Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Năm (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 13-04-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Năm (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 13-04-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH SƠN
ĐẠI SỐ 7
CỘNG , TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Tiết 61
Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Cho hai đa thức
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hóy tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Bài tập P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Giải :
+ 5x4
- x4
= 2x5
- x3
+x3
+ x2
- x
+5x
-1
+ 2
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
= 2x5+(5x4 - x4)+(- x3+x3)+ x2 +(- x +5x)+( -1+2)
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 + x3 +5x + 2 )
= 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4- x3 -5x - 2
= 2x5 + (5x4 + x4)+( -x3- x3) + x2 + (- x - 5x) + (-1- 2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x -3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
P(x)-Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3+ x2-x - 1) - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Cách 1 Cộng hai đa thức theo hàng ngang
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Cách 2 Cộng hai đa thức theo hàng dọc
+
Chú ý :
- Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa tăng(hoặc giảm) của biến.
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 1 Trừ hai đa thức theo hàng ngang
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 2 Trừ hai đa thức theo hàng dọc
-
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x)
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = – 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
2x3 + x2 – 6x + 1
– 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài tập:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
Hộp quà may mắn
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3
thì -G(x) = 4x5 - 3 - 2x2 + x - 2x3
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Sai
HỘP QUÀ MÀU XANH
Giải:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1
B(x) = -x5 + x3 + x2 - 5x + 3
A(x) - B(x) =
3x5 - 3x3 +x2 + 4x - 4
-
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
Sai
Đúng
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
SAI
ĐÚNG
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
PHẦN THƯỞNG LÀ MéT TRµNG PH¸O TAY CñA C¶ LíP.
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững cách cộng, trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài.
Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Làm các bài tập: 47, 49, 50, 51 trang 45 + 46 SGK.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập số: 44, 45, 46, 48/ SGK_tr45
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) + Q(x) =
BÀI TẬP 1: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
2x3 + x2 - 6x + 1
-3 + 4x – x2 + 2x3
1) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
2) Biết A(y) = M(y) + N(y). Tính A(-1).
Bài 2: Cho hai đa thức
1) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
Bài 2: Cho hai đa thức
2) Biết A(y) = M(y) + N(y). Tính A(-1).
Bài 2: Cho hai đa thức
Ta có:
Mà
Do đó:
Bài 3: Cho hai đa thức
Hãy tính:
ĐẠI SỐ 7
CỘNG , TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Tiết 61
Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Cho hai đa thức
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hóy tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Bài tập P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Giải :
+ 5x4
- x4
= 2x5
- x3
+x3
+ x2
- x
+5x
-1
+ 2
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
= 2x5+(5x4 - x4)+(- x3+x3)+ x2 +(- x +5x)+( -1+2)
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 + x3 +5x + 2 )
= 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4- x3 -5x - 2
= 2x5 + (5x4 + x4)+( -x3- x3) + x2 + (- x - 5x) + (-1- 2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x -3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
P(x)-Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3+ x2-x - 1) - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Cách 1 Cộng hai đa thức theo hàng ngang
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Cách 2 Cộng hai đa thức theo hàng dọc
+
Chú ý :
- Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa tăng(hoặc giảm) của biến.
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 1 Trừ hai đa thức theo hàng ngang
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính hiệu của chúng
Cách 2 Trừ hai đa thức theo hàng dọc
-
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
Tiết 61: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x)
Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 – x – 1
Q(x) = x2 – 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = – 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 – 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
2x3 + x2 – 6x + 1
– 3 + 4x – x2 + 2x3
Bài tập:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
Hộp quà may mắn
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3
thì -G(x) = 4x5 - 3 - 2x2 + x - 2x3
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Sai
HỘP QUÀ MÀU XANH
Giải:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1
B(x) = -x5 + x3 + x2 - 5x + 3
A(x) - B(x) =
3x5 - 3x3 +x2 + 4x - 4
-
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
Sai
Đúng
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
SAI
ĐÚNG
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
PHẦN THƯỞNG LÀ MéT TRµNG PH¸O TAY CñA C¶ LíP.
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững cách cộng, trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài.
Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Làm các bài tập: 47, 49, 50, 51 trang 45 + 46 SGK.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập số: 44, 45, 46, 48/ SGK_tr45
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) + Q(x) =
BÀI TẬP 1: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
2x3 + x2 - 6x + 1
-3 + 4x – x2 + 2x3
1) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
2) Biết A(y) = M(y) + N(y). Tính A(-1).
Bài 2: Cho hai đa thức
1) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
Bài 2: Cho hai đa thức
2) Biết A(y) = M(y) + N(y). Tính A(-1).
Bài 2: Cho hai đa thức
Ta có:
Mà
Do đó:
Bài 3: Cho hai đa thức
Hãy tính:
 







Các ý kiến mới nhất