Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Diễm Quỳnh
Ngày gửi: 15h:54' 31-08-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 791
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Diễm Quỳnh
Ngày gửi: 15h:54' 31-08-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 791
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
HS1: Định nghĩa số hữu tỉ. Muốn so sánh hai số hữu
tỉ ta làm thế nào? Làm bài tập 4 - SGK trang 8.
* Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
với a, b ? Z, b ? 0.
Đại số
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng
dưu?i dạng hai phân số có cùng một mẫu dưuơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
?. Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số.
* Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
Với x = , y = (a, b, m ? Z, m> 0), ta có:
x + y = + =
Ví dụ
Tính: a) 0,6 + ; b) - (-4).
?1
2. Quy t?c chuy?n v?
Tuương tự nhuư trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế:
Ví dụ
Theo quy tắc chuyển vế, ta có:
x = +
x = + =
Vậy: x =
Tìm x, biết: + x =
Tìm x, biết:
a) x - = ; b) - x = .
Giải:
?2
► Chó ý
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
Điền "Đ" hay "S" vào ô trống và chữa lại cho đúng nếu sai:
■ Tr¾c nghiÖm
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
3o
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
k
Bài tập củng cố:
Thực hiện nhanh phép tính sau:
A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).
Giải: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).
A = 1 + +
A = 1 + +
A = 1 -2 + = 1 + = + = .
Bài tập về nhà
* Học thuộc lí thuyết.
* Làm bài tập 7; 8; 9; 10 (SGK-10).
* Chuẩn bị bài mới.
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 7(sgk-10):
= + = +
= - = -
Bài 8 (sgk-10): Tính:
a) + ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = =
b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = = .
c) - ( ) - = - - = = .
d) - - + = + - - = = .
Bài 9 (sgk-10): Tìm x, biết:
a) x + =
x = -
x = = .
b) x - =
x = +
x =
c) -x - =
x + =
x = -
x =
d) - x =
x = -
x =
Bài 10 (sgk-10): Tính giá trị của A:
A = (6 - + ) - (5 + - ) - (3 - + ).
C1:
A = (6 + ) - (5 + ) - (3 + )
A = - -
A = - -
A =
A = =
C2:
A = (6 - 5 - 3) + ( + ) + ( + ).
A = - 2 + + .
A = - 2 + 0 +( ) = =
HS1: Định nghĩa số hữu tỉ. Muốn so sánh hai số hữu
tỉ ta làm thế nào? Làm bài tập 4 - SGK trang 8.
* Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
với a, b ? Z, b ? 0.
Đại số
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng
dưu?i dạng hai phân số có cùng một mẫu dưuơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
?. Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số.
* Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
Với x = , y = (a, b, m ? Z, m> 0), ta có:
x + y = + =
Ví dụ
Tính: a) 0,6 + ; b) - (-4).
?1
2. Quy t?c chuy?n v?
Tuương tự nhuư trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế:
Ví dụ
Theo quy tắc chuyển vế, ta có:
x = +
x = + =
Vậy: x =
Tìm x, biết: + x =
Tìm x, biết:
a) x - = ; b) - x = .
Giải:
?2
► Chó ý
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
Điền "Đ" hay "S" vào ô trống và chữa lại cho đúng nếu sai:
■ Tr¾c nghiÖm
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
3o
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
k
Bài tập củng cố:
Thực hiện nhanh phép tính sau:
A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).
Giải: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).
A = 1 + +
A = 1 + +
A = 1 -2 + = 1 + = + = .
Bài tập về nhà
* Học thuộc lí thuyết.
* Làm bài tập 7; 8; 9; 10 (SGK-10).
* Chuẩn bị bài mới.
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 7(sgk-10):
= + = +
= - = -
Bài 8 (sgk-10): Tính:
a) + ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = =
b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = = .
c) - ( ) - = - - = = .
d) - - + = + - - = = .
Bài 9 (sgk-10): Tìm x, biết:
a) x + =
x = -
x = = .
b) x - =
x = +
x =
c) -x - =
x + =
x = -
x =
d) - x =
x = -
x =
Bài 10 (sgk-10): Tính giá trị của A:
A = (6 - + ) - (5 + - ) - (3 - + ).
C1:
A = (6 + ) - (5 + ) - (3 + )
A = - -
A = - -
A =
A = =
C2:
A = (6 - 5 - 3) + ( + ) + ( + ).
A = - 2 + + .
A = - 2 + 0 +( ) = =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất