Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Hương
Ngày gửi: 16h:08' 09-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Hương
Ngày gửi: 16h:08' 09-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
CÂU 1.
Định nghĩa phân tử ? Tính phân tử khối của
Axit nitric biết phân tử gồm 1 H, 1 N và 3 O ?
A. 63 đvC
C. 65 đvC
D. 66 đvC
B. 64 đvC
a. Axit nitric tạo nên từ H, N và O.
b. Photpho đỏ tạo nên từ P.
c. Khí metan tạo nên từ C và H.
d. Kim loại sắt tạo nên từ Fe.
CÂU 2.
Trong số các chất cho dưới đây, chất
nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?
Giải thích?
www.themegallery.com
Tiết 11- Bài 9
Công thức hóa học
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
Ax
A là kí hiệu nguyên tố
Dạng chung:
x là chỉ số ( số nguyên tử của nguyên tố A)
Đơn chất là gì?
Công thức hóa học biểu diễn đơn chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
CTHH trùng với KHHH là A
X = 1
VD:
Đồng : Cu
Natri : Na
1. Đơn chất kim loại
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
2- Đơn chất phi kim
Công thức hoá học thường là: A2 ( x = 2 với phi kim là chất khí )
VD: H2 , O2 , N2 , Cl2 , F2 Br2 , I2
Trừ một số phi kim
+ x= 1 (với phi kim là chất rắn ) Ví dụ ; C, S, P…
+ x= 3 Ví dụ : O3 (ozon)
www.themegallery.com
II. Công thức hóa học của hợp chất
Dạng chung:
AxByCz
AxBy
Hoặc
A, B, C là kí hiệu của nguyên tố
x, y, z là chỉ số ( chỉ số = 1 thì không ghi)
Công thức hóa học biểu diễn hợp chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
Hợp chất là gì?
www.themegallery.com
Viết công thức hóa học của các hợp chất sau?
a. Amoniac, biết trong phân tử có N và 3 H
NH3
b. Khí sunfurơ, biết trong phân tử có S và 2 O
SO2
c. Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2 H, S và 4 O
H2SO4
www.themegallery.com
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Những nguyên tố tạo nên chất
Phân tử khối
- Do 3 nguyên tố: Cu ; S và O tạo nên
Gồm: 1Cu , 1S , 4O
- PTK : 1.64 + 1.32 + 4.16 = 160
III. Ý nghĩa của công thức hóa học
AxByCz
Ví dụ
CuSO4
www.themegallery.com
Lưu ý
Viết:
H2
khác 2 H
1 phân tử hiđro
2 nguyên tử hiđro
H2O cho biết:
Trong 1 phân tử nước có: 2 nguyên tử hiđro và 1 oxi
Muốn chỉ nhiều phân tử:
2 H2O
5 H2O
: 2 phân tử nước
: 5 phân tử nước
Hệ số
Chỉ số
www.themegallery.com
Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau?
Ba phân tử Nitơ ( phân tử Nitơ gồm 2 N) :
Sáu phân tử Canxi cacbonat (phân tử Canxi cacbonat gồm 1 Ca, 1 C, 3 O)
Chín phân tử nhôm oxit (phân tử nhôm oxit gồm
2 Al, 3 O)
3N2
6 CaCO3
9Al2O3
www.themegallery.com
S và 3O
Na2SO4
170
80
142
AgNO3
BÀI TẬP 1.
Cho các công thức hóa học (CTHH) sau:
Br2, AlCl3, Zn, CO2, NaOH, K.
CTHH nào chỉ đơn chất, hợp chất?
ĐÁP ÁN.
+ Đơn chất: Br2 , Zn, K.
+ Hợp chất: AlCl3, CO2, NaOH.
Luyện tập
BÀI TẬP 2:
Viết CTHH và tính phân tử khối của các chất sau
Mangan đioxit, biết trong phân tử có Mn và 2 O.
Bari clorua, biết trong phân tử có Ba và 2 Cl.
Bạc nitơrat, biết trong phân tử có Ag, N và 3 O.
Nhôm photphat, biết trong phân tử có Al, P và 4 O.
e. Khí clo, biết trong phân tử có 2 Cl.
ĐÁP ÁN.
MnO2 b. BaCl2 c. AgNO3 d. AlPO4 e. Cl2
(87 đvC) (208 đvC) (170 đvC) (122 đvC) (71 đvC)
BÀI TẬP 3.
Các cách viết sau có ý nghĩa gì?
a. 3 NO2 (NO2: Nitơ đioxit)
b. 8 Cl.
c. 2 Br2
d. HNO3 (HNO3: axit nitric)
3 phân tử Nitơ đioxit.
8 nguyên tử Clo.
2 phân tử Brom.
1 phân tử Axit nitric.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại kiến thức lí thuyết – GHI NHỚ SGK.
Làm bài tập: 1, 2, 3, 4 (trang 33, 34 - SGK)
Nghiên cứu trước bài 10 - HÓA TRỊ.
+ Hóa trị là gì?
+ Cách xác định hóa trị của một nguyên tố như thế nào?
+ Quy tắc hóa trị được thành lập như thế nào?
Định nghĩa phân tử ? Tính phân tử khối của
Axit nitric biết phân tử gồm 1 H, 1 N và 3 O ?
A. 63 đvC
C. 65 đvC
D. 66 đvC
B. 64 đvC
a. Axit nitric tạo nên từ H, N và O.
b. Photpho đỏ tạo nên từ P.
c. Khí metan tạo nên từ C và H.
d. Kim loại sắt tạo nên từ Fe.
CÂU 2.
Trong số các chất cho dưới đây, chất
nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?
Giải thích?
www.themegallery.com
Tiết 11- Bài 9
Công thức hóa học
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
Ax
A là kí hiệu nguyên tố
Dạng chung:
x là chỉ số ( số nguyên tử của nguyên tố A)
Đơn chất là gì?
Công thức hóa học biểu diễn đơn chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
CTHH trùng với KHHH là A
X = 1
VD:
Đồng : Cu
Natri : Na
1. Đơn chất kim loại
www.themegallery.com
I. Công thức hóa học của đơn chất
2- Đơn chất phi kim
Công thức hoá học thường là: A2 ( x = 2 với phi kim là chất khí )
VD: H2 , O2 , N2 , Cl2 , F2 Br2 , I2
Trừ một số phi kim
+ x= 1 (với phi kim là chất rắn ) Ví dụ ; C, S, P…
+ x= 3 Ví dụ : O3 (ozon)
www.themegallery.com
II. Công thức hóa học của hợp chất
Dạng chung:
AxByCz
AxBy
Hoặc
A, B, C là kí hiệu của nguyên tố
x, y, z là chỉ số ( chỉ số = 1 thì không ghi)
Công thức hóa học biểu diễn hợp chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
Hợp chất là gì?
www.themegallery.com
Viết công thức hóa học của các hợp chất sau?
a. Amoniac, biết trong phân tử có N và 3 H
NH3
b. Khí sunfurơ, biết trong phân tử có S và 2 O
SO2
c. Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2 H, S và 4 O
H2SO4
www.themegallery.com
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Những nguyên tố tạo nên chất
Phân tử khối
- Do 3 nguyên tố: Cu ; S và O tạo nên
Gồm: 1Cu , 1S , 4O
- PTK : 1.64 + 1.32 + 4.16 = 160
III. Ý nghĩa của công thức hóa học
AxByCz
Ví dụ
CuSO4
www.themegallery.com
Lưu ý
Viết:
H2
khác 2 H
1 phân tử hiđro
2 nguyên tử hiđro
H2O cho biết:
Trong 1 phân tử nước có: 2 nguyên tử hiđro và 1 oxi
Muốn chỉ nhiều phân tử:
2 H2O
5 H2O
: 2 phân tử nước
: 5 phân tử nước
Hệ số
Chỉ số
www.themegallery.com
Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau?
Ba phân tử Nitơ ( phân tử Nitơ gồm 2 N) :
Sáu phân tử Canxi cacbonat (phân tử Canxi cacbonat gồm 1 Ca, 1 C, 3 O)
Chín phân tử nhôm oxit (phân tử nhôm oxit gồm
2 Al, 3 O)
3N2
6 CaCO3
9Al2O3
www.themegallery.com
S và 3O
Na2SO4
170
80
142
AgNO3
BÀI TẬP 1.
Cho các công thức hóa học (CTHH) sau:
Br2, AlCl3, Zn, CO2, NaOH, K.
CTHH nào chỉ đơn chất, hợp chất?
ĐÁP ÁN.
+ Đơn chất: Br2 , Zn, K.
+ Hợp chất: AlCl3, CO2, NaOH.
Luyện tập
BÀI TẬP 2:
Viết CTHH và tính phân tử khối của các chất sau
Mangan đioxit, biết trong phân tử có Mn và 2 O.
Bari clorua, biết trong phân tử có Ba và 2 Cl.
Bạc nitơrat, biết trong phân tử có Ag, N và 3 O.
Nhôm photphat, biết trong phân tử có Al, P và 4 O.
e. Khí clo, biết trong phân tử có 2 Cl.
ĐÁP ÁN.
MnO2 b. BaCl2 c. AgNO3 d. AlPO4 e. Cl2
(87 đvC) (208 đvC) (170 đvC) (122 đvC) (71 đvC)
BÀI TẬP 3.
Các cách viết sau có ý nghĩa gì?
a. 3 NO2 (NO2: Nitơ đioxit)
b. 8 Cl.
c. 2 Br2
d. HNO3 (HNO3: axit nitric)
3 phân tử Nitơ đioxit.
8 nguyên tử Clo.
2 phân tử Brom.
1 phân tử Axit nitric.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại kiến thức lí thuyết – GHI NHỚ SGK.
Làm bài tập: 1, 2, 3, 4 (trang 33, 34 - SGK)
Nghiên cứu trước bài 10 - HÓA TRỊ.
+ Hóa trị là gì?
+ Cách xác định hóa trị của một nguyên tố như thế nào?
+ Quy tắc hóa trị được thành lập như thế nào?
 







Các ý kiến mới nhất