Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyện
Ngày gửi: 22h:19' 14-03-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyện
Ngày gửi: 22h:19' 14-03-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
Đại số 8
Tiết 54: Cộng, trừ đa thức một biến
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Cho hai đa thức:
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm của biến
b) P(x) + Q(x) =
P(x) = 5x4 – x + x2 – 1– x3
Q(x) = - x4 +2 + x3 + 5x
P(x) =
Q(x) =
=
=
=
Cho hai đa thức:
1. Cộng hai đa thức một biến
Cách 1: Thực hiện cộng hai đa
thức hàng ngang
Chú ý: - Sắp xếp hai đa thức theo
lũy thừa tăng(hoặc giảm) của biến.
- Đặt các đơn thức đồng
dạng ở cùng một cột.
P(x) = 5x4 – x3 + x 2 – x - 1
Q(x) =- x4 + x3 + 5x + 2
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc
P(x)+Q(x)=
+
…x5
.. x2
+ ..x
+..
P(x) = 5x4 – x + x2– 1– x3
Q(x) = - x4 +2 + x3 + 5x
Tiết 54: Cộng, trừ đa thức một biến
Cho hai đa thức:
Tính: P(x) + Q(x)
theo cách 2
Giải:
P(x)+Q(x)= …
+
P(x) = -2 + x2 + x 4 – 2x 3 - 5x
Q(x) = -5x3 + 8x4 + x 2 –1
C1:
P(x) + Q(x) = (x 4–2x 3 +x2- 5x –2) + (8x4 -5x3 + x 2 –1)
P(x) = x 4 – 2x 3 + x2 - 5x - 2
Q(x) = 8x4 - 5x3 + x 2 –1
=
C2:
=
=
Cách 1: Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học ở bài 6 tiết 57
Cách 2:
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Tính P(x) – Q(x)?
Giải
P(x) – Q(x) = ( 5x4 – x3 + x2 – x – 1) - (-x4 + x3 + 5x + 2)
P(x) = 5x4 – x + x2– 1– x3
Q(x) = - x4 +2 + x3 + 5x
=
=
P(x) = 5x4 – x3 + x 2 – x - 1
- Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2
+
P(x) + [-Q(x)] = …..
Cộng,trừ đa thức một biến
Cộng hai đa thức một biến
Trừ hai đa thức một biến
Cách 1: Thực hiện cộng, trừ như cách cộng hai đa thức bất kì ở bài 6.
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc.
(chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
?1
Cho hai đa thức:
+
+
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x– 0,5
N(x) = 3x4 -5 x2 – x – 2,5
M(x) + N(x) = …
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x– 0,5
- N(x) = - 3x4 +5x2 + x + 2,5
M(x) + [-N(x)] = …..
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = – 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
2x3 + x2 – 6x + 1
– 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài tập 1:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì bạn được nhận quà. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
HỘP QUÀ MAY MẮN
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3
thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
HỘP QUÀ MÀU XANH
Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x -
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 2
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
Đúng
SAI
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 2 cây bút bi và 1 cục gôm
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 1 gói bim bim và 1 cục gôm
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 1 thanh kẹo và 1 cây bút bi
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chú ý: Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Làm các bài tập số: 44, 46, 48, 50, 52 tr45, 46 - SGK
Khi cộng, trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số,
phần biến giữ nguyên.
Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối tất cả
các hạng tử của đa thức đó.
Tiết 54: Cộng, trừ đa thức một biến
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Cho hai đa thức:
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm của biến
b) P(x) + Q(x) =
P(x) = 5x4 – x + x2 – 1– x3
Q(x) = - x4 +2 + x3 + 5x
P(x) =
Q(x) =
=
=
=
Cho hai đa thức:
1. Cộng hai đa thức một biến
Cách 1: Thực hiện cộng hai đa
thức hàng ngang
Chú ý: - Sắp xếp hai đa thức theo
lũy thừa tăng(hoặc giảm) của biến.
- Đặt các đơn thức đồng
dạng ở cùng một cột.
P(x) = 5x4 – x3 + x 2 – x - 1
Q(x) =- x4 + x3 + 5x + 2
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc
P(x)+Q(x)=
+
…x5
.. x2
+ ..x
+..
P(x) = 5x4 – x + x2– 1– x3
Q(x) = - x4 +2 + x3 + 5x
Tiết 54: Cộng, trừ đa thức một biến
Cho hai đa thức:
Tính: P(x) + Q(x)
theo cách 2
Giải:
P(x)+Q(x)= …
+
P(x) = -2 + x2 + x 4 – 2x 3 - 5x
Q(x) = -5x3 + 8x4 + x 2 –1
C1:
P(x) + Q(x) = (x 4–2x 3 +x2- 5x –2) + (8x4 -5x3 + x 2 –1)
P(x) = x 4 – 2x 3 + x2 - 5x - 2
Q(x) = 8x4 - 5x3 + x 2 –1
=
C2:
=
=
Cách 1: Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học ở bài 6 tiết 57
Cách 2:
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Tính P(x) – Q(x)?
Giải
P(x) – Q(x) = ( 5x4 – x3 + x2 – x – 1) - (-x4 + x3 + 5x + 2)
P(x) = 5x4 – x + x2– 1– x3
Q(x) = - x4 +2 + x3 + 5x
=
=
P(x) = 5x4 – x3 + x 2 – x - 1
- Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2
+
P(x) + [-Q(x)] = …..
Cộng,trừ đa thức một biến
Cộng hai đa thức một biến
Trừ hai đa thức một biến
Cách 1: Thực hiện cộng, trừ như cách cộng hai đa thức bất kì ở bài 6.
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc.
(chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
?1
Cho hai đa thức:
+
+
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x– 0,5
N(x) = 3x4 -5 x2 – x – 2,5
M(x) + N(x) = …
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x– 0,5
- N(x) = - 3x4 +5x2 + x + 2,5
M(x) + [-N(x)] = …..
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = – 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
2x3 + x2 – 6x + 1
– 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài tập 1:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì bạn được nhận quà. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
HỘP QUÀ MAY MẮN
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3
thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
HỘP QUÀ MÀU XANH
Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x -
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 2
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
Đúng
SAI
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 2 cây bút bi và 1 cục gôm
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 1 gói bim bim và 1 cục gôm
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Phần quà của bạn là 1 thanh kẹo và 1 cây bút bi
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chú ý: Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Làm các bài tập số: 44, 46, 48, 50, 52 tr45, 46 - SGK
Khi cộng, trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số,
phần biến giữ nguyên.
Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối tất cả
các hạng tử của đa thức đó.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất