Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Kiều Lệ
Người gửi: Hồ Thị Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 21-04-2017
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Nguyễn Thị Kiều Lệ
Người gửi: Hồ Thị Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 21-04-2017
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
*Chào mừng *quý thầy cô và các em
*Gv: Nguyễn Thị Kiều Lệ
*KiỂM TRA MiỆNG
*_Câu 1: Hãy dùng KHHH và chữ số để biểu diễn các ý sau:_ *a. Hai nguyên tử Natri *b. Ba nguyên tử photpho *c. Tám nguyên tử thủy ngân *d. Một nguyên tử Clo.
*_Câu 2: Tính phân tử khối của: _ *a- Bari sunfat biết phân tử có 1 Ba, 1S và 4O *b- Bạc clorua biết phân tử có 1Ag và 1 Cl *c- Rượu etylic biết phân tử có 2 C, 6 H và 1O *d- Natri hiđrocacbonat biết phân tử có 1Na, 1H, 1C và 3O.
*_Câu 1: _ *a. Hai nguyên tử Natri : 2 Na *b. Ba nguyên tử photpho: 3 P *c. Tám nguyên tử thủy ngân: 8 Hg *d. Một nguyên tử Clo: Cl
*_Câu 2: _a- _Phân tử khối của Bari sunfat bằng:_ * 1. 137 + 1. 32 + 4. 16 = 233 (đvC) *_ b- Phân tử khối của Bạc clorua bằng:_ * 1. 108 + 1. 35,5 = 143,5 (đvC) *_ c- Phân tử khối của Rượu etylic bằng:_ * 2.12 + 6. 1 + 1. 16 = 46 (đvC) *_ d- Phân tử khối của Natri hiđrocacbonat bằng:_ * 1. 23 + 1. 1 + 1. 12 + 3.16 = 84 (đvC)
*Rượu etylic
*Bari sunfat
*Natri hiđrocacbonat
*Bạc Clorua
*Nhiều chất quá, tên lại dài, có cách nào để biểu diễn chất ngắn gọn hơn không anh Tiên?
*Có chứ? Muốn biết thì em hãy chú ý tập trung học và tìm hiểu bài 9 tiết 12: Công thức hoá học
*Có chứ? Muốn biết thì bạn hãy tập trung học và tìm hiểu bài 9 tiết 12: Công thức hoá học nhé!
* *_BÀI 9 – Tiết 12_: *CÔNG THỨC *HÓA HỌC
*Chất *được cấu tạo *từ đâu?
*Chất được *chia làm mấy loại?
*Chất được cấu tạo *từ nguyên tố hóa học
*Chất được *chia 2 loại:đơn chất *và hợp chất
*_Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất._
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_Công thức hóa học của đơn chất_ *_Công thức hóa học của hợp chất_ *_Ý nghĩa của công thức hóa học_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Đơn chất là những chất tạo *nên từ 1 nguyên tố hóa học._ _
*Công thức hóa học của đơn *chất chỉ gồm kí hiệu hóa học *của một nguyên tố._ _
*Đơn chất là gì?_ _
*Công thức của đơn chất *có bao nhiêu kí hiệu *hóa học? _ _
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax *Trong đó,
*A là kí hiệu hóa học của nguyên tố. *x là chỉ số nguyên tử của nguyên tố có trong 1 phân tử chất.
*Lưu ý: x ghi ở chân của kí hiệu hóa học
*Vd: Quan sát các CTHH của một số đơn chất sau: Al, O2, O3, Cu, N2, Mg, H2,… *+ Đơn chất kim loại nhôm: Al (KHHH: Al, x = 1) *+ Đơn chất khí oxi: O2 (KHHH: O, x = 2) *+ Đơn chất khí ozon: O3 (KHHH: O, x = 3) *+ ………………………..
