Bài 23. Cơ cấu dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nguyên
Ngày gửi: 22h:58' 07-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nguyên
Ngày gửi: 22h:58' 07-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
BÀI 23. CƠ CẤU DÂN SỐ
Câu 1: Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu nào quyết định?
A. Sinh đẻ và tử vong
B. Sinh đẻ và di cư
C. Di cư và tử vong
D. Di cư và chiến tranh dich bệnh
Câu 2: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh:
A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
B. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội
C. Chính sách phát triển dân số
D. Chiến tranh, thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)
Câu 3: Dân số tăng quá nhanh và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển tác động tới các vấn đề nào sau đây
A. Lao động, việc làm, tốc độ phát triển kinh tế
B. Giáo dục, y tế, mức sống,..
C. Khai thác, sử dụng tài nguyên, ô nhiễm môi trường,...
D. Tất cả các ý trên.
BÀI 23. CƠ CẤU DÂN SỐ
Nội dung bài học
2. Cơ cấu ds theo trình độ văn hóa
1. Cơ cấu ds theo lao động
I. Cơ cấu sinh học.
II. Cơ cấu xã hội.
1. Cơ cấu ds theo giới
2. Cơ cấu ds theo tuổi
I. CƠ CẤU SINH HỌC
1. Cơ cấu dân số theo giới
Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. Đơn vị: %
Công thức tính:
Trong đó: TNN: Tỉ số giới tính
Dnam: Dân số nam
Dnữ: Dân số nữ
Ví dụ:
Ta có:
Tỉ lệ nam/tổng số dân
Nghĩa là trong dân số Việt Nam năm 2019 trung bình cứ 100 nữ thì có 99,09 nam, số nam ít hơn số nữ, chiếm 49,8% tổng số dân.
Dân số Việt Nam năm 2019 là 96,20 triệu người. Trong đó số nam là 47,88 triệu người, số nữ là 48,32 triệu người. Tính tỉ số giới tính của Việt Nam. Tỉ lệ nam trong tổng số dân?
47,88 triệu
48,32 triệu
TNN=
x 100%
= ?
= 99,09%
47,88 triệu
96,20 triệu
x 100%
= ?
= 49,8%
Nước phát triển
Nước đang phát triển
Nữ > Nam
Nam > Nữ
- Cơ cấu dân số theo giới có sự biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực.
- Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống và hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia.
2. Cơ cấu dân số theo tuổi
- Là tập hợp các nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
Dân số được chia thành mấy nhóm tuổi ? Phân tích bảng số liệu trang 90 và trả lời câu hỏi SGK
Dưới tuổi lao động
(0 – 14 tuổi)
Trong tuổi lao động
(15 – 59 tuổi)
hoặc đến 64 tuổi
Trên tuổi lao động
> 60 tuổi
hoặc > 65 tuổi
Cơ cấu DS theo tuổi
Cơ cấu dân số ở các nước trên Thế giới.
Cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển KT – XH?
- Căn cứ vào tỉ lệ dân cư trong từng nhóm tuổi ở mỗi quốc gia để phân chia thành dân số già hay dân số trẻ.
Nguồn lao động dồi dào.
Thị trường tiêu thụ lớn.
Phải giải quyết nhiều vấn đề như: LTTP, việc làm, y tế, giáo dục….
Nguồn lao động hiện tại dồi dào, nhiều kinh nghiệm….
Thiếu hụt lao động trong tương lai.
Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Tháp dân số có 3 kiểu
1. Cơ cấu dân số theo lao động
II. CƠ CẤU XÃ HỘI
a. Nguồn lao động
Là bao gồm bộ phân dân số trong độ tuổi
quy định có khả năng tham gia lao động.
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Dân số không
Hoạt động kinh tế
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Học sinh, sinh viên, nội trợ…. - Những người thuộc tình trạng khác, không tham gia lao động
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Dân số không
Hoạt động kinh tế
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Học sinh, sinh viên, nội trợ…. - Những người thuộc tình trạng khác, không tham gia lao động
Dân số không
Hoạt động kinh tế
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Học sinh, sinh viên, nội trợ…. - Những người thuộc tình trạng khác, không tham gia lao động
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Dân số không
hoạt động kinh tế
Khu vực I
(Nông - lâm -
ngư nghiệp)
Khu vực II
(Công nghiệp
Xây dựng)
Khu vực III
(Dịch vụ)
Dân số hoạt động
theo 3 khu vực kinh tế
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Hình 23.2. Biểu đồ cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ, Braxin và Anh năm 2000
ẤN ĐỘ
BRA - XIN
ANH
Em hãy so sánh cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 3 nước
2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
- Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
Tiêu chí đánh giá trình độ văn hoá:
Tỉ lệ biết chữ
(từ 15 tuổi trở lên)
Số năm đến trường (25 tuổi trở lên)
Bảng 23. Tỉ lệ biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) và số năm đến trường (từ 25 tuổi trở lên) trên thế giới năm 2000.
CCDS theo trình độ văn hoá
CCDS theo tuổi
A. Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
B. Cho biết nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực KT
C. Chia làm 3 nhóm tuổi
D. Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
E. Gồm có nhóm dân số già, dân số trẻ.
F. Biến động theo thời gian, có sự khác nhau giữa các nước, ảnh hưởng đến tổ chức đời sống XH
Nối ô bên trái sao cho phù hợp với các ô bên phải
CCDS theo giới
CCDS theo lao động
CỦNG CỐ
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
Câu 1: Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu nào quyết định?
