Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Dáng Nguyên
Người gửi: Nguyễn Thị Dáng Nguyên
Ngày gửi: 16h:07' 28-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn: Nguyễn Thị Dáng Nguyên
Người gửi: Nguyễn Thị Dáng Nguyên
Ngày gửi: 16h:07' 28-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
1 người
(Tho Ngoc Kute)
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
Mục tiêu
Em biết: - Chia một số cho một tích.
- Chia một tích cho một số.
- Vận dụng vào giải toán.
Bài 45. Chia một số cho một tích. Chia một tích cho một số (tiết 1)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. a) Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
Thực hiện chơi giữa các nhóm trong lớp :
- Nối tiếp nhau tính giá trị của các biểu thức :
- Đội nào tính đúng và nhanh thì thắng cuộc.
b) So sánh giá trị của các biểu thức trong từng cột và nói với các bạn kết quả so sánh của mình.
Nhóm A
16 : (4 x 2)
16 : 4 : 2
16 : 2 : 4
Nhóm B
24 : (3 x 2)
24 : 3 : 2
24 : 2 : 3
Nhóm A
16 : (4 x 2) = 16 : 8 = 2
16 : 4 : 2 = 4 : 2 = 2
16 : 2 : 4 = 8 : 4 = 2
Nhóm B
24 : (3 x 2) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
1. a) Tính giá trị các biểu thức :
b) Từ kết quả ở câu a) ta thấy :
• 16 : (4 × 2) = 16 : 4 : 2 = 16 : 2 : 4.
• 24 : (3 × 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3.
2. a) Đọc kĩ nội dung sau :
b) Nêu các cách tính của biểu thức: 24 : (2 × 6).
Em tính giá trị của biểu thức trên.
2b) Tính giá trị của biểu thức : 24 : (2 × 6)
• 24 : (2 × 6) = 24 : 12 = 2
• 24 : (2 × 6) = 24 : 2 : 6 = 12 : 6 = 2
• 24 : (2 × 6) = 24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2
Ví dụ : 28 : (7 × 2) = 28 : 7 : 2
Hoặc 28 : (7 × 2) = 28 : 2 : 7
3. a) Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
(9 × 15) : 3 9 × (15 : 3) (9 : 3) × 15
(9 × 15) : 3 = 135 : 3 = 45
9 × (15 : 3) = 9 × 5 = 45
(9 : 3) × 15 = 3 × 15 = 45
Nhận xét : Giá trị của ba biểu thức đã cho bằng nhau :
(9 × 15) : 3 = 9 × (15 : 3) = (9 : 3) × 15 = 45
3. b) Đọc kĩ nội dung sau :
Lưu ý: Ta không tính (7 : 3) x 15,
Vì 7 không chia hết cho 3
c) Các cách tính giá trị biểu thức (8 × 23) : 4
• (8 × 23) : 4 = 184 : 4 = 46.
• (8 × 23) : 4 = (8 : 4) × 23 = 2 × 23 = 46.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Tính giá trị các biểu thức :
a) 72 : (9 × 8); 28 : (7 × 2)
b) (15 × 24) : 6; (25 × 36) : 9
a) 72 : (9 × 8) = 72 : 9 : 8 = 8 : 8 = 1
28 : (7 × 2) = 28 : 7 : 2 = 4 : 2 = 2
b) (15 × 24) : 6 = 15 × (24 : 6) = 15 × 4 = 60
(25 × 36) : 9 = 25 × (36 : 9) = 25 × 4 = 100
-
Dặn dò:
Em xem lại bài và chuẩn bị bài mới.
Làm hoạt động 1 ( hđ thực hành)
Toán
Mục tiêu
Em biết: - Chia một số cho một tích.
- Chia một tích cho một số.
- Vận dụng vào giải toán.
Bài 45. Chia một số cho một tích. Chia một tích cho một số (tiết 1)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. a) Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
Thực hiện chơi giữa các nhóm trong lớp :
- Nối tiếp nhau tính giá trị của các biểu thức :
- Đội nào tính đúng và nhanh thì thắng cuộc.
b) So sánh giá trị của các biểu thức trong từng cột và nói với các bạn kết quả so sánh của mình.
Nhóm A
16 : (4 x 2)
16 : 4 : 2
16 : 2 : 4
Nhóm B
24 : (3 x 2)
24 : 3 : 2
24 : 2 : 3
Nhóm A
16 : (4 x 2) = 16 : 8 = 2
16 : 4 : 2 = 4 : 2 = 2
16 : 2 : 4 = 8 : 4 = 2
Nhóm B
24 : (3 x 2) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
1. a) Tính giá trị các biểu thức :
b) Từ kết quả ở câu a) ta thấy :
• 16 : (4 × 2) = 16 : 4 : 2 = 16 : 2 : 4.
• 24 : (3 × 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3.
2. a) Đọc kĩ nội dung sau :
b) Nêu các cách tính của biểu thức: 24 : (2 × 6).
Em tính giá trị của biểu thức trên.
2b) Tính giá trị của biểu thức : 24 : (2 × 6)
• 24 : (2 × 6) = 24 : 12 = 2
• 24 : (2 × 6) = 24 : 2 : 6 = 12 : 6 = 2
• 24 : (2 × 6) = 24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2
Ví dụ : 28 : (7 × 2) = 28 : 7 : 2
Hoặc 28 : (7 × 2) = 28 : 2 : 7
3. a) Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
(9 × 15) : 3 9 × (15 : 3) (9 : 3) × 15
(9 × 15) : 3 = 135 : 3 = 45
9 × (15 : 3) = 9 × 5 = 45
(9 : 3) × 15 = 3 × 15 = 45
Nhận xét : Giá trị của ba biểu thức đã cho bằng nhau :
(9 × 15) : 3 = 9 × (15 : 3) = (9 : 3) × 15 = 45
3. b) Đọc kĩ nội dung sau :
Lưu ý: Ta không tính (7 : 3) x 15,
Vì 7 không chia hết cho 3
c) Các cách tính giá trị biểu thức (8 × 23) : 4
• (8 × 23) : 4 = 184 : 4 = 46.
• (8 × 23) : 4 = (8 : 4) × 23 = 2 × 23 = 46.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Tính giá trị các biểu thức :
a) 72 : (9 × 8); 28 : (7 × 2)
b) (15 × 24) : 6; (25 × 36) : 9
a) 72 : (9 × 8) = 72 : 9 : 8 = 8 : 8 = 1
28 : (7 × 2) = 28 : 7 : 2 = 4 : 2 = 2
b) (15 × 24) : 6 = 15 × (24 : 6) = 15 × 4 = 60
(25 × 36) : 9 = 25 × (36 : 9) = 25 × 4 = 100
-
Dặn dò:
Em xem lại bài và chuẩn bị bài mới.
Làm hoạt động 1 ( hđ thực hành)
 







Các ý kiến mới nhất