châu từng hai lần đoạt huy chương vàng Olympic Toán học Quốc tế tại Australia năm 1988 ( với 40 điểm) và Cộng hoà Liên bang Đức 1989 với điểm tuyệt đối 42 điểm.
- Năm 2005, ở tuổi 33, GS Ngô Bảo Châu được đặc cách phong hàm Giáo sư tại Việt Nam và trở thành vị Giáo sư trẻ nhất của Việt Nam tính đến thời điểm hiện tại.
Thành tựu của GS Ngô Bảo Châu đã được tạp chí uy tín Time của Mỹ đánh giá là một trong 10 phát minh khoa học quan trọng nhất của năm 2009.
Vào ngày 19/08/2010 GS Ngô Bảo Châu rất vinh dự nhận giải thưởng FIELDS – giải thưởng Toán học cao quý nhất thế giới.
HD TÌM TỊI, M? R?NG
Lập bản đồ tư duy với từ khóa: Chia đơn thức cho đơn thức
Laøm baøi taäp 59-62 trang 26-27SGK- bài 21 đến 23 SBT
-Đọc tài liệu tham khảo,giải toán qua mạng các dạng toán về chia đơn thức cho đơn thức
- Xem trước nội dung bài 11 “Chia đa thức cho đa thức”..
Bài tập nâng cao
Giải
Bài tập nâng cao:
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
Vậy n = 3, n = 4 thì A chia hết cho B
Với n = 3 thì
Với n = 4 thì
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất