Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Tân Thiện
Ngày gửi: 02h:23' 18-03-2011
Dung lượng: 728.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
****************************
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ THAO GIẢNG TỔ TN
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH HƯNG
Giáo viên: Nguyễn Đại Tân Thiện
NĂM HỌC 2010 - 2011
Tổ: Tự Nhiên
Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Toán 9
Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Toán 9
TRƯỜNG THCS THÁI BÌNH TRUNG
Kiểm tra bài cũ
Bài tập: Giải phương trình sau theo
cc bíc nh v dơ 3 trong bi hc
- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
- Chia hai vế cho hệ số a:
- Biến đổi vế trái về dạng bình phương của một biểu thức chứa ẩn
- Ta có
hay
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
Vậy:
(2)
Ký hiệu:
ax2 + bx = - c
(1)
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Cho pt:
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
(1)
? 1
ax2 + bx = - c
Ký hiệu:
Vậy:
(2)
..(1)..
;
....(3)....
....(2)....



Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Cho pt:
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
(1)
? 1
? 2

Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình (1) vô nghiệm.
ax2 + bx = - c
Ký hiệu:
Vậy:
(2)
phân biệt:
kép:
;
..(4)..
0
=
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Bài tập:
Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
- Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bửụực 1. Xác định a,b,c
Bửụực 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
2. áp dụng
VD: Giải phương trình.
3x2 + 5x - 1 = 0
+ a = 3, b = 5, c = -1
= 25 + 12 = 37
.3
.(-1)
4
-
Bài làm
Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
- Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bửụực 1. Xác định a,b,c
Bửụực 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
2. áp dụng
? 3
áp dụng công thức nghiệm để giải
các phương trình.
a/ 5x2 - x + 2 = 0
b/ 4x2 - 4x + 1 = 0
c/ -3x2 + x + 5 = 0
Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
- Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bửụực 1. Xác định a,b,c
Bửụực 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
2. áp dụng
? 3
áp dụng công thức nghiệm để giải
các phương trình.
a/ 5x2 - x + 2 = 0
b/ 4x2 - 4x + 1 = 0
c/ -3x2 + x + 5 = 0
Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a?0) có a và c trái dấu thì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Chú ý
Bài 1: Điền đúng (Đ) sai (S) vào các phát biểu sau
Đáp án
S
D
S
Đ
Đ
Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1. Công thức nghiệm.
- Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bửụực 1. Xác định a,b,c
Bửụực 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
+ Nếu ? < 0 thì phương trình vô nghiệm.
a/ Phương trình 4x2 - 6x + 3 = 0 có hệ số b bằng 6
b/ Biệt thức ?= a2 - 4bc
c/ Khi ? > 0 phng trnh c hai nghiƯm phn biƯt
d/ Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì công thức nghiệm là
e/ Phương trình x2 - x + 1 = 0 có
? = -3
f/ Nghiệm kép của phương trình khi ? = 0 là
D
2. áp dụng
b bình trừ 4 ac
biệt thức chẳng chê chút nào
Xét nghiệm ta nghĩ làm sao?
Chia 3 trường hợp thế nào cũng ra
***
âm vô nghiệm đấy mà
0 nghiệm kép thế là dễ thôi
dương 2 nghiệm đây rồi !
Công thức tính nghiệm tôi đây nằm lòng
***
Trừ b chia 2a nghiệm kép nhớ không?
Còn hai nghiệm phân biệt chớ mong dễ dàng
Trừ b cộng trừ căn Del
Ta viết trên tử - mẫu chèn 2a
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc: "Kết luận chung". SGK/ 44
- Làm bài tập 15, 16 SGK/ 45. Và bài 20, 21, 22 SBT/ 41.
- Đọc phần "Có thể em chưa biết" SGK/ 46.
 
Gửi ý kiến