Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thùy liên
Ngày gửi: 14h:26' 04-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích: 0 người
_BÀI 9 :CÔNG THỨC HÓA HỌC_
Đồng

Cacbon

Ozon

Vàng

Khí Oxi

Khí Nito

Cu

C

Au

N2

O3

O2

I/ CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Cu

C

Au

N2

O3

O2

_Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất_
Đơn chất
Số nguyên tố

Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất

Công thức hóa học
Kim loại

Đồng
Vàng
Phi kim

Cacbon
Khí Oxi
Khí Nito
Khí Ozon
Cu

C

Au

N2

O3

O2

_Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất_
Đơn chất
Số nguyên tố

Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất

Công thức hóa học
Kim loại

Đồng

1

1

Cu
Vàng

1

1

Au
Phi kim

Cacbon

1

1

C
Khí Oxi

1

2

O2
Khí Nito

1

2

N2
Khí Ozon

1

3

O3
_Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống_

*Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm....................... của ....... nguyên tố. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được viết ở...........

............................. của

nguyên tố đó, gọi là..............

nguyên tử
_kí hiệu hóa học_

_1_

_bên phải,_

_sát chân KHHH_

_chỉ số_
_Giả sử KHHH của đơn chất là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là n. _

_Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của đơn chất._

An

*Kim loại: n = 1 -> CTHH là KHHH. *Phi kim:

Rắn: n = 1 -> CTHH là KHHH.

Lỏng: n = 2, 3 -> CTHH: A2, A3.
Đơn chất
Số nguyên tố

Số nguyên tử cấu tạo nên 1 phân tử của chất

Công thức hóa học
Kim loại

Đồng

1

1

Cu
Vàng

1

1

Au
Phi kim

Cacbon

1

1

C
Khí Oxi

1

2

O2
Khí Nito

1

2

N2
Khí Ozon

1

3

O3
Phân biệt 2 O với O2 ?

2 O => chỉ 2 nguyên tử oxi

_Hệ số_

O2 => chỉ 1 phân tử oxi.

_Chỉ số_
Bài tập 1: Viết CTHH của:
Đơn chất

CTHH
Khí clo (biết phân tử có 2 nguyên tử clo)
Nhôm (biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm)
Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom
4 phân tử Clo
Al

4 Cl2

Cl2

Br2
THẢO LUẬN

Cl

Na

Muối ăn

H

H

O

Nước

Canxi cacbonat

O

O

C

Ca

O

C

C

O

O

Cacbonic

II/ Công thức hóa học của hợp chất
Cl

Na

Muối ăn

H

H

O

Nước

Canxi cacbonat:

O

O

C

Ca

O

C

C

O

O

Cacbonic

_Hoàn thành bảng sau:_
Hợp chất

Số nguyên tố tạo nên hợp chất

Số nguyên tử mỗi nguyên tố

Công thức hóa học
Nước
Muối ăn
Canxi cacbonat
Khí cacbonic
Hợp chất

Số nguyên tố tạo nên hợp chất

Số nguyên tử mỗi nguyên tố

Công thức hóa học
Nước

2

2 H và 1 O

H2O
Muối ăn

2

1 Na và 1 Cl

NaCl
Canxi cacbonat

3

1 Ca; 1 C và 3 O

CaCO3
Khí cacbonic

2

1 C và 2 O

CO2
_Công thức hóa học của hợp chất gồm những gì?_

*Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới chân kí hiệu.
_Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử trong một phân tử chất là x, y._
_Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất._

CTHH: AxBy

B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải. Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....

*/x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.

*/ Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
Bài tập 2: Viết CTHH của:
Hợp chất

CTHH
Magie oxit gồm 1 Mg và 1 O
Oxit sắt từ gồm 3 Fe và 4 O
Đồng sunfat gồm 1 Cu, 1 S và 4 O
3 phân tử đồng sunfat.
Fe3O4

4 CuSO4

MgO

CuSO4
_III – Ý nghĩa của công thức hóa học_
CTHH của nước: H2O

_Công thức hóa học của nước cho ta biết những thông tin gì?_

*Nước do nguyên tố H và O tạo nên. *Trong phân tử có 2 H và 1 O. *PTK: 18 đvC.
_Vậy công thức hóa học cho ta biết được điều gì?_
*Công thức hóa học cho ta biết được: *Tên nguyên tố tạo nên chất. *Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất. *Phân tử khối của chất.
Bài tập 3: Nêu ý nghĩa của CTHH sau:

*Axit sunfuric: H2SO4 *Điphotpho pentaoxit: P2O5
Công thức P2O5 cho ta biết:

*Có 2 nguyên tố tạo nên chất là: P và O. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử là: 2P và 5O *PTK là 142 đvC.
Công thức H2SO4 cho ta biết:

*Có 3 nguyên tố tạo nên chất là: H, S và O. *Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử là: 2H, 1S và 4O. *PTK là 98 đvC.
_IV – Tổng kết_
_1. Công thức hóa học dùng biểu diễn chất, gồm một kí hiệu hóa học (đơn chất) hay hai, ba... kí hiệu (hợp chất) và chỉ số ở chân mỗi kí hiệu._

_2. Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất kim loại...), cho biết nguyên tố tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố và phân tử khối._
CÂU HỎI 1

5 O3

Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử Ozon

_Đáp án: _

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2

PTK= 65 + 71 = 136 đvC

Tính phân tử khối của ZnCl2

_Đáp án: _

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3

CTHH: CaO

PTK= 40 + 16 = 56 đvC

Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH của canxi oxit ? Tính phân tử khối.

_Đáp án: _

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4

4

CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2

=> O2 , Pb, HgO, CO2
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?

_Đáp án: _
CÂU HỎI 5

1 và 4

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên tử C và ......nguyên tử H

_Đáp án: _

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 6

3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)

Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?

_Đáp án: _

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

BẮT ĐẦU

_Hướng dẫn về nhà_

Hoàn thiện nội dung bài học vào vở ghi.

Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK-33.

Đọc trước bài: _Hóa trị (SGK-35)_.
 
Gửi ý kiến