Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Kiều Lệ
Người gửi: Hồ Thị Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 21-04-2017
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
*Chào mừng *quý thầy cô và các em
*Gv: Nguyễn Thị Kiều Lệ
*KiỂM TRA MiỆNG
*_Câu 1: Hãy dùng KHHH và chữ số để biểu diễn các ý sau:_ *a. Hai nguyên tử Natri *b. Ba nguyên tử photpho *c. Tám nguyên tử thủy ngân *d. Một nguyên tử Clo.
*_Câu 2: Tính phân tử khối của: _ *a- Bari sunfat biết phân tử có 1 Ba, 1S và 4O *b- Bạc clorua biết phân tử có 1Ag và 1 Cl *c- Rượu etylic biết phân tử có 2 C, 6 H và 1O *d- Natri hiđrocacbonat biết phân tử có 1Na, 1H, 1C và 3O.
*_Câu 1: _ *a. Hai nguyên tử Natri : 2 Na *b. Ba nguyên tử photpho: 3 P *c. Tám nguyên tử thủy ngân: 8 Hg *d. Một nguyên tử Clo: Cl
*_Câu 2: _a- _Phân tử khối của Bari sunfat bằng:_ * 1. 137 + 1. 32 + 4. 16 = 233 (đvC) *_ b- Phân tử khối của Bạc clorua bằng:_ * 1. 108 + 1. 35,5 = 143,5 (đvC) *_ c- Phân tử khối của Rượu etylic bằng:_ * 2.12 + 6. 1 + 1. 16 = 46 (đvC) *_ d- Phân tử khối của Natri hiđrocacbonat bằng:_ * 1. 23 + 1. 1 + 1. 12 + 3.16 = 84 (đvC)
*Rượu etylic
*Bari sunfat
*Natri hiđrocacbonat
*Bạc Clorua
*Nhiều chất quá, tên lại dài, có cách nào để biểu diễn chất ngắn gọn hơn không anh Tiên?
*Có chứ? Muốn biết thì em hãy chú ý tập trung học và tìm hiểu bài 9 tiết 12: Công thức hoá học
*Có chứ? Muốn biết thì bạn hãy tập trung học và tìm hiểu bài 9 tiết 12: Công thức hoá học nhé!
* *_BÀI 9 – Tiết 12_: *CÔNG THỨC *HÓA HỌC
*Chất *được cấu tạo *từ đâu?
*Chất được *chia làm mấy loại?
*Chất được cấu tạo *từ nguyên tố hóa học
*Chất được *chia 2 loại:đơn chất *và hợp chất
*_Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất._
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_Công thức hóa học của đơn chất_ *_Công thức hóa học của hợp chất_ *_Ý nghĩa của công thức hóa học_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Đơn chất là những chất tạo *nên từ 1 nguyên tố hóa học._ _
*Công thức hóa học của đơn *chất chỉ gồm kí hiệu hóa học *của một nguyên tố._ _
*Đơn chất là gì?_ _
*Công thức của đơn chất *có bao nhiêu kí hiệu *hóa học? _ _
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax *Trong đó,
*A là kí hiệu hóa học của nguyên tố. *x là chỉ số nguyên tử của nguyên tố có trong 1 phân tử chất.
*Lưu ý: x ghi ở chân của kí hiệu hóa học
*Vd: Quan sát các CTHH của một số đơn chất sau: Al, O2, O3, Cu, N2, Mg, H2,… *+ Đơn chất kim loại nhôm: Al (KHHH: Al, x = 1) *+ Đơn chất khí oxi: O2 (KHHH: O, x = 2) *+ Đơn chất khí ozon: O3 (KHHH: O, x = 3) *+ ………………………..
*Khi nào x= 1, khi nào x = 2, = 3….??? *Quan sát mô hình một số mẫu đơn chất sau:
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Cu
*_Đơn chất kim loại: _Hạt hợp *thành là nguyên tử nên x = 1 *_(CTHH trùng với KHHH) _
*_Một số phi kim ở thể rắn: _ *Quy ước lấy KHHH làm CTHH * nên x = 1 *_(CTHH trùng với KHHH) _
*Ví dụ: C, S, P…
*C
*Ví dụ: Al, Cu, Fe, …
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax_ _
*+ CTHH của đơn chất kim loại và một số phi kim ở thể rắn: x = 1 * Ví dụ: Al, Cu, Hg, C, S…
*_Lưu ý: Thủy ngân là đơn chất kim loại ở thể lỏng x = 1_ *
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*H
*O
*_Đơn chất phi kim ở thể khí, thể lỏng_: *Hạt hợp thành là phân tử, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau, thường là 2 *nên x = 2. *(Trừ ozon x = 3) *VD: O2, H2, Cl2, O3........
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*_Công thức chung của đơn chất_: Ax_ _
*+ CTHH của đơn chất kim loại và một số phi kim ở thể rắn: x= 1 * Ví dụ: Al, Cu, C, S…
*+ CTHH của đơn chất phi kim ở thể khí, thể lỏng x thường * bằng 2. * Ví dụ: O3 O2, H2, Br2,........
*_Lưu ý: Thủy ngân là đơn chất kim loại ở thể lỏng x=1_ * Ozon là đơn chất phi kim ở thể khí x = 3.
*Đơn chất
*CTHH
*Sắt
*Khí Nitơ
*Kali
*Lưu huỳnh
*Khí Clo
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_I. Công thức hóa học của đơn chất._
*Fe
*N2
*Cl2
*K
*S
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Hợp chất là những chất *được tạo nên từ 2 nguyên tố *hóa học trở lên.
*Hợp chất là gì?
*Vậy công thức hóa học của hợp chất có bao nhiêu kí hiệu hóa học?
*Công thức hóa học của hợp *chất có từ 2 kí hiệu hóa học *trở lên.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Gọi A, B, C là kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố. * x, y, z lần lượt là chỉ số nguyên tử của mỗi * nguyên tố trong phân tử chất. *_ *Công thức hóa học chung của hợp chất được biểu _ *_diễn như sau:_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*_Công thức chung của hợp chất_: AxBy hoặc AxByCz *Trong đó,
*A, B, C là kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố. *x, y, z là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử chất.
*_Lưu ý: Quy ước chỉ số 1 không ghi._
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Nước, trong phân tử gồm 2H *và 1O. * CTHH của nước: H2O
*Axit sunfuric, trong phân tử *gồm 2H, 1S và 4O. * CTHH của axit sunfuric: H2SO4
*H
*O
*S
*Nước
*,
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_Viết CTHH của: _ *a- Bari sunfat biết phân tử có 1 Ba, 1S và 4O *b- Bạc clorua biết phân tử có 1Ag và 1Cl *c- Rượu etylic biết phân tử có 2 C, 6 H và 1O *d- Natri hiđrocacbonat biết phân tử có 1Na, 1H, 1C và 3O
*Giải: *CTHH của Bari sunfat: BaSO4 *b. CTHH Bạc Clorua: AgCl *c. CTHH của Rượu etylic: C2H6O *d. CTHH của Natri hiđrocacbonat: NaHCO3
*SO4, HCO3 ... gọi là nhóm nguyên tử.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_II. Công thức hóa học của hợp chất._
*Lưu ý: Nhôm sunfat: Al2(SO4)3 *Phân tử có 3 nhóm nguyên tử SO4 *Cách tính phân tử khối của nhôm sunfat: *PTK[Al2(SO4)3] = 2.27 + (1.32 + 4.16).3 = 342 đvC
*00 : 120
*00 : 119
*00 : 118
*00 : 117
*00 : 116
*00 : 115
*00 : 114
*00 : 113
*00 : 112
*00 : 111
*00 : 110
*00 : 109
*00 : 108
*00 : 107
*00 : 106
*00 : 105
*00 : 104
*00 : 103
*00 : 102
*00 : 101
*00 : 100
*00 : 99
*00 : 98
*00 : 97
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Quan sát CTHH của axit sunfuric: H2SO4 *Nhìn vào CTHH của chất em biết được những gì? *_Các nhóm thảo luận trong 2 phút._
*00 : 96
*00 : 95
*00 : 94
*00 : 93
*00 : 92
*00 : 91
*00 : 90
*00 : 89
*00 : 88
*00 : 87
*00 : 86
*00 : 85
*00 : 84
*00 : 83
*00 : 82
*00 : 81
*00 : 80
*00 : 79
*00 : 78
*00 : 77
*00 : 76
*00 : 75
*00 : 74
*00 : 73
*00 : 72
*00 : 71
*00 : 70
*00 : 69
*00 : 68
*00 : 67
*00 : 66
*00 : 65
*00 : 64
*00 : 63
*00 : 62
*00 : 61
*00 : 60
*00 : 59
*00 : 58
*00 : 57
*00 : 56
*00 : 55
*00 : 54
*00 : 53
*00 : 52
*00 : 51
*00 : 50
*00 : 49
*00 : 48
*00 : 47
*00 : 46
*00 : 45
*00 : 44
*00 : 43
*00 : 42
*00 : 41
*00 : 40
*00 : 39
*00 : 38
*00 : 37
*00 : 36
*00 : 35
*00 : 34
*00 : 33
*00 : 32
*00 : 31
*00 : 30
*00 : 29
*00 : 28
*00 : 27
*00 : 26
*00 : 25
*00 : 24
*00 : 23
*00 : 22
*00 : 21
*00 : 20
*00 : 19
*00 : 18
*00 : 17
*00 : 16
*00 : 15
*00 : 14
*00 : 13
*00 : 12
*00 : 11
*00 : 10
*00 : 09
*00 : 08
*00 : 07
*00 : 06
*00 : 05
*00 : 04
*00 : 03
*00 : 02
*00 : 01
*00 : 00
*H2SO4
*Ví dụ: _CTHH của axit sunfuric( H2SO4) cho biết:_ * + Axit sunfuric do 3 nguyên tố: Hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên. * + Có 2H, 1S và 4O trong 1 phân tử chất. * + PTK (H2SO4)= 2.1 + 1.32 + 4.16 = 98 (đvC)
*Một CTHH cho biết:

*+ Nguyên tố nào tạo nên chất? *+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất. *+ Phân tử khối của chất.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Ví dụ: _CTHH của axit sunfuric( H2SO4) cho biết:_ * + Axit sunfuric do 3 nguyên tố: Hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên. * + Có 2H, 1S và 4O trong 1 phân tử chất. * + PTK (H2SO4)= 2.1 + 1.32 + 4.16 = 98 (đvC)
*AxByCz
*Chất được tạo nên từ nguyên tố nào?
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 *phân tử của chất.
*Phân tử khối của chất.
*_Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử chất, cho biết: _
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*AxByCz
*Chất được tạo nên từ nguyên tố nào?
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 *phân tử của chất.
*Phân tử khối của chất.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Lưu ý: *- Cách ghi 2H khác H2 * + 2H_ là _hai nguyên tử Hiđro. * + H2 _là _một phân tử Hiđro. *- 3 N2 có nghĩa là ba phân tử Nitơ( ba phân tử khí nitơ) *H2O có nghĩa là một phân tử nước. *Tên của đơn chất thường trùng với tên nguyên tố. *Các số đứng trước: 3, 2, 5 .. gọi là hệ số, viết ngang bằng kí hiệu hoá học.
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_III. Ý nghĩa của công thức hóa học._
*Ba phân tử nước: 3H2O *(6H, 3O)
*O
*O
*O
*H
*H
*H
*H
*H
*H
*Hai phân tử Clo: 2Cl2 *(4Cl)
*Năm nguyên tử Hiđro: 5H
*Cl
*Cl
*Cl
*Cl
*H
*H
*H
*H
*H
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*AI NHANH HƠN?
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*CTHH
*Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất
*Phân tử khối *của chất
*SO3
*1
*2
*AgNO3
*3
*4
*5
*3H, 1P, 4O
*6
*7
*1Ca, 2Cl
*8
*1S, 3O
*80
*1Ag, 1N, 3O
*170
*H3PO4
*98
*CaCl2
*111
*Câu 1: Cách viết nào sau đây biểu diễn *2 phân tử khí oxi?
*2O
*A
*B
*C
*D
*O2
*2O2
*2O3
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Câu 2: Trong 2 phân tử khí cacbonic( CO2) * có bao nhiêu nguyên tử oxi?
*5
*A
*C
*B
*D
*3
*4
*2
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Câu 3: *Phân tử Sắt (III) Clorua có chứa 1Fe và 3Cl. *Cách viết nào sau đây biểu diễn CTHH đúng?
*Fe1Cl3
*A
*B
*D
*C
*Fe1Cl3
*FeCl3
*FeCL3
*Rất tiếc! *Bạn đã sai!
*Waa! *Chính xác rồi!
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*Cho biết ý nghĩa của CTHH sau: Khí Clo (Cl2)
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_- Khí Clo (Cl2) do một nguyên tố Clo cấu tạo nên._ *_- Có hai nguyên tử clo (2Cl) trong 1 phân tử chất._ *_Phân tử khối của Cl2 :_ *_PTK(Cl2) = 2.35,5 = 71 (đvC)_
*Bài 9–Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
*_HƯỚNG DẪN HỌC TẬP _:
*_+ _Đối với bài học của tiết học này: *- Nắm vững: Cách biểu diễn CTHH của đơn chất, hợp chất, ý nghĩa của CTHH. *- Đọc phần đọc thêm Sgk trang 34. *- BTVN: Bài tập 1, 2, 3, 4 Sgk tr 33, 34.
*+ Đối với bài học của tiết học sau *Chuẩn bị bài 10 tiết 13: “Hóa trị". * + Ghi nhớ tên nguyên tố, KHHH, xem hóa trị của một số nguyên tố bảng 1, 2 SGK trang 42. * + Theo em, làm thế nào để biết CTHH đó đúng hay sai? Căn cứ vào đâu? Cách kiểm tra.
*và các em đã cùng tham gia tiết học này !
*Tiết học đến đây là kết thúc!
*Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
 
Gửi ý kiến