Tuần 19. Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Chung
Ngày gửi: 15h:45' 20-01-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Chung
Ngày gửi: 15h:45' 20-01-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 19A: Sức mạnh của con người( Tiết 2)
KHỞI ĐỘNG.
1.Câu kể Ai làm gì? thường có mấy bộ
phận? Kể tên các bộ phận đó?
2. Trong câu kể Ai làm gì? vị ngữ dùng để làm gì?
KHÂM PHÂ
HĐCB 6:Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ. Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến. Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến. Tiến không có súng, cũng chẳng có kiếm. Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa. Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
1
2
3
4
5
6
1. Tìm các câu kể “Ai - làm gì” trong đoạn văn trên?
Thứ nam, ngày 20 tháng 1 năm 2022
Ti?ng Vi?t
Bi 19A: S?c m?nh c?a con ngu?i( Ti?t 2)
Tiếng Việt 2, 1988
(1)Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
(2)Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.
(3)Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến.
(5) Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa.
(6) Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
2. Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm được?
Câu 1: Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Các câu kể Ai làm gì?
Ý nghĩa của chủ ngữ
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng vào túi quần, chạy biến.
Câu 3: Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến.
Câu 5: Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa.
Câu 6: Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
chỉ con vật
chỉ người
chỉ người
chỉ người
chỉ con vật
3. Nêu ý nghĩa của chủ ngữ.
Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ sự vật
(người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hóa)
có hoạt động được nói đến ở vị ngữ.
3. Nêu ý nghĩa của chủ ngữ.
4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên do
loại từ ngữ nào tạo thành. Chọn ý đúng:
a) Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành;
b) Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành;
c) Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.
Câu 1: Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Các câu kể Ai làm gì?
Loại từ ngữ tạo thành chủ ngữ
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng vào túi quần, chạy biến.
Câu 3: Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến.
Câu 5: Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa.
Câu 6: Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
cụm danh từ
cụm danh từ
danh từ
danh từ
danh từ
4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên do
loại từ ngữ nào tạo thành. Chọn ý đúng:
a) Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành;
b) Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành;
c) Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.
a
Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh
từ) tạo thành;
b) Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động
từ) tạo thành;
c) Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính
từ) tạo thành.
II. Ghi nhớ
1. Trong cu k? Ai la`m gi`? chu? ngu~ chi?
su? v?t (nguo`i, con v?t, hay dơ` v?t, cy cơ?i
duo?c nhn ho?a) co? hoa?t dơ?ng duo?c no?i d?n
o? vi? ngu~.
2. Chu? ngu~ thuo`ng do danh tu` (hoa?c cu?m
danh tu`) ta?o tha`nh.
Thực hành
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐTH1. Đọc lại đoạn văn sau:
Cả thung lũng giống như một bức tranh thuỷ mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim chóc hót véo von. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn. Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.
Tìm các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên.
b) Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm được.
Cả thung lũng giống như một bức tranh thuỷ mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim chóc hót véo von. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn. Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.
HĐTH 1:
HĐTH 2:
Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ:
a) Các cô nông dân
b) Các bạn học sinh
c) Chú lái máy cày
HĐTH 2:
Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ:
a) Các cô bác nông dân đang hăng say gặt lúa.
b) Các bạn học sinh rảo bước tới trường.
c) Chú lái máy cày vẫy tay chào các em nhỏ.
d) Đàn chim bay lượn trong nắng sớm.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐTH 2:
Vận dụng: Viết một đoạn văn khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ em, trong đó có dùng kiểu câu kể: Ai làm gì?
* Sáng nay, tổ em làm trực nhật lớp học. Em cầm chổi quét lớp thật nhẹ nhàng và dồn rác vào góc lớp để hót đi. Minh và Quang khỏe hơn thì kê lại bàn ghế. Hương giặt giẻ lau, lau bàn cô giáo và bảng lớp. Mỗi người một việc thật là vui. Các bạn vào lớp ai cũng thích vì lớp sạch sẽ.
* Công việc trực nhật lớp là một việc làm thường xuyên của lớp em. Hôm ấy, tổ em được phân công trực nhật lớp vào sáng thứ năm. Mọi người trong tổ đều phải đến trường sớm hơn thường lệ. Chúng em chia nhau mỗi người một việc: người thì lau bảng, người thì lau bàn ghế, người thì lau cửa kính, người thì quét lớp, .... Khi tiếng trống trường vang lên báo hiệu giờ vào học thì cũng là lúc công việc trực nhật của tổ em đã hoàn tất.
1. Trong cu k? Ai la`m gi`? chu? ngu~ chi?
su? v?t (nguo`i, con v?t, hay dơ` v?t, cy cơ?i
duo?c nhn ho?a) co? hoa?t dơ?ng duo?c no?i d?n
o? vi? ngu~.
2. Chu? ngu~ thuo`ng do danh tu` (hoa?c cu?m
danh tu`) ta?o tha`nh.
Thứ nam, ngày 20 tháng 1 năm 2022
Ti?ng Vi?t
Bi 19A: S?c m?nh c?a con ngu?i( Ti?t 2)
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 19A: Sức mạnh của con người
Ti?ng Vi?t
Bi 19A: S?c m?nh c?a con ngu?i( Ti?t 3)
HĐTH 4: Thi ghép nhanh tiếng tạo từ ngữ (chọn a hoặc b).
- Ghép một thẻ màu xanh và một thẻ màu vàng để tạo thành từ ngữ
a) sinh vật, sa mạc, xinh đẹp, xa lạ, sử dụng.
b) hiểu biết, việc làm, viết thư, chiếc lá, xanh biếc.
Tiếng Việt:
Bài 19A: Sức mạnh của con người( Tiết 2)
KHỞI ĐỘNG.
1.Câu kể Ai làm gì? thường có mấy bộ
phận? Kể tên các bộ phận đó?
2. Trong câu kể Ai làm gì? vị ngữ dùng để làm gì?
KHÂM PHÂ
HĐCB 6:Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ. Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến. Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến. Tiến không có súng, cũng chẳng có kiếm. Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa. Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
1
2
3
4
5
6
1. Tìm các câu kể “Ai - làm gì” trong đoạn văn trên?
Thứ nam, ngày 20 tháng 1 năm 2022
Ti?ng Vi?t
Bi 19A: S?c m?nh c?a con ngu?i( Ti?t 2)
Tiếng Việt 2, 1988
(1)Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
(2)Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.
(3)Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến.
(5) Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa.
(6) Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
2. Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm được?
Câu 1: Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Các câu kể Ai làm gì?
Ý nghĩa của chủ ngữ
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng vào túi quần, chạy biến.
Câu 3: Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến.
Câu 5: Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa.
Câu 6: Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
chỉ con vật
chỉ người
chỉ người
chỉ người
chỉ con vật
3. Nêu ý nghĩa của chủ ngữ.
Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ sự vật
(người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hóa)
có hoạt động được nói đến ở vị ngữ.
3. Nêu ý nghĩa của chủ ngữ.
4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên do
loại từ ngữ nào tạo thành. Chọn ý đúng:
a) Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành;
b) Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành;
c) Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.
Câu 1: Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Các câu kể Ai làm gì?
Loại từ ngữ tạo thành chủ ngữ
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng vào túi quần, chạy biến.
Câu 3: Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến.
Câu 5: Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa.
Câu 6: Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết.
cụm danh từ
cụm danh từ
danh từ
danh từ
danh từ
4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên do
loại từ ngữ nào tạo thành. Chọn ý đúng:
a) Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành;
b) Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành;
c) Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.
a
Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh
từ) tạo thành;
b) Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động
từ) tạo thành;
c) Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính
từ) tạo thành.
II. Ghi nhớ
1. Trong cu k? Ai la`m gi`? chu? ngu~ chi?
su? v?t (nguo`i, con v?t, hay dơ` v?t, cy cơ?i
duo?c nhn ho?a) co? hoa?t dơ?ng duo?c no?i d?n
o? vi? ngu~.
2. Chu? ngu~ thuo`ng do danh tu` (hoa?c cu?m
danh tu`) ta?o tha`nh.
Thực hành
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐTH1. Đọc lại đoạn văn sau:
Cả thung lũng giống như một bức tranh thuỷ mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim chóc hót véo von. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn. Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.
Tìm các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên.
b) Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm được.
Cả thung lũng giống như một bức tranh thuỷ mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim chóc hót véo von. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn. Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.
HĐTH 1:
HĐTH 2:
Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ:
a) Các cô nông dân
b) Các bạn học sinh
c) Chú lái máy cày
HĐTH 2:
Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ:
a) Các cô bác nông dân đang hăng say gặt lúa.
b) Các bạn học sinh rảo bước tới trường.
c) Chú lái máy cày vẫy tay chào các em nhỏ.
d) Đàn chim bay lượn trong nắng sớm.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐTH 2:
Vận dụng: Viết một đoạn văn khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ em, trong đó có dùng kiểu câu kể: Ai làm gì?
* Sáng nay, tổ em làm trực nhật lớp học. Em cầm chổi quét lớp thật nhẹ nhàng và dồn rác vào góc lớp để hót đi. Minh và Quang khỏe hơn thì kê lại bàn ghế. Hương giặt giẻ lau, lau bàn cô giáo và bảng lớp. Mỗi người một việc thật là vui. Các bạn vào lớp ai cũng thích vì lớp sạch sẽ.
* Công việc trực nhật lớp là một việc làm thường xuyên của lớp em. Hôm ấy, tổ em được phân công trực nhật lớp vào sáng thứ năm. Mọi người trong tổ đều phải đến trường sớm hơn thường lệ. Chúng em chia nhau mỗi người một việc: người thì lau bảng, người thì lau bàn ghế, người thì lau cửa kính, người thì quét lớp, .... Khi tiếng trống trường vang lên báo hiệu giờ vào học thì cũng là lúc công việc trực nhật của tổ em đã hoàn tất.
1. Trong cu k? Ai la`m gi`? chu? ngu~ chi?
su? v?t (nguo`i, con v?t, hay dơ` v?t, cy cơ?i
duo?c nhn ho?a) co? hoa?t dơ?ng duo?c no?i d?n
o? vi? ngu~.
2. Chu? ngu~ thuo`ng do danh tu` (hoa?c cu?m
danh tu`) ta?o tha`nh.
Thứ nam, ngày 20 tháng 1 năm 2022
Ti?ng Vi?t
Bi 19A: S?c m?nh c?a con ngu?i( Ti?t 2)
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 19A: Sức mạnh của con người
Ti?ng Vi?t
Bi 19A: S?c m?nh c?a con ngu?i( Ti?t 3)
HĐTH 4: Thi ghép nhanh tiếng tạo từ ngữ (chọn a hoặc b).
- Ghép một thẻ màu xanh và một thẻ màu vàng để tạo thành từ ngữ
a) sinh vật, sa mạc, xinh đẹp, xa lạ, sử dụng.
b) hiểu biết, việc làm, viết thư, chiếc lá, xanh biếc.
 







Các ý kiến mới nhất