Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Chuyển động tròn đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 00h:32' 24-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 00h:32' 24-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào
mừng các thầy cô
V CC EM H?C SINH!
TRƯỜNG THPT MINH KHAI – HÀ NỘI
Giáo viên: Vũ Hồng Quân
giáo án điện tử
Chương I. Động học chất điểm
Bi 5.
Chuy?n d?ng trũn d?u (2 ti?t)
ĐỊNH NGHĨA
Chuyển động tròn
- Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.
Ví dụ:
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Chuyển động của đầu mũi kim đồng hồ
các ví dụ
các ví dụ
Chuyển động của một ghế trong
cái đu quay
Khi chiếc đu quay quay tròn, quỹ đạo của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay là những đường tròn có tâm nằm trên trục quay.
VÍ DỤ VỀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
các ví dụ
- chuyển động của một điểm trên Trái Đất đối với trục quay.
I. định nghĩa
Chuyển động tròn là gì ?
Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn
Quãng đưuờng
Cung tròn
ĐỊNH NGHĨA
1. Chuyển động tròn
2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
3. Chuyển động tròn đều
- Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
+chuyển động của đầu kim đồng hồ cơ.
+ Chuyển động của một điểm trên đĩa nhạc, khi đĩa quay ổn định.
- Ví dụ:
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
1.Tốc độ dài
M1
r
M2
- Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài của vật không đổi.
O
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
- Tại sao ta lại xét trong thời gian rất ngắn?
- Trong thời gian rất nhỏ thì vật đi được cung tròn rất nhỏ coi như đoạn thẳng
- Tốc độ dài của vật tại một điểm:
2. Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều.
II. TốC độ dài và tốc độ góc
Cung MM’ << thì MM’ coi như đoạn thẳng
-Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương luôn tiếp tuyến với quỹ đạo tròn, hướng luôn thay đổi
và
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
r
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
O
O
M
M
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
a. Định nghĩa.
b. Đơn vị
- Tốc độ góc của chuyển động tròn
- Tốc độ góc của chuyển động tròn là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian. Tốc độ góc của chuyển động trò đều là đại lượng không đổi.
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
c. Chu kỳ T (s)
Là khoảng tg vật đi đưuợc 1 vòng tròn
Trong T(s) vật quét đưuợc góc
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
d. Tần số f (Hez)
-Là số vòng mà vật đi đuược trong 1(s)
Trong 1(s) vật đi đưuợc f (vòng)
Trong T(s) vật đi đuược 1 vòng
(Hz)
1 Hz = 1 vòng/s
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
Ta có
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
2. Công thức tính gia tốc hướng tâm:
Củng cố
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều
Chuyển động của con lắc đồng hồ
Chuyển động của 1 mắt xích xe đạp
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với ngưuời ngồi trên xe, xe chạy đều
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đưuờng, xe chạy đều
Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
A. ω = 2π/T; ω = 2πf
B. ω = 2πT; ω = 2π/f.
C. ω = 2πT; ω = 2π/f
D. ω = 2π/T; ω = 2π/f
Câu 3. Chỉ ra câu sai
Chuyển động tròn đều có các đặc
điểm sau
Quỹ đạo là đưuờng tròn
Véc tơ vận tốc không đổi
Tốc độ góc không đổi
Tốc độ dài tỉ lệ với tốc độ góc
Câu 4: Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là bao nhiêu rad/s?
A. 7200.
B. 125,7.
C. 188,5.
D. 62,8.
f = 1200 vòng/phút = 1200/60 = 20 vòng/s.
Câu 5. Một quạt máy quay với tần số 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,8 m. Tính tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
Câu 6
Một xe đạp chuyển động đều trên đuường
tròn bán kính100 m. Xe chạy một vòng hết
2 phút.
a.Tìm tốc độ dài của xe
b. Biểu diễn véctơ vận tốc của xe tại 2 thời
điểm bất kì
Theo trên: trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật không đổi và bằng tốc độ trung bình
Vậy: v = 5.23 (m/s)
t1
t2
Câu 7. Mét ®ång hå cã kim giê dµi 2 (cm) kim phót dµi 3 (cm). So s¸nh vËn tèc gãc vµ vËn tèc dµi cña 2 ®Çu kim biÕt 2 ®Çu kim chuyÓn ®éng trßn ®Òu
Gợi ý:
Bài toán
HUướng dẫn
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
mừng các thầy cô
V CC EM H?C SINH!
TRƯỜNG THPT MINH KHAI – HÀ NỘI
Giáo viên: Vũ Hồng Quân
giáo án điện tử
Chương I. Động học chất điểm
Bi 5.
Chuy?n d?ng trũn d?u (2 ti?t)
ĐỊNH NGHĨA
Chuyển động tròn
- Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.
Ví dụ:
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Chuyển động của đầu mũi kim đồng hồ
các ví dụ
các ví dụ
Chuyển động của một ghế trong
cái đu quay
Khi chiếc đu quay quay tròn, quỹ đạo của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay là những đường tròn có tâm nằm trên trục quay.
VÍ DỤ VỀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
các ví dụ
- chuyển động của một điểm trên Trái Đất đối với trục quay.
I. định nghĩa
Chuyển động tròn là gì ?
Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn
Quãng đưuờng
Cung tròn
ĐỊNH NGHĨA
1. Chuyển động tròn
2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
3. Chuyển động tròn đều
- Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
+chuyển động của đầu kim đồng hồ cơ.
+ Chuyển động của một điểm trên đĩa nhạc, khi đĩa quay ổn định.
- Ví dụ:
II. TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
1.Tốc độ dài
M1
r
M2
- Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài của vật không đổi.
O
BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
- Tại sao ta lại xét trong thời gian rất ngắn?
- Trong thời gian rất nhỏ thì vật đi được cung tròn rất nhỏ coi như đoạn thẳng
- Tốc độ dài của vật tại một điểm:
2. Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều.
II. TốC độ dài và tốc độ góc
Cung MM’ << thì MM’ coi như đoạn thẳng
-Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương luôn tiếp tuyến với quỹ đạo tròn, hướng luôn thay đổi
và
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
r
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
O
O
M
M
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
a. Định nghĩa.
b. Đơn vị
- Tốc độ góc của chuyển động tròn
- Tốc độ góc của chuyển động tròn là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian. Tốc độ góc của chuyển động trò đều là đại lượng không đổi.
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
c. Chu kỳ T (s)
Là khoảng tg vật đi đưuợc 1 vòng tròn
Trong T(s) vật quét đưuợc góc
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
d. Tần số f (Hez)
-Là số vòng mà vật đi đuược trong 1(s)
Trong 1(s) vật đi đưuợc f (vòng)
Trong T(s) vật đi đuược 1 vòng
(Hz)
1 Hz = 1 vòng/s
3. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số
II. TốC độ dài và tốc độ góc
Ta có
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
III. GIA TỐC HƯỚNG TÂM
1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
2. Công thức tính gia tốc hướng tâm:
Củng cố
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều
Chuyển động của con lắc đồng hồ
Chuyển động của 1 mắt xích xe đạp
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với ngưuời ngồi trên xe, xe chạy đều
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đưuờng, xe chạy đều
Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
A. ω = 2π/T; ω = 2πf
B. ω = 2πT; ω = 2π/f.
C. ω = 2πT; ω = 2π/f
D. ω = 2π/T; ω = 2π/f
Câu 3. Chỉ ra câu sai
Chuyển động tròn đều có các đặc
điểm sau
Quỹ đạo là đưuờng tròn
Véc tơ vận tốc không đổi
Tốc độ góc không đổi
Tốc độ dài tỉ lệ với tốc độ góc
Câu 4: Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là bao nhiêu rad/s?
A. 7200.
B. 125,7.
C. 188,5.
D. 62,8.
f = 1200 vòng/phút = 1200/60 = 20 vòng/s.
Câu 5. Một quạt máy quay với tần số 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,8 m. Tính tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
Câu 6
Một xe đạp chuyển động đều trên đuường
tròn bán kính100 m. Xe chạy một vòng hết
2 phút.
a.Tìm tốc độ dài của xe
b. Biểu diễn véctơ vận tốc của xe tại 2 thời
điểm bất kì
Theo trên: trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật không đổi và bằng tốc độ trung bình
Vậy: v = 5.23 (m/s)
t1
t2
Câu 7. Mét ®ång hå cã kim giê dµi 2 (cm) kim phót dµi 3 (cm). So s¸nh vËn tèc gãc vµ vËn tèc dµi cña 2 ®Çu kim biÕt 2 ®Çu kim chuyÓn ®éng trßn ®Òu
Gợi ý:
Bài toán
HUướng dẫn
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
 








Các ý kiến mới nhất