A. Sinh đẻ và tử vong
B. Sinh đẻ và di cư
C. Di cư và tử vong
D. Di cư và chiến tranh dich bệnh
Câu 2: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh:
A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
B. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội
C. Chính sách phát triển dân số
D. Chiến tranh, thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)
Câu 3: Dân số tăng quá nhanh và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển tác động tới các vấn đề nào sau đây
A. Lao động, việc làm, tốc độ phát triển kinh tế
B. Giáo dục, y tế, mức sống,..
C. Khai thác, sử dụng tài nguyên, ô nhiễm môi trường,...
D. Tất cả các ý trên.
BÀI 23. CƠ CẤU DÂN SỐ
Nội dung bài học
2. Cơ cấu ds theo trình độ văn hóa
1. Cơ cấu ds theo lao động
I. Cơ cấu sinh học.
II. Cơ cấu xã hội.
1. Cơ cấu ds theo giới
2. Cơ cấu ds theo tuổi
I. CƠ CẤU SINH HỌC
1. Cơ cấu dân số theo giới
Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. Đơn vị: %
Công thức tính:
Trong đó: TNN: Tỉ số giới tính
Dnam: Dân số nam
Dnữ: Dân số nữ
Ví dụ:
Ta có:
Tỉ lệ nam/tổng số dân
Nghĩa là trong dân số Việt Nam năm 2019 trung bình cứ 100 nữ thì có 99,09 nam, số nam ít hơn số nữ, chiếm 49,8% tổng số dân.
Dân số Việt Nam năm 2019 là 96,20 triệu người. Trong đó số nam là 47,88 triệu người, số nữ là 48,32 triệu người. Tính tỉ số giới tính của Việt Nam. Tỉ lệ nam trong tổng số dân?
47,88 triệu
48,32 triệu
TNN=
x 100%
= ?
= 99,09%
47,88 triệu
96,20 triệu
x 100%
= ?
= 49,8%
Nước phát triển
Nước đang phát triển
Nữ > Nam
Nam > Nữ
- Cơ cấu dân số theo giới có sự biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực.
- Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống và hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia.
2. Cơ cấu dân số theo tuổi
- Là tập hợp các nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
Dân số được chia thành mấy nhóm tuổi ? Phân tích bảng số liệu trang 90 và trả lời câu hỏi SGK
Dưới tuổi lao động
(0 – 14 tuổi)
Trong tuổi lao động
(15 – 59 tuổi)
hoặc đến 64 tuổi
Trên tuổi lao động
> 60 tuổi
hoặc > 65 tuổi
Cơ cấu DS theo tuổi
Cơ cấu dân số ở các nước trên Thế giới.
Cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển KT – XH?
- Căn cứ vào tỉ lệ dân cư trong từng nhóm tuổi ở mỗi quốc gia để phân chia thành dân số già hay dân số trẻ.
Nguồn lao động dồi dào.
Thị trường tiêu thụ lớn.
Phải giải quyết nhiều vấn đề như: LTTP, việc làm, y tế, giáo dục….
Nguồn lao động hiện tại dồi dào, nhiều kinh nghiệm….
Thiếu hụt lao động trong tương lai.
Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Tháp dân số có 3 kiểu
1. Cơ cấu dân số theo lao động
II. CƠ CẤU XÃ HỘI
a. Nguồn lao động
Là bao gồm bộ phân dân số trong độ tuổi
quy định có khả năng tham gia lao động.
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Dân số không
Hoạt động kinh tế
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Học sinh, sinh viên, nội trợ…. - Những người thuộc tình trạng khác, không tham gia lao động
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Dân số không
Hoạt động kinh tế
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Học sinh, sinh viên, nội trợ…. - Những người thuộc tình trạng khác, không tham gia lao động
Dân số không
Hoạt động kinh tế
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Dân số
hoạt động kinh tế
Nguồn lao động
Học sinh, sinh viên, nội trợ…. - Những người thuộc tình trạng khác, không tham gia lao động
- Có việc làm ổn định. - Có việc làm tạm thời - Có nhu cầu lao động nhưng chưa tìm được việc làm
Nguồn lao động
Dân số
hoạt động kinh tế
Dân số không
hoạt động kinh tế
Khu vực I
(Nông - lâm -
ngư nghiệp)
Khu vực II
(Công nghiệp
Xây dựng)
Khu vực III
(Dịch vụ)
Dân số hoạt động
theo 3 khu vực kinh tế
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Hình 23.2. Biểu đồ cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ, Braxin và Anh năm 2000
ẤN ĐỘ
BRA - XIN
ANH
Em hãy so sánh cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 3 nước
2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
- Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
Tiêu chí đánh giá trình độ văn hoá:
Tỉ lệ biết chữ
(từ 15 tuổi trở lên)
Số năm đến trường (25 tuổi trở lên)
Bảng 23. Tỉ lệ biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) và số năm đến trường (từ 25 tuổi trở lên) trên thế giới năm 2000.
CCDS theo trình độ văn hoá
CCDS theo tuổi
A. Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
B. Cho biết nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực KT
C. Chia làm 3 nhóm tuổi
D. Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
E. Gồm có nhóm dân số già, dân số trẻ.
F. Biến động theo thời gian, có sự khác nhau giữa các nước, ảnh hưởng đến tổ chức đời sống XH
Nối ô bên trái sao cho phù hợp với các ô bên phải
CCDS theo giới
CCDS theo lao động
CỦNG CỐ
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất