Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quỳnh Liên
Ngày gửi: 16h:28' 14-04-2020
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 0 người
Bài 1:
Những phương trình sau là phương trình bậc 2 Đúng hay Sai? Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai đó.
2x2 + 3x - 4 = 0
3x2 + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
D
( m là tham số)
Có: a = 3 ; b = 0 ; c = 1
Có: a = m -1 ; b = 3 ; c = 2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 46-47
Bài §4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Luyện tập

1.c.Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Nếu  > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)
và biệt thức  = b2 - 4ac
Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép
Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
A.B. HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Các bước giải phương trình bậc hai
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 2: Tính . Rồi so sánh  với số 0
Bước 3: Xác định số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức (nếu có)
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1d. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
= 12 – 4.6.(-5)
= 1 + 120 = 121 > 0
i) 6x2 + x – 5 = 0
Vì >0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
= (-6)2 – 4.1.9
= 36-36= 0
ii) x2 –6x+ 9 = 0
Vì =0 Phương trình có nghiệm kép:
(a = 6; b = 1; c = – 5)
(a = 1; b = -6; c = 9)
iii) 6x2 – x + 5 = 0
= (-1)2 – 4.6.5
= 1– 120 = –119 > 0
Vì <0 Phương trình vô nghiệm
(a = 6; b = – 1; c = 5)
có a và c trái dấu
Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 ) có a và c trái dấu
  = b2 - 4ac > 0
? Phuong trỡnh cú 2 nghi?m phõn bi?t
thỡ ac < 0
1e. Chú ý:
2. Công thức nghiệm thu gọn:
*Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
*Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
*Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’,
∆’ = b’2 – ac.
hay b’= b/2
§5: Luyện tập
Công thức nghiệm (tổng quát) của phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0),
∆ = b2 – 4ac
 Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
 Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
 Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
và b = 2b’, ∆’ = b’2 – ac
 Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
 Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
 Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
§5: Công thức nghiệm thu gọn
Bài tập áp dụng
Xác định hệ số a, b’ , c và ’ của các pt sau:
4 -6 -7
2 7
3 -14 9
1 7
64
169
4
0
C. LUYỆN TẬP
Dạng 1. Giải phương trình ( dùng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn:
a, 4x2 – 25 = 0 b, 2x2 + 9x = 0
c, x2 + 2x -30 = 0 d, 2x2 -3x -5 = 0
Bài 1(SHD/45) Giải các phương trình.
Giải:
Vậy phương trình có hai nghiệm
Vậy phương trình có hai nghiệm
x1 = 0, x2 =
Bài 5(SHD-46) :Giải các phương trình của An Khô–va–ri–zmi.
a, x2 = 12x + 288
 
 
 
=> phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Dạng 2. Không giải phương trình, xét số nghiệm của nó.
Bài 6 (SGK/47). Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
a, 17x2 + 4x – 2017 = 0 b,
Phương pháp giải:
Chú ý: Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0) có a và c trái dấu thì phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
Có a = 17, c = -2017 => ac < 0
=> phương trình có hai nghiệm phân biệt
Có a = ,c = 1890
=> ac < 0
=> phương trình có hai nghiệm phân biệt
14
Phưuơng pháp giải:
Buước 1: Tớnh ? ho?c ?`
Bưuớc 2: D?a vo ? ho?c ?` d? tỡm di?u ki?n c?a m
* Phuong trỡnh vụ nghi?m khi ? < 0 ho?c ?` < 0
* Phuong trỡnh cú nghi?m kộp khi ? = 0 ho?c ?` = 0
* Phuong trỡnh cú hai nghi?m phõn bi?t khi ? > 0 ho?c ?` > 0
* Phuong trỡnh cú nghi?m khi ? ? 0 ho?c ?` ? 0.
Dạng 3. Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 7( SHD-47): Với giá trị nào của m thì mỗi phương trình sau có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?
a) x2 – 2x + m = 0 b) x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0
15
* Phương trình có hai nghiệm phân biệt
* Phương trình có nghiệm kép
* Phương trình vô nghiệm
Giải:
b) x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0
Dạng 4: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:
Gi?i
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Em vui học: NGÔI SAO MAY MẮN
Phương trình: - 5x2 + 6x + 1 = 0, có:
Hãy chọn đáp án đúng nhất
a/
b/ b’ = 3
c/ b’ = -5
b’ = 6
d/ b’ = 1
Đúng
Chính xác
Sai
Rất tiếc!
Phương trình: x2 – 4 x + 1 = 0
có a = 1, b’= -2 , c = 1
Phương trình: - x2 - 8x + 1 = 0 có:
Hãy chọn đáp án đúng nhất
a/
b/ b’ = - 8
c/ b’ = 4
b’ = 8
d/ b’ = - 4
Em vui học: NGÔI SAO MAY MẮN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc nhớ kỹ công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
BTVN: 1,2,3 (SHD/44) –
Bài 2,4,6,7 / C-45,46,47
- Đọc phần hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO
468x90
 
Gửi ý kiến