*Khi nào x= 1, khi nào x = 2, = 3….??? *Quan sát mô hình một số mẫu đơn chất sau:
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Cu
*_Đơn chất kim loại: _Hạt hợp *thành là nguyên tử nên x = 1 *_(CTHH trùng với KHHH) _
*_Một số phi kim ở thể rắn: _ *Quy ước lấy KHHH làm CTHH * nên x = 1 *_(CTHH trùng với KHHH) _
*Ví dụ: C, S, P…
*C
*Ví dụ: Al, Cu, Fe, …
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax_ _
*+ CTHH của đơn chất kim loại và một số phi kim ở thể rắn: x = 1 * Ví dụ: Al, Cu, Hg, C, S…
*_Lưu ý: Thủy ngân là đơn chất kim loại ở thể lỏng x = 1_ *
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*H
*O
*_Đơn chất phi kim ở thể khí, thể lỏng_: *Hạt hợp thành là phân tử, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau, thường là 2 *nên x = 2. *(Trừ ozon x = 3) *VD: O2, H2, Cl2, O3........
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax_ _
*+ CTHH của đơn chất kim loại và một số phi kim ở thể rắn: x= 1 * Ví dụ: Al, Cu, C, S…
*+ CTHH của đơn chất phi kim ở thể khí, thể lỏng x thường * bằng 2. * Ví dụ: O3 O2, H2, Br2,........
*_Lưu ý: Thủy ngân là đơn chất kim loại ở thể lỏng x=1_ * Ozon là đơn chất phi kim ở thể khí x = 3.
*Đơn chất
*CTHH
*Sắt
*Khí Nitơ
*Kali
*Lưu huỳnh
*Khí Clo
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Fe
*N2
*Cl2
*K
*S
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Hợp chất là những chất *được tạo nên từ 2 nguyên tố *hóa học trở lên.
*Hợp chất là gì?
*Vậy công thức hóa học của hợp chất có bao nhiêu kí hiệu hóa học?
*Công thức hóa học của hợp *chất có từ 2 kí hiệu hóa học *trở lên.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Gọi A, B, C là kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố. * x, y, z lần lượt là chỉ số nguyên tử của mỗi * nguyên tố trong phân tử chất. *_ *Công thức hóa học chung của hợp chất được biểu _ *_diễn như sau:_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*_Công thức chung của hợp chất_: AxBy hoặc AxByCz *Trong đó,
*A, B, C là kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố. *x, y, z là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử chất.
*_Lưu ý: Quy ước chỉ số 1 không ghi._
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Nước, trong phân tử gồm 2H *và 1O. * CTHH của nước: H2O
*Axit sunfuric, trong phân tử *gồm 2H, 1S và 4O. * CTHH của axit sunfuric: H2SO4
*H
*O
*S
*Nước
*,
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_Viết CTHH của: _ *a- Bari sunfat biết phân tử có 1 Ba, 1S và 4O *b- Bạc clorua biết phân tử có 1Ag và 1Cl *c- Rượu etylic biết phân tử có 2 C, 6 H và 1O *d- Natri hiđrocacbonat biết phân tử có 1Na, 1H, 1C và 3O
*Giải: *CTHH của Bari sunfat: BaSO4 *b. CTHH Bạc Clorua: AgCl *c. CTHH của Rượu etylic: C2H6O *d. CTHH của Natri hiđrocacbonat: NaHCO3
*SO4, HCO3 ... gọi là nhóm nguyên tử.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Lưu ý: Nhôm sunfat: Al2(SO4)3 *Phân tử có 3 nhóm nguyên tử SO4 *Cách tính phân tử khối của nhôm sunfat: *PTK[Al2(SO4)3] = 2.27 + (1.32 + 4.16).3 = 342 đvC
*00 : 120
*00 : 119
*00 : 118
*00 : 117
*00 : 116
*00 : 115
*00 : 114
*00 : 113
*00 : 112
*00 : 111
*00 : 110
*00 : 109
*00 : 108
*00 : 107
*00 : 106
*00 : 105
*00 : 104
*00 : 103
*00 : 102
*00 : 101
*00 : 100
*00 : 99
*00 : 98
*00 : 97
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Quan sát CTHH của axit sunfuric: H2SO4 *Nhìn vào CTHH của chất em biết được những gì? *_Các nhóm thảo luận trong 2 phút._
*00 : 96
*00 : 95
*00 : 94
*00 : 93
*00 : 92
*00 : 91
*00 : 90
*00 : 89
*00 : 88
*00 : 87
*00 : 86
*00 : 85
*00 : 84
*00 : 83
*00 : 82
*00 : 81
*00 : 80
*00 : 79
*00 : 78
*00 : 77
*00 : 76
*00 : 75
*00 : 74
*00 : 73
*00 : 72
*00 : 71
*00 : 70
*00 : 69
*00 : 68
*00 : 67
*00 : 66
*00 : 65
*00 : 64
*00 : 63
*00 : 62
*00 : 61
*00 : 60
*00 : 59
*00 : 58
*00 : 57
*00 : 56
*00 : 55
*00 : 54
*00 : 53
*00 : 52
*00 : 51
*00 : 50
*00 : 49
*00 : 48
*00 : 47
*00 : 46
*00 : 45
*00 : 44
*00 : 43
*00 : 42
*00 : 41
*00 : 40
*00 : 39
*00 : 38
*00 : 37
*00 : 36
*00 : 35
*00 : 34
*00 : 33
*00 : 32
*00 : 31
*00 : 30
*00 : 29
*00 : 28
*00 : 27
*00 : 26
*00 : 25
*00 : 24
*00 : 23
*00 : 22
*00 : 21
*00 : 20
*00 : 19
*00 : 18
*00 : 17
*00 : 16
*00 : 15
*00 : 14
*00 : 13
*00 : 12
*00 : 11
*00 : 10
*00 : 09
*00 : 08
*00 : 07
*00 : 06
*00 : 05
*00 : 04
*00 : 03
*00 : 02
*00 : 01
*00 : 00
*H2SO4
*Ví dụ: _CTHH của axit sunfuric( H2SO4) cho biết:_ * + Axit sunfuric do 3 nguyên tố: Hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên. * + Có 2H, 1S và 4O trong 1 phân tử chất. * + PTK (H2SO4)= 2.1 + 1.32 + 4.16 = 98 (đvC)
*Một CTHH cho biết:
*+ Nguyên tố nào tạo nên chất? *+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất. *+ Phân tử khối của chất.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Ví dụ: _CTHH của axit sunfuric( H2SO4) cho biết:_ * + Axit sunfuric do 3 nguyên tố: Hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên. * + Có 2H, 1S và 4O trong 1 phân tử chất. * + PTK (H2SO4)= 2.1 + 1.32 + 4.16 = 98 (đvC)
*AxByCz
*Chất được tạo nên từ nguyên tố nào?
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 *phân tử của chất.
*Phân tử khối của chất.
*_Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử chất, cho biết: _
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*AxByCz
*Chất được tạo nên từ nguyên tố nào?
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 *phân tử của chất.
*Phân tử khối của chất.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Lưu ý: *- Cách ghi 2H khác H2 * + 2H_ là _hai nguyên tử Hiđro. * + H2 _là _một phân tử Hiđro. *- 3 N2 có nghĩa là ba phân tử Nitơ( ba phân tử khí nitơ) *H2O có nghĩa là một phân tử nước. *Tên của đơn chất thường trùng với tên nguyên tố. *Các số đứng trước: 3, 2, 5 .. gọi là hệ số, viết ngang bằng kí hiệu hoá học.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Ba phân tử nước: 3H2O *(6H, 3O)
*O
*O
*O
*H
*H
*H
*H
*H
*H
*Hai phân tử Clo: 2Cl2 *(4Cl)
*Năm nguyên tử Hiđro: 5H
*Cl
*Cl
*Cl
*Cl
*H
*H
*H
*H
*H
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*AI NHANH HƠN?
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*CTHH
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất
*Phân tử khối *của chất
*SO3
*1
*2
*AgNO3
*3
*4
*5
*3H, 1P, 4O
*6
*7
*1Ca, 2Cl
*8
*1S, 3O
*80
*1Ag, 1N, 3O
*170
*H3PO4
*98
*CaCl2
*111
*Câu 1: Cách viết nào sau đây biểu diễn *2 phân tử khí oxi?
*2O
*A
*B
*C
*D
*O2
*2O2
*2O3
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Câu 2: Trong 2 phân tử khí cacbonic( CO2) * có bao nhiêu nguyên tử oxi?
*5
*A
*C
*B
*D
*3
*4
*2
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Câu 3: *Phân tử Sắt (III) Clorua có chứa 1Fe và 3Cl. *Cách viết nào sau đây biểu diễn CTHH đúng?
*Fe1Cl3
*A
*B
*D
*C
*Fe1Cl3
*FeCl3
*FeCL3
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Cho biết ý nghĩa của CTHH sau: Khí Clo (Cl2)
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_- Khí Clo (Cl2) do một nguyên tố Clo cấu tạo nên._ *_- Có hai nguyên tử clo (2Cl) trong 1 phân tử chất._ *_Phân tử khối của Cl2 :_ *_PTK(Cl2) = 2.35,5 = 71 (đvC)_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_HƯỚNG DẪN HỌC TẬP _:
*_+ _Đối với bài học của tiết học này: *- Nắm vững: Cách biểu diễn CTHH của đơn chất, hợp chất, ý nghĩa của CTHH. *- Đọc phần đọc thêm Sgk trang 34. *- BTVN: Bài tập 1, 2, 3, 4 Sgk tr 33, 34.
*+ Đối với bài học của tiết học sau *Chuẩn bị bài 10 tiết 13: “Hóa trị". * + Ghi nhớ tên nguyên tố, KHHH, xem hóa trị của một số nguyên tố bảng 1, 2 SGK trang 42. * + Theo em, làm thế nào để biết CTHH đó đúng hay sai? Căn cứ vào đâu? Cách kiểm tra.
*và các em đã cùng tham gia tiết học này !
*Tiết học đến đây là kết thúc!
*Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
*Gv: Nguyễn Thị Kiều Lệ
*KiỂM TRA MiỆNG
*_Câu 1: Hãy dùng KHHH và chữ số để biểu diễn các ý sau:_ *a. Hai nguyên tử Natri *b. Ba nguyên tử photpho *c. Tám nguyên tử thủy ngân *d. Một nguyên tử Clo.
*_Câu 2: Tính phân tử khối của: _ *a- Bari sunfat biết phân tử có 1 Ba, 1S và 4O *b- Bạc clorua biết phân tử có 1Ag và 1 Cl *c- Rượu etylic biết phân tử có 2 C, 6 H và 1O *d- Natri hiđrocacbonat biết phân tử có 1Na, 1H, 1C và 3O.
*_Câu 1: _ *a. Hai nguyên tử Natri : 2 Na *b. Ba nguyên tử photpho: 3 P *c. Tám nguyên tử thủy ngân: 8 Hg *d. Một nguyên tử Clo: Cl
*_Câu 2: _a- _Phân tử khối của Bari sunfat bằng:_ * 1. 137 + 1. 32 + 4. 16 = 233 (đvC) *_ b- Phân tử khối của Bạc clorua bằng:_ * 1. 108 + 1. 35,5 = 143,5 (đvC) *_ c- Phân tử khối của Rượu etylic bằng:_ * 2.12 + 6. 1 + 1. 16 = 46 (đvC) *_ d- Phân tử khối của Natri hiđrocacbonat bằng:_ * 1. 23 + 1. 1 + 1. 12 + 3.16 = 84 (đvC)
*Rượu etylic
*Bari sunfat
*Natri hiđrocacbonat
*Bạc Clorua
*Nhiều chất quá, tên lại dài, có cách nào để biểu diễn chất ngắn gọn hơn không anh Tiên?
*Có chứ? Muốn biết thì em hãy chú ý tập trung học và tìm hiểu bài 9 tiết 12: Công thức hoá học
*Có chứ? Muốn biết thì bạn hãy tập trung học và tìm hiểu bài 9 tiết 12: Công thức hoá học nhé!
* *_BÀI 9 – Tiết 12_: *CÔNG THỨC *HÓA HỌC
*Chất *được cấu tạo *từ đâu?
*Chất được *chia làm mấy loại?
*Chất được cấu tạo *từ nguyên tố hóa học
*Chất được *chia 2 loại:đơn chất *và hợp chất
*_Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất._
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_Công thức hóa học của đơn chất_ *_Công thức hóa học của hợp chất_ *_Ý nghĩa của công thức hóa học_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Đơn chất là những chất tạo *nên từ 1 nguyên tố hóa học._ _
*Công thức hóa học của đơn *chất chỉ gồm kí hiệu hóa học *của một nguyên tố._ _
*Đơn chất là gì?_ _
*Công thức của đơn chất *có bao nhiêu kí hiệu *hóa học? _ _
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax *Trong đó,
*A là kí hiệu hóa học của nguyên tố. *x là chỉ số nguyên tử của nguyên tố có trong 1 phân tử chất.
*Lưu ý: x ghi ở chân của kí hiệu hóa học
*Vd: Quan sát các CTHH của một số đơn chất sau: Al, O2, O3, Cu, N2, Mg, H2,… *+ Đơn chất kim loại nhôm: Al (KHHH: Al, x = 1) *+ Đơn chất khí oxi: O2 (KHHH: O, x = 2) *+ Đơn chất khí ozon: O3 (KHHH: O, x = 3) *+ ………………………..
*Khi nào x= 1, khi nào x = 2, = 3….??? *Quan sát mô hình một số mẫu đơn chất sau:
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Cu
*_Đơn chất kim loại: _Hạt hợp *thành là nguyên tử nên x = 1 *_(CTHH trùng với KHHH) _
*_Một số phi kim ở thể rắn: _ *Quy ước lấy KHHH làm CTHH * nên x = 1 *_(CTHH trùng với KHHH) _
*Ví dụ: C, S, P…
*C
*Ví dụ: Al, Cu, Fe, …
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax_ _
*+ CTHH của đơn chất kim loại và một số phi kim ở thể rắn: x = 1 * Ví dụ: Al, Cu, Hg, C, S…
*_Lưu ý: Thủy ngân là đơn chất kim loại ở thể lỏng x = 1_ *
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*H
*O
*_Đơn chất phi kim ở thể khí, thể lỏng_: *Hạt hợp thành là phân tử, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau, thường là 2 *nên x = 2. *(Trừ ozon x = 3) *VD: O2, H2, Cl2, O3........
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax_ _
*+ CTHH của đơn chất kim loại và một số phi kim ở thể rắn: x= 1 * Ví dụ: Al, Cu, C, S…
*+ CTHH của đơn chất phi kim ở thể khí, thể lỏng x thường * bằng 2. * Ví dụ: O3 O2, H2, Br2,........
*_Lưu ý: Thủy ngân là đơn chất kim loại ở thể lỏng x=1_ * Ozon là đơn chất phi kim ở thể khí x = 3.
*Đơn chất
*CTHH
*Sắt
*Khí Nitơ
*Kali
*Lưu huỳnh
*Khí Clo
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Fe
*N2
*Cl2
*K
*S
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Hợp chất là những chất *được tạo nên từ 2 nguyên tố *hóa học trở lên.
*Hợp chất là gì?
*Vậy công thức hóa học của hợp chất có bao nhiêu kí hiệu hóa học?
*Công thức hóa học của hợp *chất có từ 2 kí hiệu hóa học *trở lên.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Gọi A, B, C là kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố. * x, y, z lần lượt là chỉ số nguyên tử của mỗi * nguyên tố trong phân tử chất. *_ *Công thức hóa học chung của hợp chất được biểu _ *_diễn như sau:_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*_Công thức chung của hợp chất_: AxBy hoặc AxByCz *Trong đó,
*A, B, C là kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố. *x, y, z là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử chất.
