Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thùy liên
Ngày gửi: 14h:26' 04-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 415
Nguồn:
Người gửi: lê thùy liên
Ngày gửi: 14h:26' 04-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích:
0 người
_BÀI 9 :CÔNG THỨC HÓA HỌC_
Đồng
Cacbon
Ozon
Vàng
Khí Oxi
Khí Nito
Cu
C
Au
N2
O3
O2
I/ CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Cu
C
Au
N2
O3
O2
_Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất_
Đơn chất
Số nguyên tố
Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất
Công thức hóa học
Kim loại
Đồng
Vàng
Phi kim
Cacbon
Khí Oxi
Khí Nito
Khí Ozon
Cu
C
Au
N2
O3
O2
_Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất_
Đơn chất
Số nguyên tố
Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất
Công thức hóa học
Kim loại
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Phi kim
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí Nito
1
2
N2
Khí Ozon
1
3
O3
_Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống_
*Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm....................... của ....... nguyên tố. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được viết ở...........
............................. của
nguyên tố đó, gọi là..............
nguyên tử
_kí hiệu hóa học_
_1_
_bên phải,_
_sát chân KHHH_
_chỉ số_
_Giả sử KHHH của đơn chất là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là n. _
_Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của đơn chất._
An
*Kim loại: n = 1 -> CTHH là KHHH. *Phi kim:
Rắn: n = 1 -> CTHH là KHHH.
Lỏng: n = 2, 3 -> CTHH: A2, A3.
Đơn chất
Số nguyên tố
Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất
Công thức hóa học
Kim loại
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Phi kim
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí Nito
1
2
N2
Khí Ozon
1
3
O3
Phân biệt 2 O với O2 ?
2 O => chỉ 2 nguyên tử oxi
_Hệ số_
O2 => chỉ 1 phân tử oxi.
_Chỉ số_
Bài tập 1: Viết CTHH của:
Đơn chất
CTHH
Khí clo (biết phân tử có 2 nguyên tử clo)
Nhôm (biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm)
Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom
4 phân tử Clo
Al
4 Cl2
Cl2
Br2
THẢO LUẬN
Cl
Na
Muối ăn
H
H
O
Nước
Canxi cacbonat
O
O
C
Ca
O
C
C
O
O
Cacbonic
II/ Công thức hóa học của hợp chất
Cl
Na
Muối ăn
H
H
O
Nước
Canxi cacbonat:
O
O
C
Ca
O
C
C
O
O
Cacbonic
_Hoàn thành bảng sau:_
Hợp chất
Số nguyên tố tạo nên hợp chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố
Công thức hóa học
Nước
Muối ăn
Canxi cacbonat
Khí cacbonic
Hợp chất
Số nguyên tố tạo nên hợp chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố
Công thức hóa học
Nước
2
2 H và 1 O
H2O
Muối ăn
2
1 Na và 1 Cl
NaCl
Canxi cacbonat
3
1 Ca; 1 C và 3 O
CaCO3
Khí cacbonic
2
1 C và 2 O
CO2
_Công thức hóa học của hợp chất gồm những gì?_
*Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới chân kí hiệu.
_Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử trong một phân tử chất là x, y._
_Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất._
CTHH: AxBy
B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải. Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
*/x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
*/ Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
Bài tập 2: Viết CTHH của:
Hợp chất
CTHH
Magie oxit gồm 1 Mg và 1 O
Oxit sắt từ gồm 3 Fe và 4 O
Đồng sunfat gồm 1 Cu, 1 S và 4 O
3 phân tử đồng sunfat.
Fe3O4
4 CuSO4
MgO
CuSO4
_III – Ý nghĩa của công thức hóa học_
CTHH của nước: H2O
_Công thức hóa học của nước cho ta biết những thông tin gì?_
*Nước do nguyên tố H và O tạo nên. *Trong phân tử có 2 H và 1 O. *PTK: 18 đvC.
_Vậy công thức hóa học cho ta biết được điều gì?_
*Công thức hóa học cho ta biết được: *Tên nguyên tố tạo nên chất. *Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất. *Phân tử khối của chất.
Bài tập 3: Nêu ý nghĩa của CTHH sau:
*Axit sunfuric: H2SO4 *Điphotpho pentaoxit: P2O5
Công thức P2O5 cho ta biết:
*Có 2 nguyên tố tạo nên chất là: P và O. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử là: 2P và 5O *PTK là 142 đvC.
Công thức H2SO4 cho ta biết:
*Có 3 nguyên tố tạo nên chất là: H, S và O. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử là: 2H, 1S và 4O. *PTK là 98 đvC.
_IV – Tổng kết_
_1. Công thức hóa học dùng biểu diễn chất, gồm một kí hiệu hóa học (đơn chất) hay hai, ba... kí hiệu (hợp chất) và chỉ số ở chân mỗi kí hiệu._
_2. Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất kim loại...), cho biết nguyên tố tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố và phân tử khối._
CÂU HỎI 1
5 O3
Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử Ozon
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2
PTK= 65 + 71 = 136 đvC
Tính phân tử khối của ZnCl2
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH của canxi oxit ? Tính phân tử khối.
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4
4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?
_Đáp án: _
CÂU HỎI 5
1 và 4
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên tử C và ......nguyên tử H
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 6
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
_Hướng dẫn về nhà_
Hoàn thiện nội dung bài học vào vở ghi.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK-33.
Đọc trước bài: _Hóa trị (SGK-35)_.
Đồng
Cacbon
Ozon
Vàng
Khí Oxi
Khí Nito
Cu
C
Au
N2
O3
O2
I/ CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Cu
C
Au
N2
O3
O2
_Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất_
Đơn chất
Số nguyên tố
Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất
Công thức hóa học
Kim loại
Đồng
Vàng
Phi kim
Cacbon
Khí Oxi
Khí Nito
Khí Ozon
Cu
C
Au
N2
O3
O2
_Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất_
Đơn chất
Số nguyên tố
Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất
Công thức hóa học
Kim loại
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Phi kim
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí Nito
1
2
N2
Khí Ozon
1
3
O3
_Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống_
*Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm....................... của ....... nguyên tố. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được viết ở...........
............................. của
nguyên tố đó, gọi là..............
nguyên tử
_kí hiệu hóa học_
_1_
_bên phải,_
_sát chân KHHH_
_chỉ số_
_Giả sử KHHH của đơn chất là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là n. _
_Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của đơn chất._
An
*Kim loại: n = 1 -> CTHH là KHHH. *Phi kim:
Rắn: n = 1 -> CTHH là KHHH.
Lỏng: n = 2, 3 -> CTHH: A2, A3.
Đơn chất
Số nguyên tố
Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất
Công thức hóa học
Kim loại
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Phi kim
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí Nito
1
2
N2
Khí Ozon
1
3
O3
Phân biệt 2 O với O2 ?
2 O => chỉ 2 nguyên tử oxi
_Hệ số_
O2 => chỉ 1 phân tử oxi.
_Chỉ số_
Bài tập 1: Viết CTHH của:
Đơn chất
CTHH
Khí clo (biết phân tử có 2 nguyên tử clo)
Nhôm (biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm)
Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom
4 phân tử Clo
Al
4 Cl2
Cl2
Br2
THẢO LUẬN
Cl
Na
Muối ăn
H
H
O
Nước
Canxi cacbonat
O
O
C
Ca
O
C
C
O
O
Cacbonic
II/ Công thức hóa học của hợp chất
Cl
Na
Muối ăn
H
H
O
Nước
Canxi cacbonat:
O
O
C
Ca
O
C
C
O
O
Cacbonic
_Hoàn thành bảng sau:_
Hợp chất
Số nguyên tố tạo nên hợp chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố
Công thức hóa học
Nước
Muối ăn
Canxi cacbonat
Khí cacbonic
Hợp chất
Số nguyên tố tạo nên hợp chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố
Công thức hóa học
Nước
2
2 H và 1 O
H2O
Muối ăn
2
1 Na và 1 Cl
NaCl
Canxi cacbonat
3
1 Ca; 1 C và 3 O
CaCO3
Khí cacbonic
2
1 C và 2 O
CO2
_Công thức hóa học của hợp chất gồm những gì?_
*Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới chân kí hiệu.
_Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử trong một phân tử chất là x, y._
_Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất._
CTHH: AxBy
B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải. Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
*/x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
*/ Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
Bài tập 2: Viết CTHH của:
Hợp chất
CTHH
Magie oxit gồm 1 Mg và 1 O
Oxit sắt từ gồm 3 Fe và 4 O
Đồng sunfat gồm 1 Cu, 1 S và 4 O
3 phân tử đồng sunfat.
Fe3O4
4 CuSO4
MgO
CuSO4
_III – Ý nghĩa của công thức hóa học_
CTHH của nước: H2O
_Công thức hóa học của nước cho ta biết những thông tin gì?_
*Nước do nguyên tố H và O tạo nên. *Trong phân tử có 2 H và 1 O. *PTK: 18 đvC.
_Vậy công thức hóa học cho ta biết được điều gì?_
*Công thức hóa học cho ta biết được: *Tên nguyên tố tạo nên chất. *Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất. *Phân tử khối của chất.
Bài tập 3: Nêu ý nghĩa của CTHH sau:
*Axit sunfuric: H2SO4 *Điphotpho pentaoxit: P2O5
Công thức P2O5 cho ta biết:
*Có 2 nguyên tố tạo nên chất là: P và O. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử là: 2P và 5O *PTK là 142 đvC.
Công thức H2SO4 cho ta biết:
*Có 3 nguyên tố tạo nên chất là: H, S và O. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử là: 2H, 1S và 4O. *PTK là 98 đvC.
_IV – Tổng kết_
_1. Công thức hóa học dùng biểu diễn chất, gồm một kí hiệu hóa học (đơn chất) hay hai, ba... kí hiệu (hợp chất) và chỉ số ở chân mỗi kí hiệu._
_2. Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất kim loại...), cho biết nguyên tố tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố và phân tử khối._
CÂU HỎI 1
5 O3
Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử Ozon
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2
PTK= 65 + 71 = 136 đvC
Tính phân tử khối của ZnCl2
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH của canxi oxit ? Tính phân tử khối.
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4
4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?
_Đáp án: _
CÂU HỎI 5
1 và 4
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên tử C và ......nguyên tử H
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 6
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
_Đáp án: _
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
_Hướng dẫn về nhà_
Hoàn thiện nội dung bài học vào vở ghi.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK-33.
Đọc trước bài: _Hóa trị (SGK-35)_.
 







Các ý kiến mới nhất