Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 15h:10' 23-10-2021
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 1164
Số lượt thích: 0 người
CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
BÀI 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
VD1: a. Hãy cho biết khối lượng của 0,25 mol CO2 là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol.
1mol CO2 có khối lượng là 44 g
Giải
0,25 mol CO2 có khối lượng là: x (g)
 
M
n
m
m: khối lượng chất (g)
M: khối lượng mol (mol/g)
N: số mol chất (n)
(1)
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
1. Công thức
BÀI 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
VD1:
b. Hãy cho biết của 0,4 mol Fe có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của Fe là 56 g/mol.
m: khối lượng chất (g)
M: khối lượng mol (mol/g)
N: số mol chất (n)
(1)
Từ công thức :
Nếu biết : khối lượng m và khối lượng mol M, chuyển đổi tính n như thế nào?
m = n . M
m = n . M
Nếu biết : khối lượng m và lượng chất n, chuyển đổi tính M như thế nào?
m = n . M
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
BÀI 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
m: khối lượng chất (g)
M: khối lượng mol (mol/g)
N: số mol chất (n)
(1)
=>
n =
M =
(2)
(3)
VD2:
a.Tính số mol của: 6,5 g Zn
b.Tính khối lượng mol của 0,5 mol CO2 . Biết 0,5mol này có khối lượng là 22g.
(1)
n =
M =
(2)
m = n . M
(3)
1) 1,5 mol NaOH
2) 2 mol H2S
Bài tập 1: Hãy tính số mol của:
Luyện tập:
BÀI 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài tập 2: Hãy tính khối lượng của:
3) 0,25 mol H2SO4
4) 0,5 mol CuO
28g Fe
3,2g SO2
5,4g Al
10g CaCO3
Bài tập 3:
Biết 0,2 mol kim loại A có khối lượng là 5,4g .
a) Tính khối lượng mol của kim loại A.
b) Xác định tên của kim loại A.
Bài tập 4:
Hợp chất X có ông thức hóa học là R2O.
Biết rằng 0,2 mol chất này có khối lượng là 12,4g.
Tìm khối lượng mol của X.
Tìm tên và KHHH của R.
Bài tập 5: Một cơ sở may công nghiệp sản xuất trung bình mỗi ngày thải ra ngoài không khí khoảng 300 mol phân tử khí CO2 . Hãy tính khối lượng khí CO2 được thải ra ngoài không khí?

Bài tập:Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
2
12 . 1023
40
3 . 1023
4
0,25
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích
BÀI 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (T2)
VD1: Tính thể tích của 2,5 mol khí H2 ở (đktc).
1mol H2 ở (đktc) chiếm 22,4 lít
Giải
2,5mol H2 chiểm thể tích là: x (l)
n
V
V: thể tích chất khí ở (đktc) (lít)
n: số mol chất (n)
(4)
x = 2,5 . 22,4 = 56 (l)
 
(5)
VD2:
a.Tính số mol của: 5,6 l O2, 6,72 l N2
b.Tính thể tích của 0,125 mol CO2, 0,5 mol CO
(1)
(2)
(3)
(4)
 
(5)
Bài tập 1: Hãy tính:
Luyện tập:
BÀI 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài tập 2: Hãy tính:
Số mol 3,2g CuSO4
Số mol của 11,2 lít SO2
Thể tích của 0,3 mol H2
Khối lượng của 3,5 mol C
Khối lượng của:
2,24l O2
5,6 l CO2
Thể tích của:
4g H2
3,2 g SO2
Bài tập 3: Hãy tính:
Khối lượng của hỗn hợp gồm: 0,2 mol FeO; 0,2 mol ZnO và 0,2 mol K2O.
Thể tích của hỗn hợp gồm: 0,2 mol H2; 0,4 mol O2, 0,6 mol N2O và 0,8 mol CO2
Bài 4
Một hỗn hợp khí X gồm 0,25 mol khí SO2; 0,15 mol khí CO2; 0,65 mol khí N2và 0,45 mol khí H2.
a) Tính thể tích của hỗn hợp khí X (đktc).
b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí X.
Bài 5
a) Hãy giải thích vì sao 1 mol các chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí tuy có số phân tử như nhau nhưng lại có thể tích không bằng nhau?
b) Hãy giải thích vì sao trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 mol khí hidro và 1 mol khí cacbonic có thể tích bằng nhau. Nếu ở đktc thì chúng có thể tích là bao nhiêu?

*D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny:
H?c bi.
Lm bi t?p: 3a,4 SGK/67 v bi19.1,19.5SBT/27
*D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
-Xem ki ph?n II c?a bi 19: "chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?"
-Vi?t cơng th?c tính th? tích ch?t khí ? dktc.
 
Gửi ý kiến