*_Lưu ý: Quy ước chỉ số 1 không ghi._
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Nước, trong phân tử gồm 2H *và 1O. * CTHH của nước: H2O
*Axit sunfuric, trong phân tử *gồm 2H, 1S và 4O. * CTHH của axit sunfuric: H2SO4
*H
*O
*S
*Nước
*,
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_Viết CTHH của: _ *a- Bari sunfat biết phân tử có 1 Ba, 1S và 4O *b- Bạc clorua biết phân tử có 1Ag và 1Cl *c- Rượu etylic biết phân tử có 2 C, 6 H và 1O *d- Natri hiđrocacbonat biết phân tử có 1Na, 1H, 1C và 3O
*Giải: *CTHH của Bari sunfat: BaSO4 *b. CTHH Bạc Clorua: AgCl *c. CTHH của Rượu etylic: C2H6O *d. CTHH của Natri hiđrocacbonat: NaHCO3
*SO4, HCO3 ... gọi là nhóm nguyên tử.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Lưu ý: Nhôm sunfat: Al2(SO4)3 *Phân tử có 3 nhóm nguyên tử SO4 *Cách tính phân tử khối của nhôm sunfat: *PTK[Al2(SO4)3] = 2.27 + (1.32 + 4.16).3 = 342 đvC
*00 : 120
*00 : 119
*00 : 118
*00 : 117
*00 : 116
*00 : 115
*00 : 114
*00 : 113
*00 : 112
*00 : 111
*00 : 110
*00 : 109
*00 : 108
*00 : 107
*00 : 106
*00 : 105
*00 : 104
*00 : 103
*00 : 102
*00 : 101
*00 : 100
*00 : 99
*00 : 98
*00 : 97
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Quan sát CTHH của axit sunfuric: H2SO4 *Nhìn vào CTHH của chất em biết được những gì? *_Các nhóm thảo luận trong 2 phút._
*00 : 96
*00 : 95
*00 : 94
*00 : 93
*00 : 92
*00 : 91
*00 : 90
*00 : 89
*00 : 88
*00 : 87
*00 : 86
*00 : 85
*00 : 84
*00 : 83
*00 : 82
*00 : 81
*00 : 80
*00 : 79
*00 : 78
*00 : 77
*00 : 76
*00 : 75
*00 : 74
*00 : 73
*00 : 72
*00 : 71
*00 : 70
*00 : 69
*00 : 68
*00 : 67
*00 : 66
*00 : 65
*00 : 64
*00 : 63
*00 : 62
*00 : 61
*00 : 60
*00 : 59
*00 : 58
*00 : 57
*00 : 56
*00 : 55
*00 : 54
*00 : 53
*00 : 52
*00 : 51
*00 : 50
*00 : 49
*00 : 48
*00 : 47
*00 : 46
*00 : 45
*00 : 44
*00 : 43
*00 : 42
*00 : 41
*00 : 40
*00 : 39
*00 : 38
*00 : 37
*00 : 36
*00 : 35
*00 : 34
*00 : 33
*00 : 32
*00 : 31
*00 : 30
*00 : 29
*00 : 28
*00 : 27
*00 : 26
*00 : 25
*00 : 24
*00 : 23
*00 : 22
*00 : 21
*00 : 20
*00 : 19
*00 : 18
*00 : 17
*00 : 16
*00 : 15
*00 : 14
*00 : 13
*00 : 12
*00 : 11
*00 : 10
*00 : 09
*00 : 08
*00 : 07
*00 : 06
*00 : 05
*00 : 04
*00 : 03
*00 : 02
*00 : 01
*00 : 00
*H2SO4
*Ví dụ: _CTHH của axit sunfuric( H2SO4) cho biết:_ * + Axit sunfuric do 3 nguyên tố: Hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên. * + Có 2H, 1S và 4O trong 1 phân tử chất. * + PTK (H2SO4)= 2.1 + 1.32 + 4.16 = 98 (đvC)
*Một CTHH cho biết:
*+ Nguyên tố nào tạo nên chất? *+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất. *+ Phân tử khối của chất.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Ví dụ: _CTHH của axit sunfuric( H2SO4) cho biết:_ * + Axit sunfuric do 3 nguyên tố: Hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên. * + Có 2H, 1S và 4O trong 1 phân tử chất. * + PTK (H2SO4)= 2.1 + 1.32 + 4.16 = 98 (đvC)
*AxByCz
*Chất được tạo nên từ nguyên tố nào?
