Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Dory
Ngày gửi: 22h:42' 05-06-2021
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích: 0 người
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
LUYỆN TẬP
1. Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn?
2. Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.
Phương trình bậc hai một ẩn là PT có dạng:
ax2 + bx + c = 0.
Trong đó: x là ẩn;
a, b, c là những hệ số cho trước (a khác 0).
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
N?u ? > 0 thỡ phuong trỡnh cú hai nghi?m phõn bi?t:
Phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)

 = b2 - 4ac
N?u ? = 0 thỡ phuong trỡnh cú nghi?m kộp :
N?u ? < 0 thỡ phuong trỡnh vụ nghi?m.
Bước 2: Tính . Rồi so sánh với số 0
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức
Các bước giải một phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
Bài 1: Giải các phương trình:
a) 5x2 – x + 2 = 0
b) 4x2 – 4x + 1 = 0
c) – 3x2 + x + 5 = 0
Dạng 1: Giải ph­ương trình
luyện tập
c)
b)
a)
( a = – 3 ; b = 1; c = 5 )
( a = 5; b = – 1; c = 2)
( a = 4 ; b = – 4; c = 1)
= (– 1)2 – 4.5.2
= – 39 < 0
Vậy PT có nghiệm kép:
= (– 4)2 – 4.4.1 = 0
= 12 – 4. (– 3).5 = 61 > 0
Vậy PT vô nghiệm
Vậy PT có hai nghiệm phân biệt
Cách 2:
4x2 – 4x +1 = 0
Bài 1: Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
( 2x – 1)2 = 0
2x – 1 = 0
x =
Chú ý:
Kiểm tra kết quả bằng máy tính cầm tay
* Chú ý: Khi màn hình hiện lên ở góc trên bên phải màn hình kí hiệu R  I thì phương trình vô nghiệm trên tập số thực.
Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số
Bài 2. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = – 2x + 3.
Tìm giao điểm của (P) và (d).
Giải
PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
( a = 1; b = 2; c = – 3)
= 22 – 4.1.(–3) = 4 + 12 = 16 > 0
Vậy (P) cắt (d) tại hai điểm: A(– 3; 9) và B(1; 1)
Ta có:
=> PT có hai nghiệm phân biệt:
=> A(– 3; 9)
=> B(1; 1)
x2 = – 2x + 3
hay x2 + 2x – 3 = 0
Bài 3. Cho phương trình: mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0. (m là tham số) (*)
Tìm m để phương trình có nghiệm.
Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số.
Hệ số: a = m; b = 2m – 1; c = m + 2
Giải
TH1: a = 0 <=> m = 0. Khi đó PT (*) trở thành:
- x + 2 = 0 <=> x = 2
=> m = 0 thì PT có nghiệm (1)
 
Để PT (*) có nghiệm thì
Kết hợp (1) và (2) ta thấy với thì PT (*) có nghiệm.
Khi đó PT (*) là phương trình bậc hai một ẩn.
 
Khai thác thêm:
1) Tìm m để phương trình (*) có nghiệm kép
2) Tìm m để phương trình có 1 nghiệm.
Chú ý: Với những PT dạng: ax2 + bx + c = 0 mà hệ số a có chứa tham số. Khi biện luận số nghiệm của PT, cần lưu ý trường hợp hệ số a = 0
PT có 1 nghiệm khi m = 0 hoặc
PT: mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0. (m là tham số) (*)

Phương trình (*) có nghiệm kép
Bài 2: Hãy tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm kép:
a) mx2 – 2(m-1)x + 2 = 0
b) 3x2 + (m+1)x + 4 =0
Hãy tìm các giá trị của m để:
a. (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt.
b. (P) và (d) không cắt nhau.
BTVN
Bài 3: Cho ph­ương trình: (m + 2)x2 + 2mx + m = 0 (1)
a)Tìm m để ph­ương trình có nghiệm kép.
b)Tìm m để phương trình có nghiệm.
Bài 1. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x – 2 – m.
Phiếu 9.24.6.1 WB
1. Nắm vững công thức nghiệm của phưuong trình bậc hai.
H­ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2. Xem trưu?c bài công thức nghiệm thu gọn.
 
Gửi ý kiến