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 *phân tử của chất.
*Phân tử khối của chất.
*_Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử chất, cho biết: _
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*AxByCz
*Chất được tạo nên từ nguyên tố nào?
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 *phân tử của chất.
*Phân tử khối của chất.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Lưu ý: *- Cách ghi 2H khác H2 * + 2H_ là _hai nguyên tử Hiđro. * + H2 _là _một phân tử Hiđro. *- 3 N2 có nghĩa là ba phân tử Nitơ( ba phân tử khí nitơ) *H2O có nghĩa là một phân tử nước. *Tên của đơn chất thường trùng với tên nguyên tố. *Các số đứng trước: 3, 2, 5 .. gọi là hệ số, viết ngang bằng kí hiệu hoá học.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Ba phân tử nước: 3H2O *(6H, 3O)
*O
*O
*O
*H
*H
*H
*H
*H
*H
*Hai phân tử Clo: 2Cl2 *(4Cl)
*Năm nguyên tử Hiđro: 5H
*Cl
*Cl
*Cl
*Cl
*H
*H
*H
*H
*H
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*AI NHANH HƠN?
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*CTHH
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất
*Phân tử khối *của chất
*SO3
*1
*2
*AgNO3
*3
*4
*5
*3H, 1P, 4O
*6
*7
*1Ca, 2Cl
*8
*1S, 3O
*80
*1Ag, 1N, 3O
*170
*H3PO4
*98
*CaCl2
*111
*Câu 1: Cách viết nào sau đây biểu diễn *2 phân tử khí oxi?
*2O
*A
*B
*C
*D
*O2
*2O2
*2O3
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Câu 2: Trong 2 phân tử khí cacbonic( CO2) * có bao nhiêu nguyên tử oxi?
*5
*A
*C
*B
*D
*3
*4
*2
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Câu 3: *Phân tử Sắt (III) Clorua có chứa 1Fe và 3Cl. *Cách viết nào sau đây biểu diễn CTHH đúng?
*Fe1Cl3
*A
*B
*D
*C
*Fe1Cl3
*FeCl3
*FeCL3
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Cho biết ý nghĩa của CTHH sau: Khí Clo (Cl2)
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_- Khí Clo (Cl2) do một nguyên tố Clo cấu tạo nên._ *_- Có hai nguyên tử clo (2Cl) trong 1 phân tử chất._ *_Phân tử khối của Cl2 :_ *_PTK(Cl2) = 2.35,5 = 71 (đvC)_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_HƯỚNG DẪN HỌC TẬP _:
*_+ _Đối với bài học của tiết học này: *- Nắm vững: Cách biểu diễn CTHH của đơn chất, hợp chất, ý nghĩa của CTHH. *- Đọc phần đọc thêm Sgk trang 34. *- BTVN: Bài tập 1, 2, 3, 4 Sgk tr 33, 34.
*+ Đối với bài học của tiết học sau *Chuẩn bị bài 10 tiết 13: “Hóa trị". * + Ghi nhớ tên nguyên tố, KHHH, xem hóa trị của một số nguyên tố bảng 1, 2 SGK trang 42. * + Theo em, làm thế nào để biết CTHH đó đúng hay sai? Căn cứ vào đâu? Cách kiểm tra.
*và các em đã cùng tham gia tiết học này !
*Tiết học đến đây là kết thúc!
*Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
 








Các ý kiến mới nhất